tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Palomar Holdings Inc

PLMR
Thêm vào danh sách theo dõi
133.790USD
-2.510-1.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.55BVốn hóa
18.07P/E TTM

PLMR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Palomar Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-52.61%56.54M
32.87%106.88M
29.21%111.74M
69.94%81.30M
94.36%119.31M
56.05%80.44M
63.09%86.48M
-17.96%47.84M
-23.55%61.39M
-24.32%51.55M
79.93%53.03M
59.88%58.31M
71.29%80.30M
35.45%68.11M
-28.82%29.47M
46.28%36.47M
98.82%46.88M
49.93%50.28M
195.05%41.41M
-77.19%24.93M
-1.12%23.58M
1.27%33.54M
-14.83%14.03M
658.92%109.32M
127.23%23.84M
--33.12M
--16.48M
--14.40M
--10.49M
Tiền mặt bị hạn chế
6.67%16.00K
-83.17%17.00K
-80.95%20.00K
-89.94%18.00K
-96.02%15.00K
-66.99%101.00K
-59.92%105.00K
-39.12%179.00K
480.00%377.00K
446.43%306.00K
258.90%262.00K
694.59%294.00K
3.17%65.00K
-35.63%56.00K
-68.12%73.00K
-94.61%37.00K
-76.75%63.00K
-64.92%87.00K
40.49%229.00K
10.99%687.00K
-13.69%271.00K
7.83%248.00K
-61.65%163.00K
30.04%619.00K
-20.91%314.00K
--230.00K
--425.00K
--476.00K
--397.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.01%2.30M
494.64%2.55M
558.92%2.69M
1057.71%2.93M
666.99%2.39M
15.01%429.00K
-5.54%409.00K
-49.20%253.00K
-42.22%312.00K
-38.14%373.00K
-34.69%433.00K
-27.51%498.00K
11.80%540.00K
14.42%603.00K
14.71%663.00K
8.53%687.00K
-28.66%483.00K
-28.69%527.00K
-23.24%578.00K
-19.97%633.00K
-16.52%677.00K
-12.54%739.00K
-12.44%753.00K
-10.72%791.00K
-11.94%811.00K
--845.00K
--860.00K
--886.00K
--921.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
887.65%246.17M
361.06%61.05M
461.03%62.54M
444.66%62.84M
109.00%24.93M
7.53%13.24M
-12.26%11.15M
-11.90%11.54M
50.05%11.93M
49.07%12.31M
48.16%12.71M
47.33%13.10M
-13.62%7.95M
-13.05%8.26M
-18.43%8.57M
-18.08%8.89M
-17.75%9.20M
-17.47%9.50M
1312.90%10.51M
1358.20%10.85M
1403.49%11.19M
1447.31%11.51M
0.00%744.00K
0.00%744.00K
0.00%744.00K
--744.00K
--744.00K
--744.00K
--744.00K
Tổng tài sản
48.87%3.61B
34.87%3.05B
29.33%2.94B
40.50%2.83B
28.75%2.43B
32.45%2.26B
39.95%2.28B
30.38%2.02B
30.79%1.88B
30.74%1.71B
33.69%1.63B
47.11%1.55B
50.51%1.44B
41.13%1.31B
38.74%1.22B
26.70%1.05B
15.93%957.43M
26.97%925.73M
25.30%876.81M
42.05%829.66M
86.16%825.87M
84.36%729.09M
87.69%699.76M
67.14%584.05M
80.17%443.64M
--395.46M
--372.83M
--349.43M
--246.24M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--297.43M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-39.78%43.00M
44.51%52.60M
99.24%52.60M
210.43%71.40M
376.00%71.40M
--36.40M
--26.40M
--23.00M
--15.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--19.10M
-Nợ dài hạn
--297.43M
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-39.78%43.00M
44.51%52.60M
99.24%52.60M
210.43%71.40M
376.00%71.40M
--36.40M
--26.40M
--23.00M
--15.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--19.10M
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
41.90%771.80M
36.72%688.23M
37.56%684.27M
28.30%598.66M
35.23%543.89M
47.07%503.38M
53.37%497.44M
56.53%466.60M
51.79%402.19M
47.91%342.27M
57.59%324.35M
82.13%298.08M
60.48%264.97M
33.48%231.41M
17.15%205.82M
-3.21%163.67M
-20.41%165.11M
34.35%173.37M
33.02%175.69M
598.27%169.09M
1030.47%207.46M
667.11%129.04M
678.48%132.08M
65.52%24.22M
45.33%18.35M
--16.82M
--16.97M
--14.63M
--12.63M
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
41.19%1.15B
33.23%988.14M
32.42%979.37M
25.05%900.99M
22.82%813.46M
24.22%741.69M
29.66%739.62M
36.39%720.53M
33.48%662.31M
26.69%597.10M
28.64%570.45M
40.20%528.29M
56.68%496.18M
65.57%471.31M
72.11%443.46M
69.27%376.81M
61.76%316.68M
55.14%284.67M
48.44%257.67M
48.36%222.61M
42.79%195.77M
40.74%183.49M
49.44%173.59M
45.12%150.05M
48.61%137.10M
--130.37M
--116.16M
--103.39M
--92.26M
Tổng các khoản nợ
62.18%2.65B
37.51%2.11B
31.33%2.07B
33.83%1.99B
18.30%1.64B
23.97%1.53B
30.51%1.57B
30.98%1.48B
33.45%1.38B
34.18%1.24B
42.00%1.21B
68.27%1.13B
79.60%1.04B
73.39%921.70M
70.05%848.62M
48.61%673.08M
28.38%577.03M
45.48%531.57M
47.70%499.03M
116.90%452.91M
145.86%449.48M
106.54%365.38M
105.55%337.86M
39.40%208.81M
26.67%182.82M
--176.91M
--164.37M
--149.79M
--144.33M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.31%533.63M
5.98%523.17M
6.20%516.36M
39.92%509.16M
40.55%501.95M
40.80%493.66M
40.65%486.20M
6.59%363.91M
5.82%357.14M
5.11%350.60M
4.63%345.68M
4.58%341.42M
4.80%337.50M
4.60%333.56M
4.43%330.38M
4.00%326.48M
2.97%322.05M
2.70%318.90M
2.22%316.36M
1.90%313.91M
44.57%312.75M
72.49%310.51M
72.34%309.50M
71.92%308.07M
136.53%216.34M
--180.01M
--179.59M
--179.19M
--91.46M
Lợi nhuận giữ lại
44.81%441.86M
60.94%422.00M
60.99%365.84M
78.73%351.67M
78.42%305.14M
81.28%262.22M
91.16%227.25M
83.85%196.75M
74.17%171.03M
64.91%144.64M
48.43%118.88M
35.80%107.02M
37.34%98.19M
25.38%87.71M
50.21%80.09M
48.48%78.81M
26.35%71.50M
75.07%69.95M
27.08%53.32M
-7.92%53.08M
24.01%56.59M
18.02%39.96M
82.61%41.96M
271.33%57.64M
417.12%45.63M
--33.86M
--22.98M
--15.52M
--8.82M
Vốn dự trữ
6.31%533.63M
5.98%523.17M
6.20%516.36M
39.92%509.16M
40.55%501.95M
40.80%493.66M
40.65%486.20M
6.59%363.90M
5.82%357.13M
5.11%350.60M
4.63%345.67M
4.58%341.41M
4.80%337.49M
4.60%333.56M
4.43%330.38M
4.00%326.47M
2.97%322.05M
2.70%318.90M
2.22%316.35M
1.90%313.91M
44.57%312.75M
72.49%310.51M
72.34%309.50M
71.93%308.07M
136.54%216.33M
--180.01M
--179.59M
--179.19M
--91.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
1.14%-16.45M
90.66%-2.51M
59.64%-4.09M
51.41%-13.63M
37.21%-16.64M
-11.90%-26.84M
76.54%-10.14M
19.21%-28.05M
14.61%-26.50M
34.30%-23.99M
-1.39%-43.22M
-27.59%-34.73M
-136.04%-31.04M
-787.41%-36.52M
-626.15%-42.63M
-378.94%-27.22M
-286.62%-13.15M
-59.90%5.31M
-22.38%8.10M
2.39%9.76M
714.39%7.05M
182.67%13.25M
77.04%10.44M
93.60%9.53M
-170.63%-1.15M
--4.69M
--5.90M
--4.92M
--1.62M
Tổng vốn chủ sở hữu
21.33%959.04M
29.30%942.67M
24.85%878.11M
59.07%847.20M
57.57%790.45M
54.70%729.03M
66.93%703.31M
28.74%532.61M
23.97%501.66M
22.48%471.25M
14.54%421.33M
9.43%413.71M
6.37%404.65M
-2.39%384.75M
-2.63%367.85M
0.35%378.06M
1.07%380.40M
8.37%394.17M
4.39%377.78M
0.40%376.75M
44.31%376.38M
66.42%363.71M
73.60%361.89M
87.96%375.24M
155.93%260.82M
--218.56M
--208.46M
--199.64M
--101.91M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PLMR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Palomar Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Palomar Holdings Inc có 56.54M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Palomar Holdings Inc là bao nhiêu?

Palomar Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 942.67M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.