tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pearson PLC

PSO
Thêm vào danh sách theo dõi
16.940USD
-0.470-2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.19BVốn hóa
19.85P/E TTM

PSO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Pearson PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Pearson PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
3.14%2.32B
-4.21%2.22B
-6.68%2.25B
-0.18%2.32B
-3.38%2.41B
4.72%2.32B
0.31%2.50B
17.87%2.22B
-3.18%2.49B
-20.53%1.88B
-12.31%2.57B
-7.74%2.37B
-9.85%2.93B
-0.44%2.56B
-5.21%3.25B
-3.73%2.58B
-9.45%3.43B
-18.61%2.67B
-17.53%3.79B
-3.79%3.29B
2.57%4.59B
1.00%3.42B
-0.23%4.48B
0.14%3.38B
--4.49B
--3.38B
Doanh thu
3.14%2.32B
-4.21%2.22B
-6.68%2.25B
-0.18%2.32B
-3.38%2.41B
4.72%2.32B
0.31%2.50B
17.87%2.22B
-3.18%2.49B
-20.53%1.88B
-12.31%2.57B
-7.74%2.37B
-9.85%2.93B
-0.44%2.56B
-5.21%3.25B
-3.73%2.58B
-9.45%3.43B
-18.61%2.67B
-17.53%3.79B
-3.79%3.29B
2.57%4.59B
1.00%3.42B
-0.23%4.48B
0.14%3.38B
--4.49B
--3.38B
Chi phí doanh thu
1.44%1.12B
-6.47%1.11B
-13.37%1.10B
-5.31%1.18B
2.67%1.27B
7.48%1.25B
3.23%1.24B
8.83%1.16B
-0.12%1.20B
-8.61%1.07B
-9.95%1.20B
-6.75%1.17B
-5.65%1.33B
0.36%1.25B
-6.20%1.41B
-4.45%1.25B
-2.98%1.51B
-19.13%1.31B
-21.71%1.55B
-1.15%1.62B
-2.57%1.98B
5.37%1.64B
6.31%2.04B
0.04%1.55B
--1.92B
--1.55B
Chi phí hoạt động
0.65%1.91B
-4.79%1.93B
-9.89%1.90B
-5.30%2.03B
-3.37%2.10B
3.28%2.14B
4.17%2.18B
5.14%2.08B
-1.66%2.09B
-12.81%1.98B
-14.88%2.13B
-9.94%2.27B
-13.62%2.50B
-3.58%2.52B
-6.59%2.89B
-16.24%2.61B
3.75%3.10B
-10.29%3.11B
-24.56%2.98B
-0.54%3.47B
2.62%3.95B
3.18%3.49B
6.59%3.85B
2.29%3.38B
--3.62B
--3.31B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.74%147.12M
-1.45%153.05M
-24.09%166.70M
-6.49%155.30M
-27.09%219.60M
-35.98%166.09M
51.75%301.17M
24.81%259.43M
-5.06%198.47M
1.74%207.87M
24.27%209.06M
20.84%204.31M
-19.21%168.23M
-13.29%169.07M
-9.37%208.23M
-26.08%194.98M
-18.51%229.77M
3.66%263.76M
-32.71%281.97M
6.63%254.43M
76.36%419.04M
-2.81%238.62M
-1.21%237.60M
-6.18%245.53M
--240.50M
--261.71M
Chi phí hoạt động khác
-0.44%791.09M
-2.45%827.22M
-4.56%794.62M
-5.28%848.01M
-11.33%832.59M
-2.07%895.33M
5.44%938.94M
0.79%914.26M
-3.67%890.50M
-17.28%907.05M
-20.54%924.39M
-13.10%1.10B
-21.25%1.16B
-7.20%1.26B
-6.96%1.48B
-24.77%1.36B
11.06%1.59B
-2.59%1.81B
-27.43%1.43B
0.01%1.86B
8.44%1.97B
1.32%1.86B
6.91%1.82B
4.28%1.83B
--1.70B
--1.76B
Lợi nhuận hoạt động
16.48%411.68M
-0.05%284.59M
15.32%353.45M
62.54%284.73M
-3.47%306.50M
26.27%175.17M
-20.01%317.52M
244.90%138.73M
-10.46%396.94M
-196.16%-95.74M
2.56%443.30M
106.96%99.57M
20.58%432.23M
241.65%48.11M
7.60%358.47M
92.28%-33.96M
-58.51%333.16M
-136.76%-440.07M
26.12%802.99M
-147.53%-185.87M
2.27%636.68M
-4762.74%-75.09M
-28.55%622.52M
-102.23%-1.54M
--871.22M
--69.37M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
38.78%40.01M
-3.19%63.24M
-70.78%28.83M
11.88%65.33M
101.07%98.64M
61.88%58.39M
-37.38%49.06M
78.95%36.07M
227.41%78.34M
-29.15%20.16M
362.26%23.93M
-35.33%28.45M
-90.18%5.18M
-12.58%43.99M
588.30%52.72M
13.23%50.32M
-84.85%7.66M
-23.25%44.44M
--50.57M
-48.98%57.90M
----
93.37%113.47M
----
148.13%58.68M
--6.37M
--23.65M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
25.85%70.98M
62.48%72.10M
-23.76%56.40M
327.46%44.37M
46.73%73.98M
-75.86%10.38M
103.24%50.42M
-61.21%43.01M
-48.16%24.81M
86.38%110.86M
32.07%47.86M
-31.31%59.48M
-37.51%36.23M
4.31%86.60M
-1.24%57.99M
13.57%83.02M
-35.06%58.72M
17.03%73.11M
-24.77%90.41M
-44.13%62.47M
54.85%120.19M
16.78%111.80M
-35.88%77.62M
55.71%95.74M
--121.05M
--61.49M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-583.57%-32.48M
----
---4.75M
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-65.68%2.58M
100.00%0.00
220.19%7.52M
-374.95%-6.16M
72.34%2.35M
---1.30M
-65.21%1.36M
-100.00%0.00
-91.36%3.92M
-89.17%2.52M
20.81%45.34M
12.89%23.28M
-18.64%37.53M
-61.88%20.62M
-52.45%46.13M
79.69%54.09M
26.61%97.01M
97.58%30.10M
9.71%76.62M
14.13%15.24M
-2.02%69.84M
-3.95%13.35M
4375.40%71.28M
10.19%13.90M
--1.59M
--12.61M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
111.44%1.29M
12.04%-7.59M
93.14%-11.28M
-147.50%-8.63M
-101.07%-164.40M
114.39%18.17M
-1987.35%-81.77M
-155.37%-126.25M
97.93%-3.92M
404.03%228.02M
-239.48%-188.91M
-129.81%-75.00M
-132.99%-55.65M
--251.55M
105.19%168.69M
--0.00
-149.99%-3.25B
--0.00
---1.30B
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
---179.98M
--0.00
Thu nhập trước thuế
19.39%384.58M
-7.82%268.15M
90.48%322.11M
21.18%290.89M
-28.27%169.10M
4225.78%240.05M
-47.66%235.76M
-87.41%5.55M
63.33%450.47M
162.30%44.09M
-28.00%275.81M
-93.95%16.81M
-32.56%383.05M
2307.30%277.66M
119.77%568.01M
97.13%-12.58M
-522.93%-2.87B
-150.35%-438.64M
-183.28%-461.26M
-191.66%-175.21M
-9.42%553.85M
-143.14%-60.07M
5.75%611.43M
-155.97%-24.71M
--578.16M
--44.14M
Thuế thu nhập
-66.21%27.10M
13.09%68.30M
120.35%80.21M
-5.01%60.40M
105.49%36.40M
427.36%63.58M
-78.46%17.72M
-18.60%-19.42M
6431.80%82.26M
63.81%-16.38M
100.93%1.26M
-353.27%-45.26M
-959.20%-135.88M
136.76%17.87M
109.11%15.81M
106.12%7.55M
-176.30%-173.60M
-124.76%-123.28M
-152.99%-62.83M
-228.69%-54.85M
-19.52%118.57M
1.76%-16.69M
-28.85%147.31M
-234.68%-16.99M
--207.05M
--12.61M
Doanh thu sau thuế
47.78%357.48M
-13.30%199.85M
82.29%241.90M
30.61%230.49M
-39.14%132.70M
606.67%176.47M
-40.78%218.04M
-58.70%24.97M
34.12%368.21M
-2.57%60.47M
-47.09%274.55M
-76.11%62.07M
-6.02%518.93M
1390.78%259.80M
120.45%552.20M
93.62%-20.13M
-577.60%-2.70B
-162.01%-315.36M
-191.53%-398.43M
-177.42%-120.36M
-6.21%435.28M
-461.92%-43.39M
25.06%464.12M
-124.49%-7.72M
--371.11M
--31.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
47.78%357.48M
-13.30%199.85M
82.29%241.90M
30.61%230.49M
-39.14%132.70M
606.67%176.47M
-40.78%218.04M
-58.70%24.97M
34.12%368.21M
-2.57%60.47M
-47.09%274.55M
-76.11%62.07M
-6.02%518.93M
1390.78%259.80M
120.45%552.20M
93.62%-20.13M
-577.60%-2.70B
-162.01%-315.36M
-191.53%-398.43M
-177.42%-120.36M
-6.21%435.28M
-461.92%-43.39M
25.06%464.12M
-124.49%-7.72M
--371.11M
--31.53M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
4485.43%1.78B
-100.00%0.00
-110.05%-40.60M
6934.85%422.18M
451.32%403.93M
-126.12%-6.18M
--73.27M
--23.65M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--6.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
2.62%1.26M
-46.63%1.25M
--1.23M
--2.35M
-100.00%0.00
--0.00
--1.39M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2.68%1.26M
-5.93%1.29M
-1.81%1.29M
9.27%1.37M
3.24%1.32M
-12.24%1.26M
--1.28M
--1.43M
100.00%0.00
--0.00
-151.27%-1.62M
100.00%0.00
-50.27%3.17M
2.05%-1.54M
--6.37M
---1.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
48.55%357.48M
-13.38%198.58M
84.62%240.64M
29.91%229.26M
-40.22%130.35M
648.24%176.47M
-40.78%218.04M
-61.00%23.58M
34.74%368.21M
-0.50%60.47M
-47.20%273.29M
-76.48%60.77M
-7.15%517.64M
1308.42%258.42M
120.64%557.47M
93.25%-21.38M
-295.41%-2.70B
-163.20%-316.80M
248.79%1.38B
-131.78%-120.36M
-54.18%396.30M
3166.23%378.79M
97.46%864.88M
-121.77%-12.35M
--438.00M
--56.76M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
48.55%357.48M
-13.38%198.58M
84.62%240.64M
29.91%229.26M
-40.22%130.35M
648.24%176.47M
-40.78%218.04M
-61.00%23.58M
34.74%368.21M
-0.50%60.47M
-47.20%273.29M
-76.48%60.77M
-7.15%517.64M
1308.42%258.42M
120.64%557.47M
93.25%-21.38M
-295.41%-2.70B
-163.20%-316.80M
248.79%1.38B
-131.78%-120.36M
-54.18%396.30M
3166.23%378.79M
97.46%864.88M
-121.77%-12.35M
--438.00M
--56.76M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
58.26%0.54
-9.12%0.29
89.01%0.34
36.52%0.32
-37.82%0.18
651.20%0.24
-41.05%0.29
-60.69%0.03
39.54%0.49
1.65%0.08
-47.29%0.35
-76.38%0.08
-3.01%0.67
1364.21%0.33
120.71%0.69
93.25%-0.03
-295.12%-3.32
-162.62%-0.39
248.19%1.70
-131.64%-0.15
-54.37%0.49
3155.26%0.47
96.97%1.07
-121.63%-0.02
--0.54
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
56.19%0.53
-9.40%0.29
88.61%0.34
36.04%0.32
-37.72%0.18
651.97%0.23
-41.56%0.29
-60.87%0.03
39.63%0.49
1.71%0.08
-47.28%0.35
-76.38%0.08
-3.02%0.67
1363.26%0.33
120.70%0.69
93.25%-0.03
-295.12%-3.32
-162.62%-0.39
249.05%1.70
-131.64%-0.15
-54.36%0.49
3155.26%0.47
96.75%1.07
-121.67%-0.02
--0.54
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
8.86%0.10
8.13%0.20
13.20%0.09
-0.33%0.18
-9.73%0.08
-1.62%0.18
9.59%0.09
10.13%0.19
3.68%0.08
1.17%0.17
6.17%0.08
1.91%0.17
8.01%0.07
-61.43%0.16
--0.07
-12.25%0.43
--0.00
-5.91%0.49
--0.00
-2.99%0.52
--0.00
15.27%0.53
--0.00
4.94%0.46
--0.00
--0.44
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Pearson PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PSO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Pearson PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Pearson PLC báo cáo doanh thu là 4.71B cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.54B của năm trước.

Doanh thu mà Pearson PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Pearson PLC báo cáo doanh thu là 2.32B cho quý gần nhất, tăng 3.14% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Pearson PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Pearson PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 441.21M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Pearson PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Pearson PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 357.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Pearson PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Pearson PLC là 778.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.