tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Porch Group Inc

PRCH
Thêm vào danh sách theo dõi
14.450USD
+0.110+0.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.64BVốn hóa
LỗP/E TTM

PRCH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Porch Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Porch Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
18.10%140.88M
15.64%121.12M
39.79%140.29M
6.19%118.08M
7.62%119.30M
-9.27%104.75M
-12.43%100.36M
-14.17%111.20M
12.23%110.84M
32.13%115.44M
70.42%114.61M
67.49%129.56M
39.27%98.77M
37.44%87.37M
30.38%67.25M
23.23%77.35M
38.13%70.92M
137.70%63.57M
-28.66%51.58M
--62.77M
--51.34M
--26.74M
--72.30M
----
----
----
----
Doanh thu
18.10%140.88M
15.64%121.12M
39.79%140.29M
6.19%118.08M
7.62%119.30M
-9.27%104.75M
-12.43%100.36M
-14.17%111.20M
12.23%110.84M
32.13%115.44M
70.42%114.61M
67.49%129.56M
39.27%98.77M
37.44%87.37M
30.38%67.25M
23.23%77.35M
38.13%70.92M
137.70%63.57M
-28.66%51.58M
--62.77M
--51.34M
--26.74M
--72.30M
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
22.75%53.30M
-22.96%30.27M
158.29%28.57M
-33.86%31.14M
-52.62%43.42M
-48.19%39.30M
-68.10%11.06M
-11.11%47.08M
12.68%91.65M
47.92%75.84M
41.19%34.68M
60.78%52.96M
178.04%81.33M
103.34%51.27M
73.72%24.56M
71.94%32.94M
50.01%29.25M
325.23%25.22M
-19.50%14.14M
--19.16M
--19.50M
--5.93M
--17.56M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
16.59%145.00M
-0.55%110.91M
56.55%126.39M
-13.46%96.99M
-24.23%124.37M
-25.54%111.53M
-20.67%80.73M
-17.86%112.08M
5.38%164.15M
21.86%149.79M
6.34%101.76M
33.31%136.45M
54.60%155.77M
39.59%122.92M
35.21%95.69M
39.92%102.36M
38.82%100.75M
57.75%88.05M
-32.38%70.77M
2226.83%73.15M
30987.53%72.58M
26221.00%55.82M
62924.78%104.67M
--3.14M
--233.47K
--212.07K
--166.07K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
93.97%10.53M
-15.37%5.08M
0.96%7.17M
-2.46%5.90M
-12.51%5.43M
-5.02%6.00M
20.05%7.10M
-3.98%6.05M
-0.19%6.20M
3.56%6.32M
-9.02%5.91M
-27.38%6.30M
-3.15%6.21M
-6.15%6.10M
9.93%6.50M
95.78%8.68M
64.77%6.42M
163.91%6.50M
-11.00%5.91M
--4.43M
--3.89M
--2.46M
--6.64M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
-70.90%1.60M
-51.44%2.65M
-192.44%-4.76M
1129.77%10.12M
1802.16%5.51M
199.58%5.45M
-122.93%-1.63M
101.74%823.00K
66.18%-324.00K
-66.88%-5.47M
928.97%7.10M
-2467.63%-47.19M
77.02%-958.00K
-500.86%-3.28M
61.60%-856.00K
-7.99%-1.84M
-653.89%-4.17M
110.60%818.00K
---2.23M
---1.70M
---553.00K
---7.72M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
18.91%-4.11M
250.57%10.21M
-29.16%13.91M
2505.13%21.09M
90.48%-5.07M
80.26%-6.78M
52.75%19.63M
87.28%-877.00K
6.49%-53.30M
3.39%-34.34M
145.19%12.85M
72.42%-6.90M
-91.02%-57.00M
-45.17%-35.55M
-48.20%-28.44M
-140.78%-25.00M
-40.48%-29.84M
15.79%-24.49M
40.71%-19.19M
-230.32%-10.38M
-8997.84%-21.24M
-13611.25%-29.08M
-19390.05%-32.37M
---3.14M
---233.47K
---212.07K
---166.07K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.15%336.00K
-23.92%318.00K
-13.23%400.00K
-11.99%433.00K
10.00%396.00K
-3.69%418.00K
--461.00K
--492.00K
--360.00K
--434.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
22.55%14.78M
29.88%14.61M
32.74%14.31M
31.17%13.96M
16.75%12.06M
4.26%11.25M
1.70%10.78M
3.68%10.64M
17.68%10.33M
393.01%10.79M
326.14%10.60M
377.09%10.27M
355.84%8.78M
-9.85%2.19M
70.23%2.49M
15.89%2.15M
58.31%1.93M
98.45%2.43M
-90.08%1.46M
--1.86M
--1.22M
--1.22M
--14.73M
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
18.24%3.15M
20.93%3.40M
17.04%3.21M
-21.07%2.99M
-24.42%2.67M
-22.89%2.81M
-27.76%2.74M
52.39%3.79M
182.31%3.53M
380.74%3.64M
850.63%3.79M
641.79%2.48M
413.99%1.25M
284.77%758.00K
57.71%399.00K
35.08%335.00K
-37.21%243.00K
--197.00K
--253.00K
5578.96%248.00K
612.42%387.00K
----
----
--4.37K
--54.32K
--945.96K
--238.71K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-91.52%1.78M
-62.50%4.30M
-62.08%7.09M
-137.10%-7.39M
449.75%21.05M
-25.18%11.46M
325.01%18.70M
153.24%19.92M
74.90%-6.02M
681.28%15.31M
-10.84%-8.31M
113.62%7.87M
-596.89%-23.98M
-115.31%-2.63M
-4043.65%-7.50M
-1317.50%-57.75M
369.06%4.83M
148.82%17.20M
96.74%-181.00K
--4.74M
---1.79M
---35.23M
---5.55M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-70.35%51.00K
-98.43%125.00K
12.88%1.30M
-88.30%178.00K
-91.91%172.00K
-36.44%7.98M
212.23%1.15M
28.44%1.52M
34.79%2.13M
1548.03%12.56M
-39.47%368.00K
1592.86%1.19M
1074.07%1.58M
1260.71%762.00K
428.70%608.00K
-77.85%70.00K
0.61%-162.00K
-32.53%56.00K
123.83%115.00K
--316.00K
---163.00K
--83.00K
---482.65K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-289.46%-13.56M
-19.36%3.74M
-63.66%11.60M
-76.48%3.34M
111.25%7.16M
135.19%4.64M
1781.14%31.91M
352.29%14.20M
26.80%-63.63M
66.07%-13.18M
94.93%-1.90M
93.34%-5.63M
-223.69%-86.93M
-310.60%-38.85M
-82.85%-37.42M
-1118.43%-84.50M
-11.78%-26.86M
85.54%-9.46M
61.49%-20.46M
-120.89%-6.94M
-13311.59%-24.03M
-9018.42%-65.45M
-73257.06%-53.14M
---3.14M
---179.15K
--733.89K
--72.63K
Thuế thu nhập
153.82%585.00K
99.89%1.80M
407.60%7.28M
2461.75%4.32M
-257.99%-1.09M
407.30%903.00K
143.88%1.43M
-257.76%-183.00K
2272.41%688.00K
260.36%178.00K
2.44%588.00K
627.27%116.00K
-93.80%29.00K
37.29%-111.00K
261.24%574.00K
98.80%-22.00K
106.05%468.00K
49.43%-177.00K
81.04%-356.00K
---1.84M
-851531.72%-7.73M
-286.02%-350.00K
-5874.56%-1.88M
----
--908.00
--188.15K
--32.52K
Doanh thu sau thuế
-271.58%-14.15M
-48.18%1.94M
-85.83%4.32M
-106.83%-982.00K
112.82%8.25M
127.96%3.74M
1325.82%30.47M
350.38%14.38M
26.03%-64.32M
65.51%-13.36M
93.46%-2.49M
93.20%-5.74M
-218.25%-86.96M
-317.23%-38.74M
-88.95%-37.99M
-1556.72%-84.48M
-67.68%-27.32M
85.74%-9.29M
60.77%-20.11M
-62.41%-5.10M
-8950.37%-16.30M
-12029.07%-65.10M
-127893.84%-51.26M
---3.14M
---180.06K
--545.73K
--40.11K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-271.58%-14.15M
-48.18%1.94M
-85.83%4.32M
-106.83%-982.00K
112.82%8.25M
127.96%3.74M
1325.82%30.47M
350.38%14.38M
26.03%-64.32M
65.51%-13.36M
93.46%-2.49M
93.20%-5.74M
-218.25%-86.96M
-317.23%-38.74M
-88.95%-37.99M
-1556.72%-84.48M
-67.68%-27.32M
85.74%-9.29M
60.77%-20.11M
-62.41%-5.10M
-8950.37%-16.30M
-12029.07%-65.10M
-127893.84%-51.26M
---3.14M
---180.06K
--545.73K
--40.11K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--114.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-448.50%-19.75M
242.71%6.65M
--7.79M
--9.88M
--5.67M
---4.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
117.25%5.60M
-156.14%-4.71M
-111.41%-3.48M
-175.49%-10.86M
104.01%2.58M
162.83%8.39M
1325.82%30.47M
350.38%14.38M
26.03%-64.32M
65.51%-13.36M
93.46%-2.49M
93.20%-5.74M
-218.25%-86.96M
-317.23%-38.74M
-88.95%-37.99M
-1556.72%-84.48M
-67.68%-27.32M
85.74%-9.29M
70.66%-20.11M
-62.41%-5.10M
-8950.37%-16.30M
-12029.07%-65.10M
-170985.34%-68.54M
---3.14M
---180.06K
--545.73K
--40.11K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
117.25%5.60M
-156.14%-4.71M
-111.41%-3.48M
-175.49%-10.86M
104.01%2.58M
162.83%8.39M
1325.82%30.47M
350.38%14.38M
26.03%-64.32M
65.51%-13.36M
93.46%-2.49M
93.20%-5.74M
-218.25%-86.96M
-317.23%-38.74M
-88.95%-37.99M
-1556.72%-84.48M
-67.68%-27.32M
85.74%-9.29M
70.66%-20.11M
-62.41%-5.10M
-8950.37%-16.30M
-12029.07%-65.10M
-170985.34%-68.54M
---3.14M
---180.06K
--545.73K
--40.11K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
101.76%0.05
-153.83%-0.04
-110.94%-0.03
-172.69%-0.10
103.86%0.03
160.23%0.08
1274.11%0.30
340.23%0.14
28.62%-0.65
66.32%-0.14
93.36%-0.03
93.10%-0.06
-222.94%-0.91
-321.04%-0.41
-88.04%-0.39
-1540.70%-0.86
-64.36%-0.28
87.33%-0.10
89.11%-0.21
63.84%-0.05
-1949.58%-0.17
-3114.30%-0.76
-101493.01%-1.89
---0.15
---0.01
--0.03
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
85.64%0.05
-159.97%-0.04
-110.94%-0.03
-189.77%-0.10
103.86%0.03
154.07%0.07
1274.11%0.30
294.51%0.12
28.62%-0.65
66.32%-0.14
93.36%-0.03
93.10%-0.06
-222.94%-0.91
-321.04%-0.41
-88.04%-0.39
-1540.70%-0.86
-64.36%-0.28
87.33%-0.10
89.11%-0.21
63.84%-0.05
-1949.58%-0.17
-3114.30%-0.76
-101493.01%-1.89
---0.15
---0.01
--0.03
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Porch Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRCH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Porch Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Porch Group Inc báo cáo doanh thu là 482.41M cho năm tài chính 2025, tăng từ 437.85M của năm trước.

Doanh thu mà Porch Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Porch Group Inc báo cáo doanh thu là 140.88M cho quý gần nhất, tăng 18.10% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Porch Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Porch Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.36M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Porch Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Porch Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.60M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Porch Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Porch Group Inc là 23.06M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.