tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProKidney Corp

PROK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
+0.030+1.82%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
507.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

PROK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ProKidney Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ProKidney Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-32.13%150.00K
-1.74%226.00K
196.05%225.00K
--217.00K
--221.00K
--230.00K
--76.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Doanh thu
-32.13%150.00K
-1.74%226.00K
196.05%225.00K
--217.00K
--221.00K
--230.00K
--76.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Chi phí hoạt động
21.52%48.52M
8.51%45.16M
-11.72%45.60M
-20.86%38.76M
-7.26%39.93M
3.85%41.62M
113.33%51.65M
5.05%48.97M
8.13%43.06M
-1.96%40.08M
-19.93%24.21M
31.05%46.62M
92.01%39.82M
-38.50%40.88M
120.55%30.23M
108.25%35.57M
63.07%20.74M
472.80%66.46M
--13.71M
--17.08M
--12.72M
--11.60M
Chi phí R&D
39.46%36.09M
24.13%33.84M
-14.14%34.16M
-14.17%26.82M
-11.98%25.88M
0.11%27.26M
76.58%39.78M
-2.94%31.25M
11.53%29.40M
6.31%27.23M
7.84%22.53M
52.37%32.20M
128.10%26.36M
-10.08%25.62M
95.51%20.89M
43.35%21.13M
5.37%11.56M
188.97%28.49M
--10.69M
--14.74M
--10.97M
--9.86M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
12.54%1.68M
3.62%1.66M
16.71%1.84M
12.58%1.67M
17.40%1.49M
45.19%1.60M
37.35%1.57M
47.86%1.49M
45.98%1.27M
32.45%1.10M
44.88%1.15M
28.35%1.00M
15.69%870.00K
17.18%832.00K
34.75%791.00K
50.87%783.00K
45.45%752.00K
96.68%710.00K
--587.00K
--519.00K
--517.00K
--361.00K
Lợi nhuận hoạt động
-21.82%-48.37M
-8.57%-44.93M
12.02%-45.37M
21.31%-38.54M
7.77%-39.71M
-3.27%-41.39M
-113.02%-51.57M
-5.05%-48.97M
-8.13%-43.06M
1.96%-40.08M
19.93%-24.21M
-31.05%-46.62M
-92.01%-39.82M
38.50%-40.88M
-120.55%-30.23M
-108.25%-35.57M
-63.07%-20.74M
-472.80%-66.46M
---13.71M
---17.08M
---12.72M
---11.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.06%1.94M
-42.22%2.33M
-38.75%2.94M
-41.61%3.26M
-20.81%3.59M
-16.85%4.03M
-9.24%4.79M
0.70%5.58M
-23.94%4.54M
-8.57%4.84M
19.95%5.28M
250.47%5.54M
--5.96M
--5.30M
440100.00%4.40M
--1.58M
-100.00%0.00
----
--1.00K
--0.00
--2.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%1.00K
--15.00K
-50.00%1.00K
0.00%2.00K
-66.67%1.00K
-100.00%0.00
-33.33%2.00K
0.00%2.00K
-25.00%3.00K
-33.33%2.00K
50.00%3.00K
-93.10%2.00K
-97.65%4.00K
-78.57%3.00K
--2.00K
2800.00%29.00K
--170.00K
--14.00K
----
--1.00K
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
100.00%0.00
94.00%-318.00K
----
----
---24.00K
---5.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
-100.00%0.00
-94.00%318.00K
----
----
--24.00K
--5.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-28.57%-46.44M
-14.08%-42.62M
9.29%-42.44M
18.69%-35.28M
6.24%-36.12M
-6.03%-37.36M
-147.09%-46.78M
-5.64%-43.40M
-13.78%-38.52M
0.98%-35.23M
26.72%-18.93M
-20.75%-41.08M
-61.94%-33.86M
46.47%-35.58M
-88.47%-25.84M
-99.16%-34.02M
-64.44%-20.91M
-472.92%-66.48M
---13.71M
---17.08M
---12.71M
---11.60M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
----
-193.13%-1.58M
123.91%560.00K
1614.29%848.00K
503.06%591.00K
-39.02%1.70M
-356.52%-2.34M
-105.80%-56.00K
-92.61%98.00K
321.16%2.79M
1317.33%913.00K
-21.10%965.00K
31.39%1.33M
-3221.05%-1.26M
-225.00%-75.00K
12130.00%1.22M
16733.33%1.01M
---38.00K
--60.00K
--10.00K
--6.00K
Doanh thu sau thuế
-25.62%-46.44M
-12.30%-42.62M
15.74%-40.85M
12.69%-35.84M
3.90%-36.97M
-7.41%-37.95M
-123.18%-48.48M
2.23%-41.05M
-10.46%-38.47M
4.27%-35.33M
11.59%-21.72M
-23.70%-41.99M
-57.35%-34.82M
45.31%-36.91M
-79.76%-24.57M
-98.02%-33.95M
-73.92%-22.13M
-481.32%-67.49M
---13.67M
---17.14M
---12.72M
---11.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-25.62%-46.44M
-12.30%-42.62M
15.74%-40.85M
12.69%-35.84M
3.90%-36.97M
-7.41%-37.95M
-123.18%-48.48M
2.23%-41.05M
-10.46%-38.47M
4.27%-35.33M
11.59%-21.72M
-23.70%-41.99M
-57.35%-34.82M
45.31%-36.91M
-79.76%-24.57M
-98.02%-33.95M
-73.92%-22.13M
-481.32%-67.49M
---13.67M
---17.14M
---12.72M
---11.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
11.75%-18.01M
-6.44%-22.58M
20.53%-21.62M
16.29%-19.37M
21.37%-20.41M
17.89%-21.22M
-69.79%-27.20M
25.36%-23.14M
-0.99%-25.96M
5.15%-25.84M
11.41%-16.02M
-40.83%-31.01M
---25.70M
---27.24M
---18.09M
---22.02M
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-71.71%-28.42M
-19.74%-20.04M
9.62%-19.23M
8.05%-16.47M
-32.35%-16.55M
-76.30%-16.73M
-273.23%-21.28M
-63.06%-17.91M
-37.16%-12.51M
1.79%-9.49M
12.12%-5.70M
7.91%-10.98M
58.80%-9.12M
85.68%-9.66M
52.55%-6.49M
30.42%-11.93M
-73.92%-22.13M
-481.32%-67.49M
---13.67M
---17.14M
---12.72M
---11.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-71.71%-28.42M
-19.74%-20.04M
9.62%-19.23M
8.05%-16.47M
-32.35%-16.55M
-76.30%-16.73M
-273.23%-21.28M
-63.06%-17.91M
-37.16%-12.51M
1.79%-9.49M
12.12%-5.70M
7.91%-10.98M
58.80%-9.12M
85.68%-9.66M
52.55%-6.49M
30.42%-11.93M
-73.92%-22.13M
-481.32%-67.49M
---13.67M
---17.14M
---12.72M
---11.61M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-20.33%-0.15
-8.82%-0.14
17.82%-0.14
14.05%-0.12
23.15%-0.13
16.69%-0.13
-80.96%-0.17
20.40%-0.14
-16.65%-0.16
0.84%-0.16
13.00%-0.09
7.99%-0.18
60.73%-0.14
85.68%-0.16
52.55%-0.11
30.42%-0.19
-73.91%-0.36
-481.33%-1.10
---0.22
---0.28
---0.21
---0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-20.33%-0.15
-8.82%-0.14
17.82%-0.14
14.05%-0.12
23.15%-0.13
16.69%-0.13
-80.96%-0.17
20.40%-0.14
-16.65%-0.16
0.84%-0.16
13.00%-0.09
7.99%-0.18
60.73%-0.14
85.68%-0.16
52.55%-0.11
30.42%-0.19
-73.91%-0.36
-481.33%-1.10
---0.22
---0.28
---0.21
---0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ProKidney Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PROK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ProKidney Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

ProKidney Corp báo cáo doanh thu là 893.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 76.00K của năm trước.

Doanh thu mà ProKidney Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ProKidney Corp báo cáo doanh thu là 150.00K cho quý gần nhất, tăng -32.13% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ProKidney Corp cho cả năm là bao nhiêu?

ProKidney Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -68.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ProKidney Corp trong quý trước là bao nhiêu?

ProKidney Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -28.42M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ProKidney Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ProKidney Corp là -165.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.