tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TDH Holdings Inc

PETZ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.180USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.18MVốn hóa
4.54P/E TTM

Tình hình tài chính của PETZ

Theo dõi tình hình tài chính của TDH Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TDH Holdings Inc

Mới phát hành
Th04 20, 2026
EPS / Dự báo
0.17/--
Doanh thu / Dự báo
1.25M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.25M
121.96%
EPS(YoY)
0.17
-32.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.13
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--460.32K
13400.00%103.41K
----
-99.95%766.00
----
980.81%1.45M
178.25%946.78K
-52.46%134.31K
-92.61%340.27K
-96.49%282.53K
-62.00%4.61M
-30.39%8.04M
-18.62%12.12M
-17.98%11.55M
1.27%14.90M
44.68%14.08M
--14.71M
--9.73M
Lợi nhuận ròng
105.77%1.37M
1941.12%1.32M
-1493.82%-23.69M
107.21%64.60K
132.83%1.70M
4.96%-896.00K
-1812.93%-5.18M
-56.09%-942.77K
96.11%-270.66K
63.84%-604.01K
25.93%-6.96M
65.41%-1.67M
-2094.23%-9.39M
-989.18%-4.83M
-145.52%-427.96K
687.76%543.07K
--940.23K
--68.94K
Biên lợi nhuận ròng
--58.95%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--43.87%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--1.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--460.32K
13400.00%103.41K
----
-99.95%766.00
----
980.81%1.45M
178.25%946.78K
-52.46%134.31K
-92.61%340.27K
-96.49%282.53K
-62.00%4.61M
-30.39%8.04M
-18.62%12.12M
-17.98%11.55M
1.27%14.90M
44.68%14.08M
--14.71M
--9.73M
Lợi nhuận hoạt động
85.79%-784.53K
-8.99%-722.30K
-644.89%-5.52M
71.08%-662.73K
65.35%-741.43K
-96.65%-2.29M
-552.21%-2.14M
-20.23%-1.17M
109.65%473.13K
21.90%-969.36K
27.36%-4.90M
78.20%-1.24M
-1595.20%-6.75M
-955.33%-5.69M
-142.23%-398.26K
219.76%665.57K
--943.14K
--208.15K
Lợi nhuận ròng
105.77%1.37M
1941.12%1.32M
-1493.82%-23.69M
107.21%64.60K
132.83%1.70M
4.96%-896.00K
-1812.93%-5.18M
-56.09%-942.77K
96.11%-270.66K
63.84%-604.01K
25.93%-6.96M
65.41%-1.67M
-2094.23%-9.39M
-989.18%-4.83M
-145.52%-427.96K
687.76%543.07K
--940.23K
--68.94K
Tài sản ngắn hạn
5.80%28.80M
-22.29%25.64M
-19.42%27.22M
29.64%32.99M
8.74%33.78M
108.99%25.45M
195.41%31.07M
19.68%12.18M
46.21%10.52M
16.67%10.18M
-7.82%7.19M
-36.20%8.72M
-49.91%7.80M
3.18%13.67M
--15.58M
--13.25M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
23.94%4.20M
-81.24%2.38M
-76.91%3.39M
-6.08%12.70M
-25.32%14.68M
6.26%13.52M
3.04%19.65M
-27.76%12.72M
31.87%19.07M
-15.12%17.61M
-24.46%14.46M
67.67%20.75M
121.14%19.14M
12.20%12.37M
--8.66M
--11.03M
----
----
Tổng tài sản
15.35%33.34M
-13.86%30.63M
-20.85%28.90M
25.29%35.56M
-3.58%36.51M
105.56%28.38M
105.22%37.87M
-22.04%13.81M
22.31%18.45M
-4.47%17.71M
-13.44%15.09M
-1.57%18.54M
-12.02%17.43M
13.42%18.83M
--19.81M
--16.61M
----
----
Tổng các khoản nợ
54.17%5.94M
-65.84%4.53M
-74.92%3.85M
-7.26%13.27M
-37.30%15.36M
10.23%14.31M
26.64%24.50M
-27.40%12.98M
31.16%19.35M
-15.96%17.88M
-23.84%14.75M
71.96%21.28M
123.56%19.37M
12.07%12.37M
--8.66M
--11.04M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.38%27.40M
17.09%26.10M
18.41%25.05M
58.39%22.29M
58.22%21.15M
1607.60%14.07M
1597.58%13.37M
578.32%824.00K
-364.61%-892.78K
93.72%-172.27K
117.42%337.40K
-142.44%-2.74M
-117.37%-1.94M
16.09%6.46M
--11.15M
--5.56M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
460.58%3.91M
12.76%-2.15M
2.23%-1.08M
-183.48%-2.46M
66.56%-1.11M
82.04%-868.58K
-6020.36%-3.32M
-496.30%-4.84M
106.16%56.03K
82.80%-811.15K
-580.75%-910.21K
-131.19%-4.72M
91.36%-133.71K
-81.06%-2.04M
-75.69%-1.55M
-85.35%-1.13M
---881.25K
---607.87K
Đầu tư ròng
135.74%1.40M
164.21%1.38M
-182.85%-3.92M
64.49%-2.15M
163.38%4.73M
-204.21%-6.06M
-197.41%-7.46M
229.70%5.81M
5105.02%7.65M
-13275.56%-4.48M
102.33%147.06K
87.89%-33.51K
-1651.47%-6.32M
77.94%-276.69K
-62.82%407.21K
-407.16%-1.25M
--1.10M
---247.36K
Tài chính thuần
----
----
-68.27%1.92M
----
-72.36%6.06M
100.00%0.00
1545.46%21.91M
-337.42%-356.13K
-135.89%-1.52M
-97.17%150.00K
-29.53%4.22M
205.27%5.30M
61.27%5.99M
12.48%1.74M
628.70%3.72M
174.61%1.54M
--509.95K
--561.82K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 563.73K.

Tài sản ngắn hạn của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 34.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.44.

Tổng tài sản của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TDH Holdings Inc là 40.30M, bao gồm 34.11M tài sản ngắn hạn và 6.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của TDH Holdings Inc là 9.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TDH Holdings Inc là 30.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.12.

Thu nhập hoạt động thuần của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TDH Holdings Inc là -1.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.50.

Giá trị đầu tư ròng của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của TDH Holdings Inc là 6.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.97.

Thu nhập ròng của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 1.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.97.

Biên lợi nhuận ròng của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 142.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.32.

Biên lợi nhuận gộp của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là -0.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TDH Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.