tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TDH Holdings Inc

PETZ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.180USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.18MVốn hóa
4.54P/E TTM

PETZ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của TDH Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
8.35%28.65M
-17.99%25.40M
-16.79%26.44M
30.06%30.97M
41.53%31.78M
127.96%23.81M
131.37%22.45M
19.69%10.45M
89.77%9.71M
345.71%8.73M
472.68%5.11M
31.72%1.96M
-61.94%893.02K
181.46%1.49M
--2.35M
--528.12K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
19.60%15.70M
-28.19%12.91M
-39.94%13.13M
46.77%17.98M
21.25%21.86M
104.97%12.25M
174.51%18.03M
1096.88%5.98M
28.40%6.57M
-74.50%499.28K
472.68%5.11M
31.72%1.96M
-61.94%893.02K
181.46%1.49M
--2.35M
--528.12K
-Đầu tư ngắn hạn
-2.74%12.95M
-3.88%12.49M
34.22%13.32M
12.35%12.99M
124.06%9.92M
158.69%11.56M
41.10%4.43M
-45.67%4.47M
--3.14M
--8.23M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
--5.75K
-35.51%22.35K
-100.00%0.00
-5.07%34.66K
-20.41%29.32K
100.57%36.50K
-78.14%36.84K
-66.35%18.20K
678.03%168.50K
-97.13%54.09K
-98.37%21.66K
-10.69%1.88M
-42.27%1.32M
21.86%2.11M
--2.29M
--1.73M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--5.75K
-35.51%22.35K
-100.00%0.00
-5.07%34.66K
-20.41%29.32K
100.57%36.50K
-78.14%36.84K
-66.35%18.20K
678.03%168.50K
-96.43%54.09K
-97.44%21.66K
-12.34%1.51M
-56.24%845.80K
14.00%1.73M
--1.93M
--1.51M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-3.24%368.77K
32.35%479.07K
77.20%381.12K
--361.96K
--215.07K
Hàng tồn kho
--5.75K
----
----
-100.00%0.00
-98.08%987.00
-88.81%16.65K
-79.20%51.42K
-36.44%148.84K
-47.75%247.25K
-92.14%234.17K
-84.33%473.22K
-61.28%2.98M
-66.94%3.02M
-17.01%7.70M
--9.14M
--9.27M
Chi phí trả trước
124.04%141.31K
23.77%221.02K
-51.71%63.07K
-10.44%178.58K
-88.83%130.62K
34.76%199.41K
447.76%1.17M
-48.78%147.97K
10.41%213.57K
-59.27%288.90K
-74.48%193.44K
-47.14%709.37K
-24.61%757.89K
12.13%1.34M
--1.01M
--1.20M
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--1.00
----
----
-2.18%1.39M
----
62.67%1.42M
-86.87%182.51K
-26.89%871.12K
-23.08%1.39M
14.81%1.19M
126.60%1.81M
99.37%1.04M
--797.67K
--520.56K
Tổng tài sản ngắn hạn
5.80%28.80M
-22.29%25.64M
-19.42%27.22M
29.64%32.99M
8.74%33.78M
108.99%25.45M
195.41%31.07M
19.68%12.18M
46.21%10.52M
16.67%10.18M
-7.82%7.19M
-36.20%8.72M
-49.91%7.80M
3.18%13.67M
--15.58M
--13.25M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
590.80%4.54M
264.11%4.99M
-55.65%657.12K
-40.13%1.37M
-72.49%1.48M
58.67%2.29M
-22.25%5.39M
-77.86%1.44M
1.13%6.93M
-24.34%6.52M
-18.56%6.85M
156.42%8.61M
138.91%8.41M
3.53%3.36M
--3.52M
--3.24M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
-29.11%454.98K
-10.04%481.84K
244.70%641.83K
-46.91%535.63K
-80.31%186.20K
3.68%1.01M
-5.62%945.64K
-4.07%973.22K
388.99%1.00M
380.77%1.01M
82.94%204.90K
--211.02K
--112.01K
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--1.37M
--500.00K
----
Tổng tài sản dài hạn
170.19%4.54M
94.49%4.99M
-38.49%1.68M
-12.46%2.57M
-59.83%2.73M
79.94%2.93M
-14.30%6.80M
-78.38%1.63M
0.53%7.94M
-23.25%7.53M
-17.99%7.89M
90.12%9.82M
127.50%9.63M
53.83%5.16M
--4.23M
--3.36M
Tổng tài sản
15.35%33.34M
-13.86%30.63M
-20.85%28.90M
25.29%35.56M
-3.58%36.51M
105.56%28.38M
105.22%37.87M
-22.04%13.81M
22.31%18.45M
-4.47%17.71M
-13.44%15.09M
-1.57%18.54M
-12.02%17.43M
13.42%18.83M
--19.81M
--16.61M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
40.32%2.99M
247.64%1.15M
67.81%2.13M
-92.70%330.05K
122.64%1.27M
71.07%4.52M
-90.58%570.08K
-43.50%2.64M
399.48%6.05M
521.74%4.68M
40.34%1.21M
60.16%752.26K
58.42%862.94K
-17.77%469.70K
--544.73K
--571.19K
Chi phí trích trước
--70.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.65%334.83K
17.19%343.83K
4.11%354.89K
-94.93%293.39K
-6.80%340.88K
-10.18%5.79M
-96.13%365.73K
-32.31%6.45M
-0.50%9.46M
-37.37%9.52M
-19.84%9.50M
195.80%15.20M
279.30%11.86M
40.02%5.14M
--3.13M
--3.67M
-Nợ ngắn hạn
-5.65%334.83K
17.19%343.83K
4.11%354.89K
-94.93%293.39K
-6.80%340.88K
-10.18%5.79M
-96.13%365.73K
-32.31%6.45M
-0.50%9.46M
-37.09%9.52M
-19.37%9.50M
194.47%15.14M
277.11%11.79M
40.02%5.14M
--3.13M
--3.67M
Nợ ngắn hạn khác
48.90%3.17M
292.22%1.30M
66.39%2.13M
-92.81%331.44K
118.08%1.28M
67.24%4.61M
-90.44%587.04K
-42.85%2.76M
362.61%6.14M
203.06%4.82M
29.64%1.33M
65.82%1.59M
30.67%1.02M
4.67%959.79K
--783.48K
--917.01K
Tổng nợ ngắn hạn
23.94%4.20M
-81.24%2.38M
-76.91%3.39M
-6.08%12.70M
-25.32%14.68M
6.26%13.52M
3.04%19.65M
-27.76%12.72M
31.87%19.07M
-15.12%17.61M
-24.46%14.46M
67.67%20.75M
121.14%19.14M
12.20%12.37M
--8.66M
--11.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--1.74M
274.87%2.15M
-100.00%0.00
-27.35%574.10K
-85.91%683.11K
203.82%790.27K
1663.78%4.85M
-3.22%260.11K
-4.21%274.79K
-48.76%268.76K
31.92%286.88K
--524.52K
--217.47K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--216.13K
--217.47K
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--1.74M
274.87%2.15M
----
-27.35%574.10K
-85.91%683.11K
203.82%790.27K
1663.78%4.85M
-3.22%260.11K
-4.21%274.79K
-12.85%268.76K
--286.88K
--308.39K
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
275.30%1.74M
274.22%2.15M
-32.30%463.20K
-27.33%575.10K
-85.89%684.15K
204.24%791.34K
1664.19%4.85M
-3.59%260.11K
-4.56%274.79K
-49.10%269.79K
29.46%287.91K
--530.03K
3727.80%222.40K
-100.00%0.00
--5.81K
--12.94K
Tổng các khoản nợ
54.17%5.94M
-65.84%4.53M
-74.92%3.85M
-7.26%13.27M
-37.30%15.36M
10.23%14.31M
26.64%24.50M
-27.40%12.98M
31.16%19.35M
-15.96%17.88M
-23.84%14.75M
71.96%21.28M
123.56%19.37M
12.07%12.37M
--8.66M
--11.04M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.00%51.34M
6.29%51.34M
6.29%51.34M
14.29%48.30M
14.29%48.30M
70.80%42.26M
91.99%42.26M
12.40%24.74M
-0.00%22.01M
83.27%22.01M
99.91%22.01M
20.62%12.01M
10.58%11.01M
140.98%9.96M
--9.96M
--4.13M
Lợi nhuận giữ lại
10.08%-23.94M
9.44%-25.30M
4.94%-26.62M
5.94%-27.94M
2.79%-28.01M
-25.70%-29.71M
-26.97%-28.81M
-5.41%-23.63M
-4.01%-22.69M
-50.87%-22.42M
-65.40%-21.81M
-291.35%-14.86M
-1441.07%-13.19M
-369.02%-3.80M
--983.49K
--1.41M
Vốn dự trữ
0.00%51.13M
6.32%51.13M
6.32%51.13M
14.15%48.09M
14.09%48.09M
70.67%42.13M
91.92%42.15M
12.39%24.68M
-0.00%21.96M
83.08%21.96M
99.69%21.96M
20.61%12.00M
10.58%11.00M
141.21%9.95M
--9.95M
--4.12M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-0.76%-95.78K
-105.34%-83.57K
-122.20%-95.07K
64.35%1.57M
192.96%428.25K
436.15%952.48K
-116.40%-460.70K
-219.63%-283.35K
-249.38%-212.90K
116.49%236.86K
-41.46%142.52K
-63.50%109.41K
-21.02%243.47K
1363.78%299.72K
--308.29K
--20.48K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-77.41%97.21K
-59.74%147.57K
-1.23%430.32K
-35.42%366.56K
13.35%435.66K
--567.61K
--384.35K
----
100.00%0.00
97.66%-8.00
97.69%-8.00
-63.64%-342.00
---347.00
---209.00
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.38%27.40M
17.09%26.10M
18.41%25.05M
58.39%22.29M
58.22%21.15M
1607.60%14.07M
1597.58%13.37M
578.32%824.00K
-364.61%-892.78K
93.72%-172.27K
117.42%337.40K
-142.44%-2.74M
-117.37%-1.94M
16.09%6.46M
--11.15M
--5.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PETZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

TDH Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, TDH Holdings Inc có 15.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

TDH Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 9.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 6.71M nợ ngắn hạ và 2.86M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TDH Holdings Inc là 40.30M, bao gồm 34.11M tài sản ngắn hạn và 6.19M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của TDH Holdings Inc là bao nhiêu?

TDH Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 30.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.