tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Parsons Corp

PSN
Thêm vào danh sách theo dõi
44.210USD
+1.090+2.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.73BVốn hóa
20.74P/E TTM

Tình hình tài chính của PSN

Theo dõi tình hình tài chính của Parsons Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Parsons Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/0.76
Doanh thu / Dự báo
1.58B/1.62B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.36B
-5.72%
EPS(YoY)
2.26
2.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-127.56%-0.14
-20.32%0.49
-72.45%0.52
-11.27%0.60
-20.67%0.52
65.31%0.62
343.26%1.89
49.76%0.68
57.87%0.65
53.75%0.37
57.66%0.43
--0.45
--0.41
--0.24
--0.27
--0.66
----
----
----
----
Doanh thu
-0.53%1.58B
-4.06%1.49B
-7.52%1.60B
-10.41%1.62B
-5.16%1.58B
1.22%1.55B
16.07%1.73B
27.60%1.81B
23.15%1.67B
30.87%1.54B
35.46%1.49B
25.05%1.42B
34.48%1.36B
23.64%1.17B
16.04%1.10B
18.65%1.13B
14.71%1.01B
8.50%949.07M
-1.41%950.67M
-4.80%956.05M
Lợi nhuận ròng
-127.56%-15.22M
-20.05%52.93M
-72.39%55.58M
-10.88%64.12M
-20.16%55.23M
161.67%66.20M
348.22%201.28M
51.64%71.95M
59.97%69.17M
-520.13%-107.36M
59.64%44.91M
60.45%47.45M
136.35%43.24M
23.64%25.55M
-2.91%28.13M
52.76%29.57M
172.98%18.30M
128.64%20.67M
34.07%28.97M
-52.39%19.36M
Biên lợi nhuận ròng
-100.66%-0.03%
-16.89%4.37%
-62.64%4.66%
6.67%5.04%
-7.93%4.45%
46.93%5.26%
221.24%12.48%
12.15%4.73%
19.67%4.83%
19.12%3.58%
17.92%3.89%
--4.22%
--4.04%
--3.01%
--3.29%
--2.92%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.79%18.73%
5.25%23.97%
8.02%23.03%
11.48%22.19%
4.48%21.99%
7.66%22.77%
-13.25%21.32%
-4.05%19.90%
-0.97%21.04%
-3.14%21.15%
11.72%24.57%
--20.74%
--21.25%
--21.84%
--22.00%
--22.77%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.51%24.31%
12.09%25.31%
-5.67%21.62%
-5.97%21.73%
-2.98%23.26%
-8.26%22.58%
46.05%22.92%
32.27%23.11%
44.35%23.98%
39.90%24.61%
-11.89%15.69%
--17.47%
--16.61%
--17.60%
--17.81%
--17.06%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.53%1.58B
-4.06%1.49B
-7.52%1.60B
-10.41%1.62B
-5.16%1.58B
1.22%1.55B
16.07%1.73B
27.60%1.81B
23.15%1.67B
30.87%1.54B
35.46%1.49B
25.05%1.42B
34.48%1.36B
23.64%1.17B
16.04%1.10B
18.65%1.13B
14.71%1.01B
8.50%949.07M
-1.41%950.67M
-4.80%956.05M
Lợi nhuận hoạt động
-89.52%10.97M
-12.12%99.58M
5.08%116.30M
-9.75%106.88M
-20.17%104.64M
3.69%113.32M
-16.93%110.67M
50.80%118.42M
64.50%131.09M
82.59%109.29M
161.89%133.23M
16.10%78.53M
120.17%79.69M
75.54%59.85M
27.89%50.87M
97.89%67.64M
121.53%36.19M
60.03%34.10M
-14.81%39.78M
-34.82%34.18M
Lợi nhuận ròng
-127.56%-15.22M
-20.05%52.93M
-72.39%55.58M
-10.88%64.12M
-20.16%55.23M
161.67%66.20M
348.22%201.28M
51.64%71.95M
59.97%69.17M
-520.13%-107.36M
59.64%44.91M
60.45%47.45M
136.35%43.24M
23.64%25.55M
-2.91%28.13M
52.76%29.57M
172.98%18.30M
128.64%20.67M
34.07%28.97M
-52.39%19.36M
Tài sản ngắn hạn
4.87%2.72B
8.04%2.59B
8.98%2.68B
3.69%2.65B
0.78%2.59B
-1.07%2.40B
15.20%2.46B
26.75%2.55B
29.97%2.57B
34.75%2.43B
24.29%2.14B
25.13%2.02B
25.04%1.98B
9.77%1.80B
5.36%1.72B
1.53%1.61B
-11.75%1.58B
-8.95%1.64B
-11.44%1.63B
-23.78%1.59B
Tổng nợ ngắn hạn
1.83%1.64B
-20.69%1.48B
-20.04%1.53B
-3.73%1.59B
12.67%1.61B
37.80%1.87B
35.78%1.92B
18.32%1.65B
10.20%1.43B
18.74%1.35B
27.32%1.41B
21.28%1.39B
17.85%1.29B
13.01%1.14B
7.50%1.11B
8.37%1.15B
1.98%1.10B
-9.17%1.01B
-13.19%1.03B
-14.91%1.06B
Tổng tài sản
6.74%6.11B
10.33%6.01B
5.13%5.77B
5.39%5.74B
9.21%5.72B
6.88%5.45B
14.24%5.49B
15.01%5.44B
16.22%5.24B
19.80%5.10B
14.43%4.80B
15.58%4.73B
9.68%4.51B
11.73%4.26B
9.59%4.20B
7.09%4.09B
7.05%4.11B
-1.45%3.81B
-2.71%3.83B
-2.42%3.82B
Tổng các khoản nợ
8.38%3.36B
12.21%3.26B
1.64%3.00B
1.43%3.07B
6.18%3.10B
1.69%2.90B
21.67%2.95B
21.89%3.03B
26.00%2.92B
34.03%2.86B
15.47%2.43B
18.90%2.48B
8.00%2.32B
14.64%2.13B
11.00%2.10B
6.08%2.09B
7.86%2.15B
-8.22%1.86B
-8.79%1.89B
-8.34%1.97B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.81%2.75B
8.19%2.75B
9.20%2.77B
10.36%2.66B
13.02%2.62B
13.49%2.55B
6.64%2.53B
7.40%2.41B
5.88%2.32B
5.53%2.24B
13.40%2.38B
12.12%2.25B
11.51%2.19B
8.97%2.13B
8.20%2.10B
8.16%2.01B
6.17%1.96B
5.99%1.95B
4.07%1.94B
4.77%1.85B
Thu nhập hoạt động ròng
-63.97%57.58M
68.61%-3.70M
32.15%167.52M
-45.54%162.85M
-0.88%159.80M
81.41%-11.79M
-33.33%126.77M
46.89%299.03M
601.72%161.23M
-605.45%-63.42M
113.25%190.13M
65.47%203.58M
-54.99%22.98M
65.04%-8.99M
-0.78%89.16M
59.26%123.03M
-51.11%51.05M
61.02%-25.71M
-48.86%89.86M
-46.68%77.25M
Đầu tư ròng
78.66%-21.90M
-491.19%-364.59M
68.28%-67.27M
90.62%-24.01M
-137.56%-102.64M
-35.51%-61.67M
-335.30%-212.10M
-5.30%-255.90M
31.91%-43.20M
-119.20%-45.51M
-229.42%-48.73M
-21050.60%-243.03M
83.75%-63.46M
-54.59%-20.76M
-41.64%-14.79M
100.55%1.16M
-4337.96%-390.41M
-21.59%-13.43M
96.63%-10.44M
-1953.85%-210.62M
Tài chính thuần
-164.96%-53.05M
268.21%186.49M
-278.81%-57.64M
-871.55%-127.26M
756.31%81.67M
-142.72%-110.86M
79.51%-15.22M
-119.68%-13.10M
-639.39%-12.44M
2175.74%259.51M
-284.78%-74.25M
165.09%66.56M
-100.93%-1.68M
32.06%-12.50M
470.76%40.18M
-39.32%-102.27M
1738.92%180.85M
-63.95%-18.40M
-445.60%-10.84M
-121.22%-73.41M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tổng doanh thu đạt 6.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.75B.

Tài sản ngắn hạn của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tài sản ngắn hạn là 2.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Tổng tài sản của Parsons Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Parsons Corp là 5.77B, bao gồm 2.68B tài sản ngắn hạn và 3.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tổng nghĩa vụ của Parsons Corp là 3.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Parsons Corp là 2.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Parsons Corp là 441.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.03.

Giá trị đầu tư ròng của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, giá trị đầu tư ròng của Parsons Corp là -255.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, giá trị huy động vốn ròng của Parsons Corp là -214.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -197.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.06.

Thu nhập ròng của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, lợi nhuận ròng là 241.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.59.

Biên lợi nhuận ròng của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.71.

Biên lợi nhuận gộp của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, biên lợi nhuận gộp là 22.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Parsons Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Parsons Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 441.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.