tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prime Medicine Inc

PRME
Thêm vào danh sách theo dõi
3.040USD
+0.030+1.00%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
549.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

PRME Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Prime Medicine Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.58%-42.71M
-329.34%-37.26M
-35.22%-35.04M
8.97%-41.41M
27.84%-48.86M
137.03%16.25M
33.84%-25.91M
-11.44%-45.49M
-62.91%-67.71M
-42.82%-43.86M
-30.13%-39.17M
-101.85%-40.82M
18.18%-41.56M
-132.90%-30.71M
-213.33%-30.10M
-215.39%-20.22M
-941.48%-50.79M
-430.45%-13.19M
---9.61M
---6.41M
---4.88M
---2.49M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.33%-49.12M
-9.00%-46.08M
3.69%-50.58M
4.95%-52.59M
-13.39%-51.89M
35.60%-42.28M
-3.57%-52.52M
-30.53%-55.33M
-16.15%-45.76M
-67.10%-65.64M
-72.77%-50.71M
-44.42%-42.38M
-65.26%-39.40M
37.56%-39.28M
-78.83%-29.35M
-4864.29%-29.35M
72.49%-23.84M
-2352.67%-62.91M
---16.41M
--616.00K
---86.66M
---2.56M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
9.18%1.86M
9.26%1.88M
20.73%1.88M
21.20%1.86M
29.28%1.70M
37.69%1.72M
26.05%1.56M
37.57%1.54M
25.00%1.31M
43.33%1.25M
95.88%1.24M
160.00%1.12M
259.04%1.05M
279.91%870.00K
277.84%631.00K
252.46%430.00K
486.00%293.00K
895.65%229.00K
--167.00K
--122.00K
--50.00K
--23.00K
Thuế hoãn lại
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-532.26%-134.00K
166.34%134.00K
100.00%0.00
-150.94%-108.00K
107.01%31.00K
62.03%-202.00K
-116.25%-202.00K
108.95%212.00K
-139.53%-442.00K
13.50%-532.00K
-33.42%1.24M
---2.37M
--1.12M
---615.00K
--1.87M
Các mục phi tiền mặt khác
17.82%2.84M
17.89%2.60M
4.66%2.33M
-48.61%2.35M
-27.93%2.41M
-34.05%2.21M
-28.89%2.23M
31.56%4.57M
18.26%3.35M
19.66%3.35M
13.21%3.14M
41.93%3.47M
59.49%2.83M
-79.12%2.80M
130.26%2.77M
135.29%2.45M
-97.83%1.77M
49.45%13.40M
--1.20M
--1.04M
--81.67M
--8.97M
Thay đổi trong vốn lưu động
67.33%-2.50M
-97.63%1.16M
-96.43%609.00K
111.54%548.00K
74.58%-7.65M
238.13%48.86M
611.80%17.08M
14.98%-4.75M
-249.48%-30.11M
1133.99%14.45M
162.34%2.40M
-456.70%-5.59M
74.87%-8.62M
-96.29%1.17M
-393.33%-3.85M
552.50%1.57M
-22222.58%-34.29M
131604.17%31.56M
---780.00K
--240.00K
--155.00K
---24.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
100.00%0.00
----
100.22%120.00K
---103.00K
---17.00K
--55.00M
---55.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
254.75%1.22M
140.61%2.60M
118.67%1.30M
424.00%1.44M
71.76%-789.00K
-1440.48%-6.39M
-85.70%-6.95M
106.85%275.00K
-117.43%-2.79M
36.93%-415.00K
-260.75%-3.74M
-1098.21%-4.01M
-540.07%-1.28M
-170.78%-658.00K
-171.47%-1.04M
-20.50%-335.00K
1522.22%292.00K
-250.00%-243.00K
---382.00K
---278.00K
--18.00K
--162.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
40.47%-856.00K
53.33%-751.00K
-101.63%-1.18M
---995.00K
---1.44M
---1.61M
--71.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
12.58%-42.71M
-329.34%-37.26M
-35.22%-35.04M
8.97%-41.41M
27.84%-48.86M
137.03%16.25M
33.84%-25.91M
-11.44%-45.49M
-62.91%-67.71M
-42.82%-43.86M
-30.13%-39.17M
-101.85%-40.82M
18.18%-41.56M
-132.90%-30.71M
-213.33%-30.10M
-215.39%-20.22M
-941.48%-50.79M
-430.45%-13.19M
---9.61M
---6.41M
---4.88M
---2.49M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-91.16%214.00K
-83.81%290.00K
-80.66%247.00K
-17.35%1.57M
4.22%2.42M
-2.66%1.79M
-56.10%1.28M
-3.74%1.90M
16.26%2.32M
-61.78%1.84M
-39.28%2.91M
-58.85%1.98M
18.42%2.00M
1160.21%4.81M
162.66%4.79M
418.57%4.80M
65.82%1.69M
29.05%382.00K
--1.82M
--926.00K
--1.02M
--296.00K
Chi phí vốn
-91.16%214.00K
-83.81%290.00K
-80.66%247.00K
-17.35%1.57M
4.22%2.42M
-2.66%1.79M
-56.10%1.28M
-3.74%1.90M
16.26%2.32M
-61.78%1.84M
-39.28%2.91M
-58.85%1.98M
18.42%2.00M
1160.21%4.81M
162.66%4.79M
418.57%4.80M
65.82%1.69M
29.05%382.00K
--1.82M
--926.00K
--1.02M
--296.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-91.16%214.00K
-83.81%290.00K
-80.66%247.00K
-17.35%1.57M
4.22%2.42M
-2.66%1.79M
-56.10%1.28M
-3.74%1.90M
16.26%2.32M
-61.78%1.84M
-39.28%2.91M
-58.85%1.98M
18.42%2.00M
1160.21%4.81M
162.66%4.79M
418.57%4.80M
65.82%1.69M
29.05%382.00K
--1.82M
--926.00K
--1.02M
--296.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
196.22%43.60M
-42.81%28.62M
-277.99%-91.88M
-50.63%4.34M
-30.58%-45.32M
16.04%50.04M
248.07%51.62M
-70.52%8.80M
-225.41%-34.71M
586.03%43.13M
-299.78%-34.86M
164.88%29.84M
-132.74%-10.67M
-170.78%-8.87M
-50.03%-8.72M
39.68%-45.99M
70728.26%32.58M
20993.33%12.54M
---5.81M
---76.25M
--46.00K
---60.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
190.89%43.39M
-41.29%28.33M
-282.99%-92.12M
-59.81%2.77M
-28.92%-47.74M
16.88%48.25M
233.29%50.34M
-75.26%6.89M
-192.40%-37.03M
401.64%41.28M
-179.55%-37.77M
154.85%27.86M
-141.00%-12.66M
-212.61%-13.69M
-76.94%-13.51M
34.18%-50.79M
3278.29%30.89M
3514.04%12.15M
---7.64M
---77.17M
---972.00K
---356.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-93.45%393.00K
56100.00%562.00K
275.85%144.75M
462.86%197.00K
-96.19%6.00M
-99.48%1.00K
12011.01%38.51M
-53.33%35.00K
231263.24%157.33M
-99.89%194.00K
146.56%318.00K
112.02%75.00K
105.35%68.00K
17049.63%184.07M
-68200.00%-683.00K
-100.23%-624.00K
-154.99%-1.27M
-103.11%-1.09M
---1.00K
--268.05M
--2.31M
--34.95M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
15300.00%154.00K
259.61%138.38M
--197.00K
-100.00%0.00
--1.00K
--38.48M
--0.00
--132.49M
----
----
----
----
--185.32M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---1.00K
--268.05M
--2.31M
--34.95M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--393.00K
--408.00K
1065.63%373.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-89.94%32.00K
-53.33%35.00K
-47.06%36.00K
24.36%194.00K
404.76%318.00K
--75.00K
--68.00K
--156.00K
--63.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--18.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-100.00%0.00
--0.00
--6.00M
--0.00
0.00%6.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--6.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-28.91%-1.40M
---746.00K
---624.00K
---1.27M
---1.09M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-93.45%393.00K
56100.00%562.00K
275.85%144.75M
462.86%197.00K
-96.19%6.00M
-99.48%1.00K
12011.01%38.51M
-53.33%35.00K
231263.24%157.33M
-99.89%194.00K
146.56%318.00K
112.02%75.00K
105.35%68.00K
17049.63%184.07M
-68200.00%-683.00K
-100.23%-624.00K
-154.99%-1.27M
-103.11%-1.09M
---1.00K
--268.05M
--2.31M
--34.95M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-60.96%76.72M
-35.56%85.09M
-2.32%67.50M
-1.60%105.94M
256.89%196.54M
129.81%132.04M
-48.46%69.10M
-26.74%107.66M
-72.62%55.07M
-6.49%57.45M
26.80%134.07M
-17.15%146.96M
1.29%201.12M
-69.38%61.44M
-51.48%105.73M
430.44%177.37M
436.97%198.54M
4026.34%200.66M
--217.91M
--33.44M
--36.98M
--4.86M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
101.19%1.07M
-112.97%-8.36M
-72.05%17.59M
0.31%-38.44M
-272.28%-90.60M
2804.36%64.50M
182.15%62.94M
-199.28%-38.56M
197.10%52.59M
-101.71%-2.38M
-72.98%-76.62M
82.01%-12.88M
-155.80%-54.16M
6691.46%139.67M
-156.87%-44.29M
-138.83%-71.64M
-498.76%-21.17M
-106.60%-2.12M
---17.24M
--184.47M
---3.54M
--32.11M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-26.56%77.80M
-60.96%76.72M
-35.56%85.09M
-2.32%67.50M
-1.60%105.94M
256.89%196.54M
129.81%132.04M
-48.46%69.10M
-26.74%107.66M
-72.62%55.07M
-6.49%57.45M
26.80%134.07M
-17.15%146.96M
1.29%201.12M
-69.38%61.44M
-51.48%105.73M
430.44%177.37M
436.97%198.54M
--200.66M
--217.91M
--33.44M
--36.98M
Dòng tiền tự do
16.29%-42.92M
-359.76%-37.55M
-29.78%-35.29M
9.30%-42.98M
26.78%-51.28M
131.63%14.45M
35.38%-27.19M
-10.74%-47.39M
-60.77%-70.03M
-28.65%-45.70M
-20.60%-42.08M
-71.02%-42.80M
17.00%-43.56M
-161.82%-35.53M
-205.24%-34.89M
-241.03%-25.02M
-790.26%-52.48M
-387.74%-13.57M
---11.43M
---7.34M
---5.89M
---2.78M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Prime Medicine Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Prime Medicine Inc đã tạo ra -162.56M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Prime Medicine Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Prime Medicine Inc đã tăng -32.31% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Prime Medicine Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Prime Medicine Inc đã chi 4.53M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Prime Medicine Inc đã thay đổi như thế nào?

Prime Medicine Inc đã sử dụng 151.51M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PRME?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Prime Medicine Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -167.09M, phản ánh sự thay đổi -28.38% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.