tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prime Medicine Inc

PRME
Thêm vào danh sách theo dõi
3.040USD
+0.030+1.00%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
549.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

PRME Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Prime Medicine Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Prime Medicine Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-41.13%856.00K
-61.61%838.00K
486.12%1.23M
--1.11M
146.02%1.45M
--2.18M
--209.00K
--0.00
--591.00K
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
-41.13%856.00K
-61.61%838.00K
486.12%1.23M
--1.11M
146.02%1.45M
--2.18M
--209.00K
--0.00
--591.00K
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-4.34%51.51M
6.55%49.45M
1.39%55.20M
-2.12%54.49M
10.04%53.85M
-31.80%46.41M
5.79%54.44M
23.01%55.67M
22.23%48.93M
75.89%68.04M
62.56%51.46M
72.05%45.26M
101.19%40.03M
-35.60%38.69M
203.59%31.66M
228.16%26.30M
234.14%19.90M
2213.28%60.08M
--10.43M
--8.02M
--5.96M
--2.60M
Chi phí R&D
-15.92%34.10M
1.77%34.71M
9.05%43.99M
-3.94%41.38M
7.38%40.56M
-17.74%34.10M
-1.53%40.34M
24.49%43.07M
22.33%37.77M
42.66%41.46M
63.56%40.97M
82.68%34.60M
125.78%30.88M
-45.05%29.06M
238.47%25.05M
232.57%18.94M
199.54%13.68M
4100.87%52.89M
--7.40M
--5.70M
--4.57M
--1.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.18%1.86M
9.26%1.88M
20.73%1.88M
21.20%1.86M
29.28%1.70M
37.69%1.72M
26.05%1.56M
37.57%1.54M
25.00%1.31M
43.33%1.25M
95.88%1.24M
160.00%1.12M
259.04%1.05M
190.00%870.00K
277.84%631.00K
252.46%430.00K
193.00%293.00K
1204.35%300.00K
--167.00K
--122.00K
--100.00K
--23.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--13.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
3.32%-50.65M
-9.92%-48.61M
0.48%-53.97M
4.12%-53.38M
-8.38%-52.39M
35.01%-44.22M
-5.39%-54.23M
-23.01%-55.67M
-20.75%-48.34M
-75.89%-68.04M
-62.56%-51.46M
-72.05%-45.26M
-101.19%-40.03M
35.60%-38.69M
-203.59%-31.66M
-228.16%-26.30M
-234.14%-19.90M
-2213.28%-60.08M
---10.43M
---8.02M
---5.96M
---2.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.62%1.02M
-29.58%1.08M
63.70%1.14M
21.60%743.00K
--1.18M
--1.54M
--697.00K
--611.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
35.69%460.00K
180.39%858.00K
-15.03%752.00K
-64.33%530.00K
--339.00K
--306.00K
--885.00K
--1.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
813.56%539.00K
576.28%1.45M
73.77%-505.00K
-190.57%-1.06M
-90.71%59.00K
113.62%215.00K
-831.94%-1.93M
168.55%1.17M
137.16%635.00K
-188.26%-1.58M
107.06%263.00K
62.07%-1.70M
-16.58%-1.71M
121.41%1.79M
-138.19%-3.72M
94.48%-4.49M
-209.08%-1.47M
---8.35M
--9.75M
---81.32M
--1.34M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
37.84%51.00K
13.95%49.00K
153.01%44.00K
-53.85%18.00K
-97.61%37.00K
-97.56%43.00K
-103.74%-83.00K
-98.52%39.00K
-27.49%1.55M
90.60%1.77M
205.22%2.22M
1009.24%2.64M
19309.09%2.13M
7616.67%926.00K
72900.00%728.00K
23700.00%238.00K
--11.00K
-97.84%12.00K
---1.00K
--1.00K
--0.00
--555.00K
Thu nhập trước thuế
5.33%-49.12M
-9.00%-46.08M
3.69%-50.58M
5.17%-52.59M
-13.73%-51.89M
35.60%-42.28M
-3.35%-52.52M
-30.95%-55.46M
-15.22%-45.63M
-66.32%-65.64M
-74.40%-50.82M
-42.18%-42.35M
-62.48%-39.60M
35.85%-39.47M
-55.14%-29.14M
-1817.99%-29.79M
72.07%-24.37M
-8715.19%-61.53M
---18.78M
--1.73M
---87.28M
---698.00K
Thuế thu nhập
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-532.26%-134.00K
166.34%134.00K
100.00%0.00
-150.94%-108.00K
107.01%31.00K
62.03%-202.00K
-113.47%-186.00K
108.95%212.00K
-139.53%-442.00K
13.50%-532.00K
-26.03%1.38M
---2.37M
--1.12M
---615.00K
--1.87M
Doanh thu sau thuế
5.33%-49.12M
-9.00%-46.08M
3.69%-50.58M
4.95%-52.59M
-13.39%-51.89M
35.60%-42.28M
-3.57%-52.52M
-30.53%-55.33M
-16.15%-45.76M
-67.10%-65.64M
-72.77%-50.71M
-44.42%-42.38M
-65.26%-39.40M
37.56%-39.28M
-78.83%-29.35M
-4864.29%-29.35M
72.49%-23.84M
-2352.67%-62.91M
---16.41M
--616.00K
---86.66M
---2.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.33%-49.12M
-9.00%-46.08M
3.69%-50.58M
4.95%-52.59M
-13.39%-51.89M
35.60%-42.28M
-3.57%-52.52M
-30.53%-55.33M
-16.15%-45.76M
-67.10%-65.64M
-72.77%-50.71M
-44.42%-42.38M
-65.26%-39.40M
37.56%-39.28M
-78.83%-29.35M
-4864.29%-29.35M
72.49%-23.84M
-2352.67%-62.91M
---16.41M
--616.00K
---86.66M
---2.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
5.33%-49.12M
-9.00%-46.08M
3.69%-50.58M
4.95%-52.59M
-13.39%-51.89M
35.60%-42.28M
-3.57%-52.52M
-30.53%-55.33M
-16.15%-45.76M
-61.69%-65.64M
-41.99%-50.71M
-18.92%-42.38M
-31.04%-39.40M
41.40%-40.60M
-56.80%-35.71M
-745.17%-35.64M
65.78%-30.06M
-1970.32%-69.27M
---22.77M
---4.22M
---87.85M
---3.35M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-79.35%1.31M
-0.02%6.36M
30.21%6.29M
421.27%6.22M
714.60%6.36M
--6.36M
--4.83M
--1.19M
--781.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
5.33%-49.12M
-9.00%-46.08M
3.69%-50.58M
4.95%-52.59M
-13.39%-51.89M
35.60%-42.28M
-3.57%-52.52M
-30.53%-55.33M
-16.15%-45.76M
-61.69%-65.64M
-41.99%-50.71M
-18.92%-42.38M
-31.04%-39.40M
41.40%-40.60M
-56.80%-35.71M
-745.17%-35.64M
65.78%-30.06M
-1970.32%-69.27M
---22.77M
---4.22M
---87.85M
---3.35M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
30.04%-0.28
19.51%-0.26
28.13%-0.32
12.30%-0.41
9.49%-0.40
54.51%-0.32
20.57%-0.44
0.92%-0.46
0.97%-0.44
-85.06%-0.71
-45.84%-0.55
-24.01%-0.47
-38.80%-0.44
47.76%-0.38
-56.81%-0.38
-745.21%-0.38
65.78%-0.32
-1970.26%-0.73
---0.24
---0.04
---0.93
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
30.04%-0.28
19.51%-0.26
28.13%-0.32
12.30%-0.41
9.49%-0.40
54.51%-0.32
20.57%-0.44
0.92%-0.46
0.97%-0.44
-85.06%-0.71
-45.84%-0.55
-24.01%-0.47
-38.80%-0.44
47.76%-0.38
-56.81%-0.38
-745.21%-0.38
65.78%-0.32
-1970.26%-0.73
---0.24
---0.04
---0.93
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Prime Medicine Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRME?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Prime Medicine Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Prime Medicine Inc báo cáo doanh thu là 4.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.98M của năm trước.

Doanh thu mà Prime Medicine Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Prime Medicine Inc báo cáo doanh thu là 856.00K cho quý gần nhất, tăng -41.13% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Prime Medicine Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Prime Medicine Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -201.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Prime Medicine Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Prime Medicine Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -49.12M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Prime Medicine Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Prime Medicine Inc là -208.35M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.