tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pearson PLC

PSO
Thêm vào danh sách theo dõi
16.940USD
-0.470-2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.77BVốn hóa
19.85P/E TTM

PSO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Pearson PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
10.66%723.99M
292.63%111.31M
37.56%654.25M
199.31%28.35M
-15.09%475.60M
71.42%-28.55M
-19.37%560.09M
39.01%-99.89M
1.39%694.64M
18.81%-163.77M
-17.15%685.10M
6.53%-201.72M
3.03%826.92M
41.05%-215.81M
-15.60%802.60M
19.95%-366.06M
3.26%950.98M
18.00%-457.28M
-24.79%920.99M
-16.84%-557.62M
17.85%1.22B
-6.20%-477.24M
-35.02%1.04B
-30.15%-449.36M
--1.60B
---345.27M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.39%384.58M
-7.82%268.15M
90.48%322.11M
25.24%290.89M
-21.96%169.10M
830.11%232.27M
-50.02%216.68M
-58.70%24.97M
57.90%433.50M
-2.57%60.47M
-47.09%274.55M
-76.11%62.07M
-7.13%518.93M
1390.78%259.80M
120.70%558.79M
93.62%-20.13M
-295.32%-2.70B
-162.01%-315.36M
250.22%1.38B
-131.78%-120.36M
-54.53%394.68M
2825.53%378.79M
95.34%868.04M
-125.19%-13.90M
--444.37M
--55.18M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-11.74%147.12M
-1.45%153.05M
-24.09%166.70M
-6.49%155.30M
-27.09%219.60M
-35.98%166.09M
51.75%301.17M
24.81%259.43M
-31.78%198.47M
1.74%207.87M
72.93%290.92M
20.84%204.31M
-19.21%168.23M
-13.29%169.07M
-94.02%208.23M
-26.08%194.98M
119.98%3.48B
3.66%263.76M
277.77%1.58B
6.63%254.43M
76.36%419.04M
-2.81%238.62M
-1.21%237.60M
-6.18%245.53M
--240.50M
--261.71M
Các mục phi tiền mặt khác
-2.97%-11.61M
305.24%17.71M
75.37%-11.28M
55.67%-8.63M
-158.52%-45.80M
-801.48%-19.46M
69.16%-17.72M
120.25%2.77M
-82.48%-57.45M
-75.64%1.26M
-186.89%-31.48M
-52.96%5.17M
237.47%36.23M
245.70%11.00M
-150.36%-26.36M
-363.27%-7.55M
21.97%52.34M
131.36%2.87M
-14.78%42.91M
-373.91%-9.14M
202.54%50.35M
-27.96%3.34M
-123.53%-49.10M
-79.01%4.63M
--208.65M
--22.07M
Thay đổi trong vốn lưu động
24.12%227.13M
21.64%-249.18M
-20.50%182.99M
-15.60%-318.01M
-0.65%230.17M
-36.75%-275.09M
31.43%231.67M
27.75%-201.16M
-20.92%176.27M
27.26%-278.41M
-47.00%222.91M
6.56%-382.75M
27.14%420.58M
11.03%-409.62M
-8.75%330.79M
-73.61%-460.41M
109.35%362.52M
57.44%-265.19M
-51.97%173.16M
-11.81%-623.14M
-20.96%360.57M
6.25%-557.34M
14.57%456.20M
3.80%-594.52M
--398.18M
---618.02M
-Thay đổi các khoản phải thu
1798.94%85.17M
-74.45%-43.01M
-122.47%-5.01M
-235.70%-24.65M
118.40%22.31M
-27.25%18.17M
8.03%-121.28M
-80.18%24.97M
-280.55%-131.88M
9642.55%125.98M
5544.45%73.04M
105.88%1.29M
-98.76%1.29M
-132.38%-21.99M
-32.03%104.11M
31.63%67.93M
444.68%153.18M
148.39%51.60M
-271.01%-44.44M
24.81%-106.65M
123.78%25.99M
-583.43%-141.84M
46.80%-109.30M
-46.83%29.34M
---205.46M
--55.18M
-Thay đổi hàng tồn kho
-19.92%18.07M
111.40%1.26M
--22.56M
74.86%-11.09M
-100.00%0.00
-695.01%-44.12M
-24.62%35.43M
-340.50%-5.55M
-1.78%47.01M
98.32%-1.26M
310.90%47.86M
-187.16%-75.00M
-76.11%11.65M
-59.71%-26.12M
-31.78%48.76M
70.75%-16.35M
6.02%71.48M
-7.92%-55.91M
6.45%67.43M
5.93%-51.80M
-21.59%63.34M
-8.06%-55.07M
-49.28%80.79M
36.62%-50.96M
--159.27M
---80.41M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-59.92%83.88M
10.00%-207.44M
57.73%209.31M
9.83%-230.49M
-49.55%132.70M
-18.11%-255.62M
-18.78%263.01M
37.30%-216.42M
267.32%323.82M
-17.60%-345.18M
-75.32%88.16M
11.39%-293.53M
14.35%357.17M
-14.00%-331.27M
116.54%312.34M
-289.84%-290.58M
-33.24%144.24M
77.86%-74.54M
-32.47%216.07M
-61.42%-336.71M
-38.23%319.96M
47.03%-208.58M
6.28%517.97M
18.38%-393.77M
--487.37M
---482.44M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
-74.81%9.54M
73.42%-9.71M
196.99%37.87M
-17.72%-36.53M
-25.70%-39.04M
-73.67%-31.03M
12.72%-31.06M
-77.57%-17.87M
-1029.20%-35.58M
68.09%-10.06M
117.85%3.83M
51.86%-31.54M
-65.11%-21.45M
10.77%-65.51M
-105.07%-12.99M
34.87%-73.42M
75.14%-6.34M
-83.33%-112.73M
---25.48M
---61.49M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
170.79%14.20M
72.63%-15.18M
-134.15%-20.05M
---55.47M
231.43%58.72M
----
167.84%17.72M
125.91%5.55M
-149.37%-26.11M
-238.02%-21.42M
-35.12%52.89M
225.43%15.52M
182.48%81.53M
94.15%-12.37M
-867.92%-98.84M
-36.51%-211.33M
77.02%-10.21M
-147.84%-154.81M
-24.37%-44.44M
20.35%-62.47M
-32.69%-35.73M
-18.11%-78.43M
-53.70%-26.93M
-35.86%-66.40M
---17.52M
---48.87M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
10.66%723.99M
292.63%111.31M
37.56%654.25M
199.31%28.35M
-15.09%475.60M
71.42%-28.55M
-19.37%560.09M
39.01%-99.89M
1.39%694.64M
18.81%-163.77M
-17.15%685.10M
6.53%-201.72M
3.03%826.92M
41.05%-215.81M
-15.60%802.60M
19.95%-366.06M
3.26%950.98M
18.00%-457.28M
-24.79%920.99M
-16.84%-557.62M
17.85%1.22B
-6.20%-477.24M
-35.02%1.04B
-30.15%-449.36M
--1.60B
---345.27M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
15.18%85.17M
-13.93%65.77M
-21.29%73.95M
11.12%76.42M
-34.96%93.95M
-29.18%68.77M
97.55%144.45M
-1.17%97.11M
-40.14%73.12M
-20.01%98.26M
336.00%122.16M
-20.21%122.84M
-132.46%-51.76M
13.32%153.95M
-3.16%159.46M
-15.38%135.86M
-27.88%164.67M
10.92%160.55M
25.52%228.33M
47.01%144.74M
57.31%181.91M
-19.30%98.45M
-3.20%115.63M
7.47%121.99M
--119.45M
--113.51M
Chi phí vốn
7.87%85.17M
-5.53%73.36M
-15.95%78.96M
-10.68%77.65M
-34.96%93.95M
-10.48%86.94M
97.55%144.45M
-1.17%97.11M
-40.75%73.12M
-20.01%98.26M
8.38%123.42M
-20.21%122.84M
-28.59%113.88M
10.26%153.95M
-6.07%159.46M
-13.03%139.63M
-27.11%169.77M
10.92%160.55M
17.55%232.93M
44.56%144.74M
22.64%198.15M
-18.95%100.12M
30.05%161.57M
7.34%123.54M
--124.23M
--115.09M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
54.45%19.36M
-17.90%15.18M
-70.35%12.53M
103.55%18.49M
-5.99%42.28M
-78.88%9.08M
49.75%44.97M
13.80%43.01M
49.04%30.03M
-23.09%37.79M
117.30%20.15M
11.71%49.14M
-276.75%-116.47M
20.58%43.99M
32.36%65.89M
-43.45%36.48M
-32.32%49.78M
17.61%64.51M
0.64%73.56M
56.52%54.85M
4.87%73.09M
-50.67%35.04M
45.86%69.70M
-4.14%71.03M
--47.78M
--74.10M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
7.17%65.82M
-12.66%50.59M
18.86%61.41M
-2.94%57.93M
-48.06%51.67M
10.32%59.69M
130.87%99.48M
-10.52%54.11M
-57.76%43.09M
-17.96%60.47M
57.66%102.01M
-32.97%73.71M
-30.85%64.70M
10.66%109.97M
-18.55%93.57M
3.47%99.38M
-25.77%114.88M
6.84%96.04M
42.23%154.78M
41.76%89.89M
136.89%108.82M
24.43%63.41M
-35.91%45.94M
29.29%50.96M
--71.67M
--39.41M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
87.89%-2.58M
77.08%-55.65M
-108.36%-21.31M
-59.94%-242.82M
419.43%254.83M
-507.95%-151.82M
-10.54%49.06M
-103.40%-24.97M
206.21%54.84M
640.94%734.46M
-3890.04%-51.63M
-201.83%-135.77M
-100.22%-1.29M
688.86%133.33M
2919.86%575.92M
67.76%-22.64M
-100.96%-20.42M
-668.37%-70.24M
26423.88%2.14B
93.84%-9.14M
95.87%-8.12M
-50.27%-148.51M
79.58%-196.42M
58.49%-98.83M
---962.01M
---238.07M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
-139.44%-8.85M
-76.28%2.51M
28.76%-3.70M
-82.77%10.57M
-274.12%-5.19M
2448.27%61.32M
72.47%-1.39M
-3.68%-2.61M
22.06%-5.04M
-94.64%-2.52M
-194.07%-6.47M
-124.55%-1.29M
209.27%6.87M
-78.26%5.27M
-105.16%-6.29M
163.78%24.25M
766.45%121.84M
13.22%9.19M
-21.74%-18.28M
156.34%8.12M
85.70%-15.02M
-0.55%3.17M
-732.54%-105.01M
--3.19M
---12.61M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
32.39%11.61M
15.45%11.38M
-6.61%8.77M
-30.92%9.86M
-54.04%9.39M
71.47%14.27M
-44.09%20.44M
-89.83%8.32M
16.12%36.56M
295.79%81.89M
-52.30%31.48M
-86.56%20.69M
-87.06%66.00M
122.52%153.95M
325.06%510.02M
-5.36%69.19M
3.03%119.99M
-48.40%73.11M
52.57%116.46M
39.20%141.69M
183.48%76.34M
6491.71%101.79M
53.70%26.93M
-80.41%1.54M
--17.52M
--7.88M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
9.33%-76.14M
62.02%-118.90M
-146.43%-83.97M
-48.02%-313.07M
1427.05%180.84M
-83.68%-211.51M
-186.97%-13.63M
-116.15%-115.15M
110.82%15.67M
340.80%713.04M
-225.75%-144.83M
-311.20%-296.12M
-87.64%115.17M
246.65%140.21M
2381.06%931.75M
-166.78%-95.60M
-102.01%-40.85M
-17.61%-35.84M
2027.66%2.04B
80.98%-30.47M
62.56%-105.57M
50.60%-160.19M
73.42%-281.96M
8.99%-324.28M
---1.06B
---356.31M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
42.84%-357.48M
-24.61%45.53M
-36.21%-625.42M
111.27%60.40M
-220.89%-459.16M
-25.01%-535.90M
-8.50%-143.09M
-71.86%-428.69M
71.47%-131.88M
-172.79%-249.44M
21.85%-462.19M
191.65%342.67M
61.78%-591.40M
49.19%-373.89M
-580.95%-1.55B
1.09%-735.89M
76.16%-227.21M
-289.27%-743.97M
4.58%-953.17M
190.82%393.08M
-75.65%-998.87M
343.14%135.16M
-205.16%-568.66M
-137.51%-55.59M
---186.35M
--148.20M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
25.33%-245.20M
162.89%576.78M
-131.10%-328.38M
218.24%219.40M
-100.52%-142.09M
34.11%-185.55M
-2.40%-70.86M
-390.33%-281.63M
82.39%-69.20M
-81.39%97.00M
27.01%-392.93M
1407.26%521.11M
51.20%-538.34M
89.84%-39.86M
-17183.11%-1.10B
-11.30%-392.48M
99.09%-6.38M
-143.59%-352.63M
10.33%-704.92M
40.12%809.01M
-148.14%-786.10M
30.73%577.36M
-2941.52%-316.80M
-10.22%441.64M
--11.15M
--491.90M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
79.30%-49.04M
-1296.51%-395.90M
8.31%-236.88M
86.60%-28.35M
-3059.65%-258.35M
-3711.36%-211.51M
-213.10%-8.18M
97.47%-5.55M
74.08%-2.61M
-358.16%-219.20M
-359.51%-10.08M
76.80%-47.84M
101.99%3.88M
-4197.71%-206.19M
-536.67%-195.05M
-12.24%5.03M
-24.95%-30.64M
-5.91%5.73M
-315.66%-24.52M
173.04%6.09M
-20.25%11.37M
87.14%-8.34M
123.77%14.26M
-687.67%-64.86M
--6.37M
--11.04M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
5.11%63.24M
3.59%135.34M
4.55%60.16M
-5.90%130.65M
-10.16%57.54M
-1.88%138.84M
9.01%64.05M
11.21%141.51M
1.43%58.76M
-2.57%127.24M
4.11%57.93M
2.16%130.60M
2.98%55.65M
-63.31%127.84M
-71.20%54.03M
-12.24%348.45M
-16.13%187.64M
-5.91%397.07M
-0.18%223.73M
-2.35%422.03M
8.85%224.14M
15.65%432.19M
6.85%205.92M
5.35%373.70M
--192.72M
--354.73M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
100.00%0.00
--0.00
---1.17M
----
100.00%0.00
--0.00
-3.68%-1.31M
--0.00
2.68%-1.26M
--0.00
99.34%-1.29M
----
-7540.08%-195.05M
--0.00
---2.55M
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
97.16%-1.67M
-439.89%-60.19M
---58.68M
---11.15M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
42.84%-357.48M
-24.61%45.53M
-36.21%-625.42M
111.27%60.40M
-220.89%-459.16M
-25.01%-535.90M
-8.50%-143.09M
-71.86%-428.69M
71.47%-131.88M
-172.79%-249.44M
21.85%-462.19M
191.65%342.67M
61.78%-591.40M
49.19%-373.89M
-580.95%-1.55B
1.09%-735.89M
76.16%-227.21M
-289.27%-743.97M
4.58%-953.17M
190.82%393.08M
-75.65%-998.87M
343.14%135.16M
-205.16%-568.66M
-137.51%-55.59M
---186.35M
--148.20M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-6.23%415.36M
-43.37%390.64M
-6.59%442.97M
-39.53%689.83M
-45.91%474.20M
-25.87%1.14B
-6.26%876.68M
185.99%1.54B
75.03%935.23M
-19.25%538.11M
39.62%534.34M
-19.91%666.38M
-38.29%382.71M
-55.14%832.05M
-42.67%620.20M
-16.58%1.85B
109.14%1.08B
177.05%2.22B
-23.28%517.30M
-36.59%802.53M
-37.72%674.31M
-26.82%1.27B
-28.51%1.08B
-14.70%1.73B
--1.51B
--2.03B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
657.07%272.30M
112.10%29.09M
-127.57%-48.88M
66.01%-240.35M
-54.98%177.32M
-9.62%-707.18M
-29.69%393.84M
-304.83%-645.11M
1334.79%560.15M
299.64%314.95M
-86.59%39.04M
65.22%-157.76M
29.20%291.17M
62.63%-453.61M
-67.72%225.36M
-6.65%-1.21B
-65.48%698.23M
-366.90%-1.14B
1496.71%2.02B
52.42%-243.77M
-7.00%126.69M
31.32%-512.28M
-58.28%136.23M
-31.78%-745.85M
--326.51M
---566.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-388.31%-18.07M
44.74%-8.85M
131.39%6.27M
-123.30%-16.02M
-109.28%-19.96M
5057.11%68.77M
47.82%-9.54M
-109.18%-1.39M
53.18%-18.28M
684.55%15.12M
34.42%-39.04M
37.29%-2.59M
-255.76%-59.53M
74.78%-4.12M
149.51%38.22M
-116.53%-16.35M
-23.11%15.32M
302.87%98.91M
206.64%19.92M
-386.95%-48.75M
112.43%6.50M
-112.01%-10.01M
-105.12%-52.27M
761.13%83.39M
---25.48M
---12.61M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
72.72%679.34M
-5.06%419.72M
-40.12%393.32M
-7.37%442.10M
-48.18%656.87M
-46.73%477.26M
-16.70%1.27B
5.65%895.99M
164.46%1.52B
65.80%848.09M
-14.08%575.44M
29.10%511.53M
-21.32%669.75M
-33.73%396.21M
-51.54%851.26M
-48.77%597.85M
-28.67%1.76B
111.69%1.17B
209.47%2.46B
-25.56%551.25M
-35.05%795.78M
-25.55%740.56M
-33.69%1.23B
-32.04%994.74M
--1.85B
--1.46B
Dòng tiền tự do
11.04%638.81M
176.96%37.95M
50.74%575.29M
57.31%-49.30M
-8.18%381.65M
41.38%-115.48M
-33.13%415.64M
24.82%-197.00M
10.65%621.52M
19.26%-262.04M
-21.23%561.69M
12.22%-324.56M
10.87%713.04M
26.88%-369.76M
-17.67%643.13M
18.15%-505.69M
13.54%781.20M
12.04%-617.82M
-32.97%688.06M
-21.65%-702.36M
16.97%1.03B
-0.78%-577.36M
-40.50%877.55M
-24.44%-572.90M
--1.47B
---460.37M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Pearson PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Pearson PLC đã tạo ra 908.76M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Pearson PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Pearson PLC đã tăng 9.60% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Pearson PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Pearson PLC đã chi 176.48M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Pearson PLC đã thay đổi như thế nào?

Pearson PLC đã sử dụng -802.08M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PSO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Pearson PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 732.28M, phản ánh sự thay đổi 9.18% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.