tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Privia Health Group Inc

PRVA
Thêm vào danh sách theo dõi
25.500USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.21BVốn hóa
143.83P/E TTM

PRVA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Privia Health Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Privia Health Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
25.78%603.85M
17.42%541.17M
32.54%580.42M
23.40%521.15M
15.62%480.10M
4.55%460.90M
4.95%437.92M
2.17%422.33M
7.50%415.24M
20.97%440.83M
21.69%417.28M
23.19%413.35M
23.10%386.28M
32.36%364.42M
36.33%342.90M
48.63%335.54M
46.91%313.80M
28.84%275.33M
21.41%251.52M
23.19%225.76M
0.31%213.61M
--213.70M
--207.17M
--183.26M
--212.94M
Doanh thu
25.78%603.85M
17.42%541.17M
32.54%580.42M
23.40%521.15M
15.62%480.10M
4.55%460.90M
4.95%437.92M
2.17%422.33M
7.50%415.24M
20.97%440.83M
21.69%417.28M
23.19%413.35M
23.10%386.28M
32.36%364.42M
36.33%342.90M
48.63%335.54M
46.91%313.80M
28.84%275.33M
21.41%251.52M
23.19%225.76M
0.31%213.61M
--213.70M
--207.17M
--183.26M
--212.94M
Chi phí doanh thu
25.35%546.82M
19.15%494.18M
31.71%519.41M
24.13%473.49M
15.95%436.24M
2.78%414.76M
4.53%394.37M
2.10%381.46M
8.01%376.21M
22.72%403.56M
21.64%377.28M
23.36%373.61M
22.40%348.32M
30.72%328.85M
37.34%310.17M
26.66%302.86M
50.95%284.58M
31.88%251.56M
21.33%225.84M
43.65%239.11M
-2.32%188.52M
--190.75M
--186.13M
--166.45M
--193.00M
Chi phí hoạt động
25.27%592.36M
16.49%527.83M
30.79%563.98M
23.31%513.59M
15.60%472.87M
3.69%453.12M
4.90%431.20M
2.85%416.51M
8.75%409.05M
21.23%436.99M
19.75%411.04M
19.24%404.98M
15.73%376.13M
22.61%360.47M
30.05%343.24M
-18.89%339.64M
59.15%325.00M
40.30%293.99M
32.88%263.92M
136.61%418.72M
-1.04%204.21M
--209.54M
--198.62M
--176.96M
--206.35M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
70.18%3.28M
45.14%2.66M
53.92%2.77M
42.30%2.59M
5.88%1.93M
3.39%1.83M
3.81%1.80M
7.57%1.82M
35.90%1.82M
56.12%1.77M
50.13%1.73M
45.06%1.69M
19.86%1.34M
1.98%1.14M
146.90%1.15M
164.77%1.17M
151.24%1.12M
145.15%1.11M
1.97%467.00K
-25.93%440.00K
31.66%445.00K
--454.00K
--458.00K
--594.00K
--338.00K
Chi phí hoạt động khác
-102.74%-4.07M
18.16%-2.07M
-124.78%-2.04M
-489.94%-4.22M
62.67%-2.01M
-4.59%-2.53M
-28.61%-908.00K
48.71%-716.00K
-56.72%-5.37M
-41.68%-2.42M
83.34%-706.00K
-21.50%-1.40M
-882.52%-3.43M
-147.25%-1.71M
-933.66%-4.24M
-415.25%-1.15M
76.64%-349.00K
---690.00K
-4000.00%-410.00K
-82.79%-223.00K
-1394.00%-1.49M
----
---10.00K
---122.00K
---100.00K
Lợi nhuận hoạt động
59.04%11.49M
71.64%13.35M
144.67%16.44M
30.03%7.56M
16.57%7.22M
102.66%7.78M
7.67%6.72M
-30.58%5.81M
-38.90%6.20M
-2.98%3.84M
1957.74%6.24M
304.22%8.38M
190.58%10.14M
121.20%3.96M
97.29%-336.00K
97.87%-4.10M
-219.11%-11.20M
-548.27%-18.66M
-244.97%-12.40M
-3162.43%-192.96M
42.53%9.40M
--4.16M
--8.55M
--6.30M
--6.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
119.54%663.00K
-20.27%232.00K
-57.67%185.00K
-42.06%292.00K
-40.67%302.00K
-37.69%291.00K
--437.00K
--504.00K
--509.00K
--467.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-102.74%-4.07M
18.16%-2.07M
-124.78%-2.04M
-489.94%-4.22M
62.67%-2.01M
-4.59%-2.53M
-28.61%-908.00K
48.71%-716.00K
-56.72%-5.37M
-41.68%-2.42M
83.34%-706.00K
-21.50%-1.40M
-882.52%-3.43M
-147.25%-1.71M
-933.66%-4.24M
-415.25%-1.15M
76.64%-349.00K
---690.00K
-4000.00%-410.00K
-82.79%-223.00K
-1394.00%-1.49M
----
---10.00K
---122.00K
---100.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.89M
--2.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
14.25%9.31M
66.68%13.37M
109.03%16.67M
-28.77%5.74M
114.05%8.15M
87.96%8.02M
-5.37%7.98M
3.44%8.06M
-55.35%3.81M
25.49%4.27M
296.55%8.43M
231.85%7.80M
172.39%8.53M
117.41%3.40M
67.26%-4.29M
96.94%-5.91M
-254.66%-11.78M
-624.35%-19.53M
-262.97%-13.10M
-3512.50%-193.49M
26.32%7.62M
--3.73M
--8.04M
--5.67M
--6.03M
Thuế thu nhập
166.29%5.60M
4.93%2.79M
71.72%6.87M
-28.21%2.46M
180.03%2.10M
36.57%2.66M
60.73%4.00M
138.23%3.42M
-64.66%751.00K
114.46%1.94M
151.35%2.49M
-73.74%1.44M
-66.31%2.13M
-75.94%-13.45M
-119.23%-4.84M
127.33%5.47M
215.40%6.31M
-14053.70%-7.64M
74.19%-2.21M
-4320.25%-20.00M
185.71%2.00M
---54.00K
---8.56M
--474.00K
--700.00K
Doanh thu sau thuế
-38.64%3.71M
97.22%10.59M
146.53%9.81M
-29.18%3.29M
97.84%6.05M
130.94%5.37M
-33.05%3.98M
-27.00%4.64M
-52.26%3.06M
-86.21%2.32M
968.71%5.94M
155.88%6.36M
135.40%6.40M
241.71%16.85M
105.11%556.00K
93.44%-11.38M
-422.06%-18.09M
-414.61%-11.89M
-165.61%-10.89M
-3438.82%-173.49M
5.39%5.62M
--3.78M
--16.60M
--5.20M
--5.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-38.64%3.71M
97.22%10.59M
146.53%9.81M
-29.18%3.29M
97.84%6.05M
130.94%5.37M
-33.05%3.98M
-27.00%4.64M
-52.26%3.06M
-86.21%2.32M
968.71%5.94M
155.88%6.36M
135.40%6.40M
241.71%16.85M
105.11%556.00K
93.44%-11.38M
-422.06%-18.09M
-414.61%-11.89M
-165.61%-10.89M
-3438.82%-173.49M
5.39%5.62M
--3.78M
--16.60M
--5.20M
--5.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-64.62%646.00K
48.14%1.43M
565.01%2.95M
-48.89%601.00K
2436.11%1.83M
288.33%968.00K
48.16%443.00K
228.67%1.18M
107.81%72.00K
44.61%-514.00K
128.00%299.00K
-0.88%-914.00K
-59.79%-922.00K
-1131.11%-928.00K
39.86%-1.07M
4.73%-906.00K
-364.68%-577.00K
205.88%90.00K
-1989.41%-1.78M
-1018.82%-951.00K
356.47%218.00K
---85.00K
---85.00K
---85.00K
---85.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-27.39%3.06M
108.02%9.15M
94.09%6.86M
-22.50%2.69M
41.42%4.22M
55.00%4.40M
-37.36%3.54M
-52.34%3.47M
-59.26%2.98M
-84.03%2.84M
247.48%5.64M
169.44%7.27M
141.83%7.32M
248.39%17.78M
117.82%1.62M
93.93%-10.47M
-424.38%-17.51M
-410.02%-11.98M
-154.63%-9.12M
-3367.07%-172.53M
-0.30%5.40M
--3.86M
--16.68M
--5.28M
--5.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-27.39%3.06M
108.02%9.15M
94.09%6.86M
-22.50%2.69M
41.42%4.22M
55.00%4.40M
-37.36%3.54M
-52.34%3.47M
-59.26%2.98M
-84.03%2.84M
247.48%5.64M
169.44%7.27M
141.83%7.32M
248.39%17.78M
117.82%1.62M
93.93%-10.47M
-424.38%-17.51M
-410.02%-11.98M
-154.63%-9.12M
-3367.07%-172.53M
-0.30%5.40M
--3.86M
--16.68M
--5.28M
--5.41M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-29.45%0.02
102.87%0.07
89.20%0.06
-24.29%0.02
38.92%0.03
52.39%0.04
-38.43%0.03
-53.59%0.03
-60.46%0.03
-84.53%0.02
229.76%0.05
164.97%0.06
139.30%0.06
238.89%0.16
116.90%0.01
94.26%-0.10
-388.12%-0.16
-397.61%-0.11
-153.02%-0.09
-3368.47%-1.68
6.78%0.06
--0.04
--0.16
--0.05
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-29.13%0.02
101.18%0.07
89.54%0.05
-24.39%0.02
38.43%0.03
53.43%0.03
-37.77%0.03
-52.61%0.03
-59.50%0.02
-85.36%0.02
247.19%0.05
160.58%0.06
136.36%0.06
238.89%0.16
115.12%0.01
94.26%-0.10
-388.12%-0.16
-397.61%-0.11
-153.02%-0.09
-3368.47%-1.68
6.78%0.06
--0.04
--0.16
--0.05
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Privia Health Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRVA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Privia Health Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Privia Health Group Inc báo cáo doanh thu là 2.12B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.74B của năm trước.

Doanh thu mà Privia Health Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Privia Health Group Inc báo cáo doanh thu là 603.85M cho quý gần nhất, tăng 25.78% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Privia Health Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Privia Health Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 22.92M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Privia Health Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Privia Health Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.06M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Privia Health Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Privia Health Group Inc là 44.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.