tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProKidney Corp

PROK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
+0.030+1.82%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
507.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

PROK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ProKidney Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.51%-40.37M
-40.86%-41.68M
-34.51%-32.51M
9.05%-26.60M
17.96%-31.42M
14.59%-29.59M
4.78%-24.17M
-22.98%-29.24M
-156.72%-38.29M
-33.29%-34.65M
-61.06%-25.38M
-4.09%-23.78M
35.22%-14.92M
-68.14%-25.99M
-21.33%-15.76M
-25.41%-22.84M
-94.49%-23.03M
-113.05%-15.46M
---12.99M
---18.21M
---11.84M
---7.26M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-25.62%-46.44M
-12.30%-42.62M
15.74%-40.85M
12.69%-35.84M
3.90%-36.97M
-7.41%-37.95M
-123.18%-48.48M
2.23%-41.05M
-10.46%-38.47M
4.27%-35.33M
11.59%-21.72M
-23.70%-41.99M
-57.35%-34.82M
45.31%-36.91M
-79.76%-24.57M
-98.02%-33.95M
-73.92%-22.13M
-481.32%-67.49M
---13.67M
---17.14M
---12.72M
---11.61M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
14.54%1.68M
3.62%1.66M
16.71%1.84M
-70.76%1.99M
15.35%1.47M
45.19%1.60M
37.35%1.57M
577.61%6.81M
45.98%1.27M
32.45%1.10M
44.88%1.15M
28.35%1.00M
15.69%870.00K
17.18%832.00K
34.75%791.00K
50.87%783.00K
45.45%752.00K
96.68%710.00K
--587.00K
--519.00K
--517.00K
--361.00K
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
--318.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
49.55%-954.00K
-571.97%-5.25M
-95.69%757.00K
584.01%1.30M
74.86%-1.89M
119.16%1.11M
349.55%17.55M
-104.57%-269.00K
-180.66%-7.52M
-137.49%-5.81M
524.92%3.91M
7.60%5.89M
196.64%9.32M
-78.93%-2.45M
-1020.73%-919.00K
410.02%5.47M
-5073.20%-9.65M
-135.81%-1.37M
---82.00K
---1.77M
--194.00K
--3.82M
-Thay đổi các khoản phải thu
430.43%76.00K
-86.33%95.00K
-95.86%110.00K
122.85%538.00K
97.27%-23.00K
231.38%695.00K
501.82%2.66M
-131.93%-2.35M
67.71%-844.00K
90.34%-529.00K
---661.00K
--7.38M
---2.61M
---5.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
13.92%1.68M
-89.37%609.00K
-161.52%-1.56M
125.48%593.00K
121.90%1.47M
915.78%5.73M
668.16%2.53M
-181.99%-2.33M
-398.14%-6.73M
--564.00K
68.61%-446.00K
679.18%2.84M
142.41%2.26M
----
-178.16%-1.42M
-115.92%-490.00K
-8.66%-5.32M
----
--1.82M
--3.08M
---4.90M
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-21.76%-2.71M
-0.93%-5.96M
-81.58%2.16M
-99.11%51.00K
-2238.46%-2.22M
0.67%-5.90M
202.87%11.71M
222.94%5.72M
-99.20%104.00K
-888.69%-5.94M
625.14%3.87M
-1067.98%-4.66M
739.09%13.03M
-139.57%-601.00K
-85.99%533.00K
109.93%481.00K
-138.19%-2.04M
-57.43%1.52M
--3.80M
---4.84M
--5.34M
--3.57M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-13.75%-3.48M
190.63%3.48M
----
--6.91M
-1129.72%-3.06M
-1643.37%-3.84M
---5.70M
----
---249.00K
--249.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-28.51%-40.37M
-40.86%-41.68M
-34.51%-32.51M
9.05%-26.60M
17.96%-31.42M
14.59%-29.59M
4.78%-24.17M
-22.98%-29.24M
-156.72%-38.29M
-33.29%-34.65M
-61.06%-25.38M
-4.09%-23.78M
35.22%-14.92M
-68.14%-25.99M
-21.33%-15.76M
-25.41%-22.84M
-94.49%-23.03M
-113.05%-15.46M
---12.99M
---18.21M
---11.84M
---7.26M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
23.17%3.83M
233.48%3.79M
-148.86%-12.46M
116.18%5.20M
389.31%3.11M
18.23%1.14M
1522.71%25.51M
-91.40%2.40M
-82.81%636.00K
-2.64%960.00K
413.73%1.57M
8769.52%27.94M
858.55%3.70M
17.52%986.00K
-43.33%306.00K
-74.98%315.00K
-80.74%386.00K
-39.60%839.00K
--540.00K
--1.26M
--2.00M
--1.39M
Chi phí vốn
23.17%3.83M
233.48%3.79M
-77.45%5.75M
116.18%5.20M
389.31%3.11M
18.23%1.14M
1522.71%25.51M
-91.40%2.40M
-82.81%636.00K
-2.64%960.00K
413.73%1.57M
8769.52%27.94M
858.55%3.70M
17.52%986.00K
-43.33%306.00K
-74.98%315.00K
-80.74%386.00K
-39.60%839.00K
--540.00K
--1.26M
--2.00M
--1.39M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
23.17%3.83M
233.48%3.79M
-148.86%-12.46M
116.18%5.20M
389.31%3.11M
18.23%1.14M
1522.71%25.51M
-91.40%2.40M
-82.81%636.00K
-2.64%960.00K
413.73%1.57M
8769.52%27.94M
858.55%3.70M
17.52%986.00K
-43.33%306.00K
-74.98%315.00K
-80.74%386.00K
-39.60%839.00K
--540.00K
--1.26M
--2.00M
--1.39M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
---18.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-23.24%16.64M
31.23%38.61M
-61.49%15.63M
143.18%34.22M
-25.78%21.68M
-50.43%29.42M
143.06%40.59M
-18114.02%-79.23M
408.96%29.21M
130.98%59.36M
---94.27M
---435.00K
---9.45M
---191.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--108.00K
----
----
--1.00K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-31.02%12.81M
23.11%34.83M
86.29%28.09M
135.55%29.02M
-35.02%18.57M
-51.56%28.29M
115.73%15.08M
-187.71%-81.64M
317.21%28.57M
130.32%58.40M
-31221.57%-95.84M
-13607.25%-28.37M
-3307.51%-13.15M
-22857.33%-192.61M
43.23%-306.00K
83.56%-207.00K
80.74%-386.00K
39.60%-839.00K
---539.00K
---1.26M
---2.00M
---1.39M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
3964.29%541.00K
1891.67%215.00K
14236.59%17.63M
78.66%7.96M
-100.01%-14.00K
7.69%-12.00K
101.29%123.00K
34376.92%4.46M
1075807.69%139.84M
0.00%-13.00K
-118800.00%-9.51M
-100.00%-13.00K
-100.08%-13.00K
-100.05%-13.00K
-100.03%-8.00K
4315.69%507.50M
55.04%15.49M
27.75%25.54M
--29.99M
--11.49M
--9.99M
--19.99M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
64.29%-5.00K
75.00%-3.00K
64.29%-5.00K
----
-7.69%-14.00K
7.69%-12.00K
-7.69%-14.00K
-7.69%-14.00K
0.00%-13.00K
0.00%-13.00K
-62.50%-13.00K
99.96%-13.00K
-100.09%-13.00K
-100.07%-13.00K
0.00%-8.00K
-500014.29%-35.01M
187500.00%14.99M
285700.00%19.99M
---8.00K
---7.00K
---8.00K
---7.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
--7.00K
571600.00%17.14M
58.88%7.10M
----
----
99.97%-3.00K
--4.47M
--139.85M
----
---9.50M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.00%500.00K
-72.25%5.55M
--30.00M
--11.50M
--10.00M
--20.00M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--546.00K
--211.00K
252.86%494.00K
--854.00K
----
----
--140.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--5.00K
----
----
---3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--542.50M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
3964.29%541.00K
1891.67%215.00K
14236.59%17.63M
78.66%7.96M
-100.01%-14.00K
7.69%-12.00K
101.29%123.00K
34376.92%4.46M
1075807.69%139.84M
0.00%-13.00K
-118800.00%-9.51M
-100.00%-13.00K
-100.08%-13.00K
-100.05%-13.00K
-100.03%-8.00K
4315.69%507.50M
55.04%15.49M
27.75%25.54M
--29.99M
--11.49M
--9.99M
--19.99M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
4.18%101.89M
9.50%108.54M
-11.81%95.32M
-60.40%84.94M
15.90%97.81M
63.43%99.12M
-43.52%108.09M
-11.93%214.51M
-82.79%84.39M
-87.63%60.65M
-62.20%191.39M
1013.03%243.55M
1545.03%490.25M
2284.73%490.25M
12264.52%506.33M
81.22%21.88M
87.13%29.80M
349.16%20.56M
--4.09M
--12.07M
--15.93M
--4.58M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-110.08%-27.03M
-405.10%-6.64M
247.35%13.21M
109.76%10.38M
-109.89%-12.87M
-105.54%-1.31M
93.14%-8.97M
-104.01%-106.42M
563.35%130.12M
110.86%23.74M
-713.31%-130.74M
-110.77%-52.16M
-254.57%-28.08M
-2464.96%-218.62M
-197.64%-16.07M
6170.74%484.44M
-105.66%-7.92M
-18.54%9.24M
--16.46M
---7.98M
---3.85M
--11.35M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-11.86%74.87M
4.18%101.89M
9.50%108.54M
-11.81%95.32M
-60.40%84.94M
15.90%97.81M
63.43%99.12M
-43.52%108.09M
-53.59%214.51M
-68.93%84.39M
-87.63%60.65M
-62.20%191.39M
2012.10%462.17M
811.47%271.63M
2284.73%490.25M
12264.52%506.33M
81.22%21.88M
87.14%29.80M
--20.56M
--4.09M
--12.07M
--15.93M
Dòng tiền tự do
-28.03%-44.21M
-47.98%-45.47M
22.98%-38.27M
-0.47%-31.79M
11.31%-34.53M
13.70%-30.73M
-84.30%-49.68M
38.81%-31.64M
-109.12%-38.93M
-31.98%-35.61M
-67.77%-26.96M
-123.32%-51.72M
20.49%-18.62M
-65.53%-26.98M
-18.75%-16.07M
-18.92%-23.16M
-69.13%-23.41M
-88.53%-16.30M
---13.53M
---19.47M
---13.84M
---8.64M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ProKidney Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ProKidney Corp đã tạo ra -120.12M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ProKidney Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ProKidney Corp đã tăng 4.93% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ProKidney Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ProKidney Corp đã chi 15.20M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ProKidney Corp đã thay đổi như thế nào?

ProKidney Corp đã sử dụng 25.57M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PROK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ProKidney Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -135.31M, phản ánh sự thay đổi 13.18% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.