tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pharvaris NV

PHVS
Thêm vào danh sách theo dõi
32.620USD
-1.260-3.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.27BVốn hóa
LỗP/E TTM

PHVS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Pharvaris NV nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.03%-57.24M
---32.90M
15.98%-26.46M
-2.17%-25.68M
-52.53%-34.40M
-41.98%-31.49M
-35.03%-25.14M
1.54%-22.55M
-18.38%-22.16M
-54.21%-22.18M
-37.64%-18.62M
-34.64%-22.91M
-65.99%-18.72M
-64.45%-14.38M
-35.39%-13.53M
-103.32%-17.01M
-53.39%-11.28M
---8.75M
---9.99M
---8.37M
-161.94%-7.35M
---2.81M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
11.26%-45.69M
---39.07M
18.02%-32.19M
-44.01%-38.79M
-59.49%-41.16M
-77.83%-39.27M
-35.91%-26.93M
-25.84%-25.81M
16.49%-29.79M
-114.02%-22.08M
-102.97%-19.82M
-34.84%-20.51M
-219.90%-35.67M
-30.49%-10.32M
23.75%-9.76M
-207.79%-15.21M
-26.91%-11.15M
---7.91M
---12.81M
---4.94M
-184.80%-8.79M
---3.09M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
4.37%122.92K
--90.90K
119.91%90.71K
41.53%88.27K
52.46%94.15K
-35.51%41.25K
11.16%62.37K
9.84%61.75K
45.13%61.46K
75.06%63.97K
60.62%56.10K
79.90%56.22K
40.69%42.35K
44.85%36.54K
245.88%34.93K
1144.61%31.25K
1312.17%30.10K
--25.23K
--10.10K
--2.51K
440.60%2.13K
--394.29
Các mục phi tiền mặt khác
-180.15%-4.83M
---207.66K
-100.31%-16.84K
339.54%5.67M
1056.09%4.82M
313.53%5.40M
-290.06%-2.37M
-134.74%-503.72K
-69.97%4.24M
76.81%-2.53M
94.68%-606.53K
144.35%1.45M
498.90%14.12M
-189.10%-10.91M
-663.38%-11.40M
32.52%-3.27M
-454.76%-3.54M
---3.78M
--2.02M
---4.84M
27389.95%997.63K
---3.66K
Thay đổi trong vốn lưu động
-386.35%-12.46M
--4.22M
221.42%1.59M
74.76%2.74M
-234.83%-2.05M
-1321.83%-1.31M
479.50%1.57M
124.48%1.52M
1202.11%1.21M
-97.43%107.32K
-109.25%-412.98K
-1427.98%-6.20M
-106.71%-110.03K
393.66%4.17M
669.32%4.47M
-75.43%-405.91K
3169.73%1.64M
--845.07K
---784.56K
---231.38K
-121.37%-53.45K
--250.10K
-Thay đổi các khoản phải thu
-139.70%-335.87K
---337.32K
192.20%113.55K
131.90%44.10K
-299.13%-112.02K
-613.83%-123.15K
-354.41%-138.24K
633.01%56.26K
-636.67%-106.75K
135.03%23.97K
-83.69%54.34K
-135.71%-10.55K
132.56%19.89K
-197.68%-68.42K
330.63%333.12K
27.48%29.55K
-116.64%-61.08K
--70.05K
---144.44K
--23.18K
306.26%367.14K
---177.99K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
0.63%-1.44M
--174.74K
11.77%1.66M
-49.81%780.48K
38.20%-1.16M
527.44%1.49M
-17.43%1.55M
70.25%-1.87M
1459.58%3.98M
-199.02%-348.04K
167.51%1.88M
-102.02%-6.30M
-109.80%-292.47K
-52.63%351.48K
53.53%703.99K
14.90%-3.12M
833.24%2.98M
--741.95K
--458.55K
---3.66M
---406.97K
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-33.03%-57.24M
---32.90M
15.98%-26.46M
-2.17%-25.68M
-52.53%-34.40M
-41.98%-31.49M
-35.03%-25.14M
1.54%-22.55M
-18.38%-22.16M
-54.21%-22.18M
-37.64%-18.62M
-34.64%-22.91M
-65.99%-18.72M
-64.45%-14.38M
-35.39%-13.53M
-103.32%-17.01M
-53.39%-11.28M
---8.75M
---9.99M
---8.37M
-161.94%-7.35M
---2.81M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-66.04%61.15K
--1.33K
-94.43%16.14K
-139.10%-14.25K
403.72%143.96K
4011.86%290.00K
14.32%36.45K
65.19%28.58K
21.86%26.42K
-85.38%7.05K
38.06%31.88K
-31.04%17.30K
-64.93%21.68K
98.16%48.24K
16.69%23.09K
203.87%25.09K
923.57%61.83K
--24.34K
--19.79K
--8.26K
-26.23%6.04K
--8.19K
Chi phí vốn
-66.04%61.15K
--1.33K
-94.43%16.14K
----
403.72%143.96K
4011.86%290.00K
14.32%36.45K
65.19%28.58K
21.86%26.42K
-85.38%7.05K
38.06%31.88K
-31.04%17.30K
-64.93%21.68K
98.16%48.24K
16.69%23.09K
203.87%25.09K
923.57%61.83K
--24.34K
--19.79K
--8.26K
-26.23%6.04K
--8.19K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-66.04%61.15K
--1.33K
-94.43%16.14K
-139.10%-14.25K
403.72%143.96K
4011.86%290.00K
14.32%36.45K
65.19%28.58K
21.86%26.42K
-85.38%7.05K
38.06%31.88K
-31.04%17.30K
-64.93%21.68K
98.16%48.24K
16.69%23.09K
203.87%25.09K
923.57%61.83K
--24.34K
--19.79K
--8.26K
-26.23%6.04K
--8.19K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
66.04%-61.15K
---1.33K
94.43%-16.14K
139.10%14.25K
-403.72%-143.96K
-4011.86%-290.00K
-14.32%-36.45K
-65.19%-28.58K
-21.86%-26.42K
85.38%-7.05K
-38.06%-31.88K
31.04%-17.30K
64.93%-21.68K
-98.16%-48.24K
-16.69%-23.09K
-203.87%-25.09K
-923.57%-61.83K
---24.34K
---19.79K
---8.26K
26.23%-6.04K
---8.19K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
14.44%-72.20K
--235.32K
14638.25%138.40M
-106.68%-19.62K
-109.12%-67.46K
915.20%939.06K
-99.49%293.70K
1534.67%739.92K
166331.09%243.65M
-825.76%-115.19K
557.27%58.03M
50.78%-51.57K
73.77%-146.57K
8.23%-12.44K
3338.98%8.83M
-100.09%-104.77K
-101.01%-558.74K
---13.56K
--256.72K
--118.13M
9397.42%55.25M
---594.27K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
38.24%-72.20K
---57.48K
12.21%-21.47K
58.95%-19.93K
-86.81%-93.47K
65.64%-24.46K
-59.51%-48.56K
2.99%-50.03K
-20.06%-50.88K
-108.74%-71.19K
-44.66%-30.45K
-238.34%-51.57K
---42.38K
-151.53%-34.10K
-398.45%-21.05K
---15.24K
----
---13.56K
---4.22K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--292.40K
15228.71%147.84M
-99.92%316.97
-85.27%26.01K
782.57%964.44K
-99.31%402.26K
--176.61K
--259.46M
426.12%109.28K
515.28%58.25M
-100.00%0.00
--0.00
--20.77K
13786.88%9.47M
-99.99%7.93K
----
--0.00
--68.17K
--128.92M
--55.69M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--406.52
-1027095.93%-9.41M
100.00%0.00
-100.00%0.00
99.40%-916.41
68.64%-60.00K
--613.34K
-15021.27%-15.76M
-17294.79%-153.28K
69.02%-191.30K
100.00%0.00
81.35%-104.19K
--891.44
-420.35%-617.52K
99.10%-97.46K
-28.33%-558.74K
--0.00
--192.77K
---10.79M
26.74%-435.39K
---594.27K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
14.44%-72.20K
--235.32K
14638.25%138.40M
-106.68%-19.62K
-109.12%-67.46K
915.20%939.06K
-99.49%293.70K
1534.67%739.92K
166331.09%243.65M
-825.76%-115.19K
557.27%58.03M
50.78%-51.57K
73.77%-146.57K
8.23%-12.44K
3338.98%8.83M
-100.09%-104.77K
-101.01%-558.74K
---13.56K
--256.72K
--118.13M
9397.42%55.25M
---594.27K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
9.04%342.34M
--285.42M
-47.07%172.16M
-39.43%202.60M
-31.06%251.01M
92.77%325.26M
172.23%334.49M
147.57%364.11M
-18.71%147.42M
-11.56%168.73M
-36.17%122.87M
-26.16%147.07M
-8.04%181.35M
-2.38%190.78M
-4.13%192.48M
146.17%199.18M
469.67%197.20M
--195.43M
--200.78M
--80.91M
60.69%34.62M
--21.54M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-6.10%-52.49M
---32.60M
407.96%111.90M
-40.64%-31.63M
-85.66%-39.55M
-85.25%-36.34M
-156.23%-22.49M
12.06%-21.30M
758.54%216.79M
-466.68%-19.61M
512.49%40.00M
-74.66%-24.22M
-294.81%-32.92M
30.57%-3.46M
155.35%6.53M
-112.10%-13.87M
-117.83%-8.34M
---4.99M
---11.80M
--114.60M
1471.73%46.77M
---3.41M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
179.01%4.88M
--65.93K
99.49%-28.04K
-348.65%-5.94M
-1018.19%-4.94M
-304.61%-5.50M
284.29%2.39M
143.03%537.93K
66.68%-4.67M
-75.54%2.69M
-94.47%621.99K
-138.21%-1.25M
-493.86%-14.03M
189.13%10.98M
650.13%11.25M
-32.43%3.27M
418.37%3.56M
--3.80M
---2.05M
--4.84M
---1.12M
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
9.59%289.85M
--252.82M
-1.68%284.06M
-45.20%170.97M
-38.31%211.46M
93.76%288.93M
91.56%312.00M
179.05%342.80M
145.37%364.21M
-20.39%149.11M
-18.16%162.87M
-33.71%122.85M
-21.41%148.43M
-1.65%187.31M
5.31%199.01M
-5.22%185.31M
132.04%188.86M
--190.45M
--188.98M
--195.51M
348.87%81.39M
--18.13M
Dòng tiền tự do
-32.61%-57.30M
---32.90M
16.70%-26.47M
-2.02%-25.68M
-52.98%-34.54M
-43.25%-31.78M
-35.00%-25.18M
1.49%-22.58M
-18.39%-22.19M
-53.74%-22.18M
-37.64%-18.65M
-34.55%-22.92M
-65.27%-18.74M
-64.54%-14.43M
-35.35%-13.55M
-103.42%-17.04M
-54.10%-11.34M
---8.77M
---10.01M
---8.38M
-161.39%-7.36M
---2.82M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Pharvaris NV đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Pharvaris NV đã tạo ra -158.14M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Pharvaris NV chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Pharvaris NV đã chi 189.92K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Pharvaris NV đã thay đổi như thế nào?

Pharvaris NV đã sử dụng 185.29M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PHVS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.