tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pearson PLC

PSO
Thêm vào danh sách theo dõi
16.940USD
-0.470-2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.19BVốn hóa
19.85P/E TTM

Tình hình tài chính của PSO

Theo dõi tình hình tài chính của Pearson PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pearson PLC

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.71B
3.82%
EPS(YoY)
0.68
-17.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.06%0.32
--0.82
--0.29
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
3.14%2.32B
-4.21%2.22B
-6.68%2.25B
-0.18%2.32B
-3.38%2.41B
4.72%2.32B
0.31%2.50B
17.87%2.22B
-3.18%2.49B
-20.53%1.88B
-12.31%2.57B
-7.74%2.37B
-9.85%2.93B
-0.44%2.56B
-5.21%3.25B
-3.73%2.58B
-9.45%3.43B
-18.61%2.67B
-17.53%3.79B
-3.79%3.29B
Lợi nhuận ròng
----
48.55%357.48M
-13.38%198.58M
84.62%240.64M
29.91%229.26M
-40.22%130.35M
648.24%176.47M
-40.78%218.04M
-61.00%23.58M
34.74%368.21M
-0.50%60.47M
-47.20%273.29M
-76.48%60.77M
-7.15%517.64M
1308.42%258.42M
120.64%557.47M
93.25%-21.38M
-295.41%-2.70B
-163.20%-316.80M
248.79%1.38B
-131.78%-120.36M
Biên lợi nhuận ròng
7.02%9.64%
--12.25%
--9.01%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.86%51.05%
--50.99%
--50.11%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.58%23.90%
--21.36%
--24.04%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
3.14%2.32B
-4.21%2.22B
-6.68%2.25B
-0.18%2.32B
-3.38%2.41B
4.72%2.32B
0.31%2.50B
17.87%2.22B
-3.18%2.49B
-20.53%1.88B
-12.31%2.57B
-7.74%2.37B
-9.85%2.93B
-0.44%2.56B
-5.21%3.25B
-3.73%2.58B
-9.45%3.43B
-18.61%2.67B
-17.53%3.79B
-3.79%3.29B
Lợi nhuận hoạt động
----
16.48%411.68M
-0.05%284.59M
15.32%353.45M
62.54%284.73M
-3.47%306.50M
26.27%175.17M
-20.01%317.52M
244.90%138.73M
-10.46%396.94M
-196.16%-95.74M
2.56%443.30M
106.96%99.57M
20.58%432.23M
241.65%48.11M
7.60%358.47M
92.28%-33.96M
-58.51%333.16M
-136.76%-440.07M
26.12%802.99M
-147.53%-185.87M
Lợi nhuận ròng
----
48.55%357.48M
-13.38%198.58M
84.62%240.64M
29.91%229.26M
-40.22%130.35M
648.24%176.47M
-40.78%218.04M
-61.00%23.58M
34.74%368.21M
-0.50%60.47M
-47.20%273.29M
-76.48%60.77M
-7.15%517.64M
1308.42%258.42M
120.64%557.47M
93.25%-21.38M
-295.41%-2.70B
-163.20%-316.80M
248.79%1.38B
-131.78%-120.36M
Tài sản ngắn hạn
0.92%3.22B
10.30%3.41B
0.39%3.19B
-8.71%3.09B
-1.11%3.17B
-22.05%3.39B
-20.89%3.21B
-2.66%4.35B
13.65%4.06B
21.36%4.47B
2.75%3.57B
5.76%3.68B
13.08%3.48B
2.00%3.48B
-19.53%3.07B
-32.30%3.41B
-19.67%3.82B
-16.58%5.04B
9.76%4.75B
32.67%6.04B
----
Tổng nợ ngắn hạn
-22.40%1.39B
3.47%1.85B
21.23%1.79B
-0.11%1.79B
-16.35%1.48B
-16.30%1.79B
-4.16%1.77B
-0.49%2.14B
0.25%1.84B
8.58%2.15B
3.25%1.84B
-0.66%1.98B
-9.26%1.78B
-8.86%1.99B
-16.56%1.96B
-7.94%2.18B
2.96%2.35B
-15.55%2.37B
-34.08%2.29B
-17.48%2.81B
----
Tổng tài sản
0.79%8.55B
0.70%8.62B
-2.99%8.48B
-3.35%8.56B
-3.87%8.74B
-10.82%8.86B
-4.91%9.09B
-2.49%9.93B
2.62%9.56B
0.44%10.19B
-7.81%9.32B
0.58%10.14B
0.25%10.11B
-5.38%10.08B
-12.48%10.08B
-14.17%10.66B
-26.78%11.52B
-27.59%12.42B
-8.09%15.74B
-3.39%17.15B
----
Tổng các khoản nợ
-1.79%3.60B
1.88%3.55B
7.05%3.66B
-0.93%3.49B
-5.61%3.42B
-15.08%3.52B
-8.89%3.63B
-8.63%4.14B
-3.45%3.98B
2.81%4.54B
-11.60%4.12B
2.31%4.41B
-0.25%4.66B
-17.48%4.31B
-26.54%4.67B
-25.92%5.23B
-10.90%6.36B
-8.26%7.05B
-17.29%7.14B
-8.77%7.69B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
2.76%4.95B
-0.11%5.07B
-9.45%4.82B
-4.95%5.08B
-2.72%5.32B
-7.76%5.34B
-2.07%5.47B
2.44%5.79B
7.42%5.58B
-1.39%5.65B
-4.57%5.20B
-0.70%5.73B
0.68%5.45B
6.25%5.77B
4.85%5.41B
1.30%5.43B
-39.96%5.16B
-43.29%5.36B
1.28%8.60B
1.49%9.46B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
10.66%723.99M
292.63%111.31M
37.56%654.25M
199.31%28.35M
-15.09%475.60M
71.42%-28.55M
-19.37%560.09M
39.01%-99.89M
1.39%694.64M
18.81%-163.77M
-17.15%685.10M
6.53%-201.72M
3.03%826.92M
41.05%-215.81M
-15.60%802.60M
19.95%-366.06M
3.26%950.98M
18.00%-457.28M
-24.79%920.99M
-16.84%-557.62M
Đầu tư ròng
----
9.33%-76.14M
62.02%-118.90M
-146.43%-83.97M
-48.02%-313.07M
1427.05%180.84M
-83.68%-211.51M
-186.97%-13.63M
-116.15%-115.15M
110.82%15.67M
340.80%713.04M
-225.75%-144.83M
-311.20%-296.12M
-87.64%115.17M
246.65%140.21M
2381.06%931.75M
-166.78%-95.60M
-102.01%-40.85M
-17.61%-35.84M
2027.66%2.04B
80.98%-30.47M
Tài chính thuần
----
42.84%-357.48M
-24.61%45.53M
-36.21%-625.42M
111.27%60.40M
-220.89%-459.16M
-25.01%-535.90M
-8.50%-143.09M
-71.86%-428.69M
71.47%-131.88M
-172.79%-249.44M
21.85%-462.19M
191.65%342.67M
61.78%-591.40M
49.19%-373.89M
-580.95%-1.55B
1.09%-735.89M
76.16%-227.21M
-289.27%-743.97M
4.58%-953.17M
190.82%393.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tổng doanh thu đạt 4.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.54B.

Tài sản ngắn hạn của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tài sản ngắn hạn là 3.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.42.

Tổng tài sản của Pearson PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pearson PLC là 8.70B, bao gồm 3.13B tài sản ngắn hạn và 5.58B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tổng nghĩa vụ của Pearson PLC là 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Pearson PLC là 4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pearson PLC là 778.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.79.

Giá trị đầu tư ròng của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, giá trị đầu tư ròng của Pearson PLC là -364.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, giá trị huy động vốn ròng của Pearson PLC là -802.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.78.

Thu nhập ròng của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, lợi nhuận ròng là 441.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.43.

Biên lợi nhuận ròng của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, biên lợi nhuận ròng là 9.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.30.

Biên lợi nhuận gộp của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, biên lợi nhuận gộp là 52.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pearson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pearson PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 778.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.