tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biomx Inc

PHGE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.186USD
-0.003-1.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PHGE

Theo dõi tình hình tài chính của Biomx Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Biomx Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-22.19
20.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2127.21%-7.38
-927.96%-8.18
-1041.42%-5.55
-130.10%-0.19
88.08%-0.33
12.02%-0.80
145.15%0.59
151.50%0.64
-40.48%-2.78
53.95%-0.90
---1.30
---1.24
---1.98
---1.96
---7.52
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-151.01%-19.23M
8.10%-13.34M
-195.06%-9.17M
-235.03%-6.04M
55.80%-7.66M
-164.31%-14.51M
221.96%9.64M
169.74%4.47M
-172.39%-17.33M
6.71%-5.49M
-16.61%-7.91M
14.31%-6.41M
22.13%-6.36M
43.71%-5.89M
32.41%-6.78M
-1.99%-7.48M
2.77%-8.17M
-14.36%-10.46M
-13.54%-10.03M
-18.21%-7.34M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
36.83%44.70%
--37.50%
--32.85%
--35.07%
--32.67%
--28.49%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
83.29%-1.30M
23.47%-7.20M
18.91%-8.54M
23.57%-7.43M
-14.31%-7.76M
-78.34%-9.40M
-35.05%-10.53M
-60.14%-9.72M
-9.29%-6.79M
5.18%-5.27M
-19.03%-7.79M
17.08%-6.07M
20.27%-6.21M
43.18%-5.56M
33.40%-6.55M
-0.30%-7.32M
8.85%-7.79M
-7.91%-9.79M
-11.36%-9.83M
-14.20%-7.30M
Lợi nhuận ròng
-151.01%-19.23M
8.10%-13.34M
-195.06%-9.17M
-235.03%-6.04M
55.80%-7.66M
-164.31%-14.51M
221.96%9.64M
169.74%4.47M
-172.39%-17.33M
6.71%-5.49M
-16.61%-7.91M
14.31%-6.41M
22.13%-6.36M
43.71%-5.89M
32.41%-6.78M
-1.99%-7.48M
2.77%-8.17M
-14.36%-10.46M
-13.54%-10.03M
-18.21%-7.34M
Tài sản ngắn hạn
-87.07%3.04M
-72.83%5.58M
-68.70%8.86M
-52.58%16.64M
-50.04%23.53M
16.38%20.52M
11.92%28.32M
5.70%35.08M
43.02%47.10M
-52.19%17.63M
-40.51%25.30M
-31.30%33.19M
-43.32%32.93M
-44.65%36.88M
-39.07%42.53M
-3.06%48.31M
2.78%58.10M
9.84%66.64M
6.88%69.80M
-30.24%49.84M
Tổng nợ ngắn hạn
-65.15%2.45M
-22.84%6.38M
-41.57%5.23M
-14.28%6.26M
-34.43%7.02M
-26.03%8.27M
-30.04%8.94M
-37.39%7.30M
4.97%10.71M
40.77%11.18M
70.91%12.78M
79.77%11.67M
3.61%10.20M
-28.11%7.94M
-16.88%7.48M
-16.36%6.49M
26.25%9.85M
54.21%11.04M
91.10%9.00M
122.90%7.76M
Tổng tài sản
-92.88%3.25M
-86.62%5.78M
-56.37%26.17M
-44.55%38.05M
-44.06%45.65M
72.73%43.23M
81.45%59.98M
66.34%68.62M
97.08%81.61M
-45.03%25.03M
-36.31%33.06M
-29.34%41.25M
-39.77%41.41M
-41.62%45.53M
-36.55%51.90M
-5.30%58.38M
2.51%68.74M
10.84%77.99M
8.84%81.80M
-21.28%61.65M
Tổng các khoản nợ
-80.47%4.13M
-62.88%7.08M
-28.99%15.68M
-54.14%18.89M
-63.98%21.16M
-13.04%19.09M
-11.32%22.08M
62.26%41.19M
132.49%58.73M
-10.39%21.95M
-1.74%24.90M
-0.99%25.39M
-12.06%25.26M
-19.58%24.49M
-10.68%25.34M
96.39%25.64M
119.15%28.73M
136.20%30.45M
204.58%28.37M
172.65%13.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
-103.60%-881.00K
-105.39%-1.30M
-72.33%10.49M
-30.14%19.16M
7.09%24.50M
683.77%24.15M
364.75%37.90M
72.86%27.43M
41.68%22.88M
-85.36%3.08M
-69.30%8.15M
-51.54%15.87M
-59.65%16.15M
-55.74%21.04M
-50.29%26.56M
-32.62%32.74M
-25.83%40.02M
-17.29%47.53M
-18.85%53.43M
-33.91%48.59M
Thu nhập hoạt động ròng
37.86%-5.41M
30.26%-4.39M
11.29%-7.18M
45.63%-6.11M
23.28%-8.71M
-0.75%-6.29M
-36.73%-8.10M
-175.62%-11.24M
-125.09%-11.36M
12.92%-6.24M
-8.14%-5.92M
55.12%-4.08M
31.48%-5.04M
21.14%-7.17M
3.66%-5.48M
-40.92%-9.09M
-15.92%-7.36M
-27.63%-9.09M
3.95%-5.68M
-36.13%-6.45M
Đầu tư ròng
-2052.94%-996.00K
200.00%1.00K
-100.00%-2.00K
7.41%58.00K
-92.31%51.00K
83.33%-1.00K
96.88%-1.00K
5500.00%54.00K
-66.68%663.00K
-100.41%-6.00K
-100.71%-32.00K
-100.05%-1.00K
119.86%1.99M
1525.24%1.47M
443.17%4.50M
-84.33%1.95M
-293.89%-10.02M
98.95%-103.00K
-579.27%-1.31M
2456.55%12.42M
Tài chính thuần
-77.98%2.62M
414.32%1.25M
--54.00K
85.71%-29.00K
-69.43%11.91M
69.94%-398.00K
100.00%0.00
-104.53%-203.00K
3611.90%38.98M
---1.32M
-653.81%-1.31M
23478.95%4.48M
2737.84%1.05M
-100.00%0.00
-99.16%236.00K
-97.84%19.00K
-99.15%37.00K
30515.38%3.98M
73752.63%28.06M
1590.38%879.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, tài sản ngắn hạn là 5.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.83.

Tổng tài sản của Biomx Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biomx Inc là 5.78M, bao gồm 5.58M tài sản ngắn hạn và 208.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, tổng nghĩa vụ của Biomx Inc là 7.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Biomx Inc là -1.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biomx Inc là -30.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.15.

Giá trị đầu tư ròng của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, giá trị đầu tư ròng của Biomx Inc là 108.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, giá trị huy động vốn ròng của Biomx Inc là 13.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -22.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.80.

Thu nhập ròng của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, lợi nhuận ròng là -36.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -147.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biomx Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomx Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -30.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.