tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PubMatic Inc

PUBM
Thêm vào danh sách theo dõi
12.600USD
-0.140-1.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
585.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

PUBM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của PubMatic Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của PubMatic Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-1.97%62.57M
-6.38%80.05M
-5.33%67.96M
5.69%71.09M
-4.31%63.83M
1.07%85.50M
12.73%71.79M
6.22%67.27M
20.38%66.70M
13.87%84.60M
-1.28%63.68M
0.47%63.33M
1.57%55.41M
-1.67%74.30M
11.04%64.50M
26.93%63.03M
25.10%54.55M
34.34%75.56M
53.68%58.09M
88.38%49.66M
53.83%43.61M
63.53%56.24M
32.82%37.80M
-3.85%26.36M
20.10%28.35M
--34.39M
--28.46M
--27.42M
--23.60M
Doanh thu
-1.97%62.57M
-6.38%80.05M
-5.33%67.96M
5.69%71.09M
-4.31%63.83M
1.07%85.50M
12.73%71.79M
6.22%67.27M
20.38%66.70M
13.87%84.60M
-1.28%63.68M
0.47%63.33M
1.57%55.41M
-1.67%74.30M
11.04%64.50M
26.93%63.03M
25.10%54.55M
34.34%75.56M
53.68%58.09M
88.38%49.66M
53.83%43.61M
63.53%56.24M
32.82%37.80M
-3.85%26.36M
20.10%28.35M
--34.39M
--28.46M
--27.42M
--23.60M
Chi phí doanh thu
1.98%26.09M
2.19%25.48M
-0.41%25.40M
5.77%26.61M
0.65%25.59M
3.00%24.93M
-2.23%25.51M
0.37%25.16M
6.54%25.42M
5.46%24.21M
20.84%26.09M
32.11%25.07M
32.63%23.86M
35.79%22.95M
34.78%21.59M
44.97%18.97M
46.28%17.99M
47.64%16.91M
52.70%16.02M
42.43%13.09M
22.32%12.30M
22.81%11.45M
9.21%10.49M
9.68%9.19M
14.31%10.06M
--9.32M
--9.61M
--8.38M
--8.80M
Chi phí hoạt động
2.21%77.40M
0.65%71.16M
3.68%75.84M
7.44%76.56M
4.85%75.73M
10.15%70.70M
13.86%73.15M
1.12%71.25M
9.30%72.23M
11.10%64.19M
17.07%64.25M
32.36%70.46M
32.23%66.08M
21.40%57.77M
24.62%54.88M
34.69%53.24M
35.18%49.97M
39.82%47.59M
46.76%44.04M
54.20%39.52M
35.31%36.97M
19.32%34.04M
21.57%30.01M
0.49%25.63M
2.52%27.32M
--28.52M
--24.68M
--25.51M
--26.65M
Chi phí R&D
-8.96%7.99M
-19.35%6.32M
9.11%9.62M
5.28%9.12M
10.20%8.77M
14.39%7.83M
32.85%8.81M
28.66%8.66M
22.14%7.96M
15.68%6.85M
30.59%6.63M
32.61%6.73M
36.54%6.52M
42.71%5.92M
22.73%5.08M
31.48%5.08M
27.69%4.77M
39.63%4.15M
22.09%4.14M
29.92%3.86M
28.06%3.74M
-4.78%2.97M
13.72%3.39M
-8.87%2.97M
-5.63%2.92M
--3.12M
--2.98M
--3.26M
--3.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-14.53%10.00M
-14.19%9.80M
-7.89%10.50M
4.04%11.86M
4.35%11.70M
3.46%11.42M
-0.01%11.40M
4.59%11.40M
-1.92%11.21M
3.54%11.04M
25.53%11.40M
48.44%10.90M
57.84%11.43M
50.17%10.66M
44.07%9.08M
41.21%7.34M
59.19%7.24M
70.30%7.10M
--6.30M
--5.20M
--4.55M
25.16%4.17M
----
----
----
--3.33M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
---438.00K
---364.00K
---538.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-24.63%-14.84M
-39.95%8.89M
-477.36%-7.88M
-37.04%-5.46M
-115.44%-11.90M
-27.49%14.80M
-139.05%-1.36M
44.14%-3.98M
48.23%-5.53M
23.54%20.41M
-105.93%-571.00K
-172.84%-7.13M
-332.96%-10.67M
-40.92%16.52M
-31.51%9.62M
-3.35%9.79M
-31.03%4.58M
25.94%27.97M
80.31%14.05M
1289.99%10.13M
545.48%6.64M
278.36%22.21M
106.44%7.79M
-61.83%729.00K
133.80%1.03M
--5.87M
--3.77M
--1.91M
---3.04M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-23.73%1.22M
-19.89%1.28M
-39.16%1.20M
-41.07%1.38M
-37.87%1.59M
-36.22%1.60M
-12.33%1.97M
7.54%2.34M
35.59%2.56M
13.60%2.52M
--2.25M
--2.18M
--1.89M
2306.52%2.21M
----
----
----
48.39%92.00K
--79.00K
--67.00K
--62.00K
--62.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-20.00%4.00K
--4.00K
--4.00K
--5.00K
--5.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-115.52%-1.50M
----
----
-20.00%4.00K
-177.33%-696.00K
101.33%4.00K
101.25%5.00K
101.67%5.00K
280.00%900.00K
---300.00K
---400.00K
---300.00K
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--5.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---438.00K
---364.00K
---538.00K
----
----
----
----
----
----
232.32%1.62M
----
----
----
-88.58%-1.22M
----
----
----
-710.00%-648.00K
--498.00K
--94.00K
--437.00K
---80.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-3.85%-1.05M
-110.48%-211.00K
-0.75%-937.00K
-149.35%-1.99M
-493.02%-1.01M
--2.01M
-542.86%-930.00K
1922.62%4.03M
155.48%258.00K
----
104.29%210.00K
-360.42%-221.00K
-129.04%-465.00K
----
---4.90M
---48.00K
--1.60M
----
----
----
----
----
-68.88%61.00K
-97.60%8.00K
1.48%274.00K
---86.00K
--196.00K
--333.00K
--270.00K
Thu nhập trước thuế
-33.44%-15.11M
-47.89%9.60M
-2402.45%-8.16M
-354.72%-6.07M
-318.94%-11.32M
-20.07%18.42M
-117.29%-326.00K
146.01%2.38M
70.77%-2.70M
37.05%23.05M
-60.10%1.89M
-153.14%-5.18M
-249.56%-9.25M
-50.17%16.82M
-67.02%4.72M
-1.50%9.75M
-9.63%6.18M
55.58%33.74M
82.44%14.32M
1242.47%9.89M
425.02%6.84M
275.03%21.69M
97.78%7.85M
-67.14%737.00K
146.97%1.30M
--5.78M
--3.97M
--2.24M
---2.77M
Thuế thu nhập
-41.51%-2.60M
-35.55%2.91M
-391.13%-1.71M
-309.22%-862.00K
-638.15%-1.84M
4.10%4.52M
427.93%586.00K
-24.40%412.00K
92.62%-249.00K
7.66%4.34M
-92.06%111.00K
-71.72%545.00K
-340.56%-3.38M
-26.71%4.03M
74.97%1.40M
7237.04%1.93M
-27.04%1.40M
92.25%5.50M
-50.71%799.00K
-132.14%-27.00K
381.95%1.92M
72.57%2.86M
56.02%1.62M
-75.15%84.00K
187.31%399.00K
--1.66M
--1.04M
--338.00K
---457.00K
Doanh thu sau thuế
-31.88%-12.51M
-51.91%6.68M
-607.46%-6.45M
-364.23%-5.21M
-286.55%-9.49M
-25.68%13.90M
-151.41%-912.00K
134.43%1.97M
58.20%-2.45M
46.33%18.70M
-46.66%1.77M
-173.21%-5.72M
-222.85%-5.87M
-54.74%12.78M
-75.41%3.33M
-21.19%7.82M
-2.83%4.78M
50.01%28.24M
117.08%13.53M
1419.30%9.92M
444.03%4.92M
356.47%18.82M
112.59%6.23M
-65.72%653.00K
139.02%904.00K
--4.12M
--2.93M
--1.91M
---2.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-31.88%-12.51M
-51.91%6.68M
-607.46%-6.45M
-364.23%-5.21M
-286.55%-9.49M
-25.68%13.90M
-151.41%-912.00K
134.43%1.97M
58.20%-2.45M
46.33%18.70M
-46.66%1.77M
-173.21%-5.72M
-222.85%-5.87M
-54.74%12.78M
-75.41%3.33M
-21.19%7.82M
-2.83%4.78M
50.01%28.24M
117.08%13.53M
1419.30%9.92M
444.03%4.92M
356.47%18.82M
112.59%6.23M
-65.72%653.00K
139.02%904.00K
--4.12M
--2.93M
--1.91M
---2.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-31.88%-12.51M
-51.91%6.68M
-607.46%-6.45M
-364.23%-5.21M
-286.55%-9.49M
-25.68%13.90M
-151.41%-912.00K
134.43%1.97M
58.20%-2.45M
46.33%18.70M
-46.66%1.77M
-173.21%-5.72M
-222.85%-5.87M
-54.74%12.78M
-75.41%3.33M
-21.19%7.82M
-2.83%4.78M
420.44%28.24M
117.08%13.53M
1419.30%9.92M
444.03%4.92M
1135.99%5.43M
112.59%6.23M
-65.72%653.00K
139.02%904.00K
--439.00K
--2.93M
--1.91M
---2.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-31.88%-12.51M
-51.91%6.68M
-607.46%-6.45M
-364.23%-5.21M
-286.55%-9.49M
-25.68%13.90M
-151.41%-912.00K
134.43%1.97M
58.20%-2.45M
46.33%18.70M
-46.66%1.77M
-173.21%-5.72M
-222.85%-5.87M
-54.74%12.78M
-75.41%3.33M
-21.19%7.82M
-2.83%4.78M
420.44%28.24M
117.08%13.53M
1419.30%9.92M
444.03%4.92M
1135.99%5.43M
112.59%6.23M
-65.72%653.00K
139.02%904.00K
--439.00K
--2.93M
--1.91M
---2.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-35.31%-0.27
-50.48%0.14
-655.62%-0.14
-378.78%-0.11
-300.10%-0.20
-21.56%0.29
-154.12%-0.02
135.98%0.04
55.95%-0.05
51.99%0.37
-45.85%0.03
-173.39%-0.11
-220.92%-0.11
-55.71%0.24
-76.29%0.06
-25.08%0.15
-8.07%0.09
12.17%0.55
--0.27
--0.20
--0.10
5227.78%0.49
----
----
----
--0.01
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-35.31%-0.27
-29.50%0.14
-655.62%-0.14
-411.25%-0.11
-300.10%-0.20
-26.33%0.20
-158.66%-0.02
132.23%0.04
55.95%-0.05
23.06%0.28
-45.75%0.03
-179.99%-0.11
-232.51%-0.11
-54.87%0.22
-75.60%0.06
-21.77%0.14
-3.00%0.08
13.25%0.50
--0.24
--0.18
--0.09
4683.12%0.44
----
----
----
--0.01
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của PubMatic Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PUBM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của PubMatic Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

PubMatic Inc báo cáo doanh thu là 282.93M cho năm tài chính 2025, tăng từ 291.26M của năm trước.

Doanh thu mà PubMatic Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

PubMatic Inc báo cáo doanh thu là 62.57M cho quý gần nhất, tăng -1.97% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của PubMatic Inc cho cả năm là bao nhiêu?

PubMatic Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.46M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của PubMatic Inc trong quý trước là bao nhiêu?

PubMatic Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.51M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của PubMatic Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của PubMatic Inc là -16.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.