tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PepGen Inc

PEPG
Thêm vào danh sách theo dõi
2.980USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/14, 13:22ET
206.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PEPG

Theo dõi tình hình tài chính của PepGen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
206.39M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.05
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.46
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-89.98M
ROE
-68.40%
ROA
-54.44%

Ngày công bố lợi nhuận của PepGen Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.29
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
63.49%-0.26
72.18%-0.26
61.08%-0.27
20.07%-0.52
19.22%-0.70
-46.99%-0.92
16.67%-0.68
32.96%-0.66
-6.35%-0.87
8.44%-0.63
-29.95%-0.82
---0.98
---0.82
---0.69
---0.63
---2.29
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
22.85%-17.81M
41.19%-17.76M
17.54%-18.34M
15.70%-18.03M
18.52%-23.09M
-67.60%-30.20M
-14.09%-22.24M
8.18%-21.38M
-45.14%-28.34M
-10.42%-18.02M
-30.52%-19.50M
-25.17%-23.29M
-12.75%-19.52M
10.56%-16.32M
-109.07%-14.94M
-129.38%-18.61M
---17.32M
---18.25M
-796.36%-7.14M
-2307.12%-8.11M
Lợi nhuận hoạt động
18.48%-18.94M
39.52%-18.94M
19.06%-19.70M
19.49%-18.65M
23.64%-23.23M
-58.20%-31.32M
-16.98%-24.34M
6.49%-23.17M
-43.89%-30.43M
-9.80%-19.80M
-20.90%-20.81M
-26.73%-24.78M
-19.86%-21.14M
-29.78%-18.03M
-138.70%-17.21M
-142.06%-19.55M
---17.64M
---13.89M
-811.63%-7.21M
-2311.34%-8.08M
Lợi nhuận ròng
22.85%-17.81M
41.19%-17.76M
17.54%-18.34M
15.70%-18.03M
18.52%-23.09M
-67.60%-30.20M
-14.09%-22.24M
8.18%-21.38M
-45.14%-28.34M
-10.42%-18.02M
-30.52%-19.50M
-25.17%-23.29M
-12.75%-19.52M
10.56%-16.32M
-109.07%-14.94M
-129.38%-18.61M
---17.32M
---18.25M
-796.36%-7.14M
-2307.12%-8.11M
Tài sản ngắn hạn
55.29%120.33M
32.88%134.27M
21.98%150.96M
16.74%166.21M
-52.98%77.49M
-43.11%101.05M
9.84%123.76M
6.97%142.37M
9.58%164.78M
5.43%177.62M
-39.45%112.68M
-34.84%133.09M
-33.60%150.38M
34.06%168.47M
32.93%186.08M
38.95%204.25M
1096.60%226.48M
--125.67M
--139.99M
--146.99M
Tổng nợ ngắn hạn
-44.96%9.01M
-56.13%8.96M
-24.26%12.65M
-24.79%12.64M
-26.00%16.36M
81.48%20.43M
-4.76%16.70M
-19.78%16.81M
30.53%22.11M
-37.55%11.26M
-6.89%17.53M
35.03%20.95M
-17.69%16.94M
11.82%18.03M
82.42%18.83M
68.85%15.52M
292.69%20.58M
--16.12M
--10.32M
--9.19M
Tổng tài sản
38.30%141.40M
22.69%156.29M
15.26%173.91M
11.64%190.06M
-47.16%102.24M
-38.46%127.39M
5.47%150.88M
3.63%170.23M
6.27%193.51M
2.96%207.00M
-34.21%143.05M
-21.20%164.27M
-21.11%182.09M
52.44%201.04M
51.38%217.44M
39.86%208.46M
1069.71%230.80M
--131.88M
--143.64M
--149.05M
Tổng các khoản nợ
-29.66%21.86M
-37.30%22.32M
-17.98%26.46M
-17.88%26.92M
-19.20%31.08M
27.10%35.59M
-6.84%32.26M
-14.65%32.78M
10.54%38.47M
-22.64%28.00M
-8.41%34.63M
147.48%38.41M
69.13%34.80M
122.21%36.20M
258.48%37.81M
63.72%15.52M
276.67%20.58M
--16.29M
--10.55M
--9.48M
Tổng vốn chủ sở hữu
67.98%119.53M
45.94%133.98M
24.30%147.44M
18.69%163.14M
-54.10%71.16M
-48.71%91.81M
9.41%118.62M
9.21%137.46M
5.27%155.04M
8.59%179.00M
-39.64%108.42M
-34.77%125.86M
-29.94%147.28M
42.61%164.84M
34.97%179.63M
38.24%192.94M
1373.35%210.22M
--115.59M
--133.09M
--139.57M
Thu nhập hoạt động ròng
33.03%-15.81M
19.64%-18.43M
18.64%-15.85M
19.79%-19.26M
-44.32%-23.60M
-1.77%-22.93M
-0.26%-19.48M
-45.74%-24.01M
7.48%-16.35M
-46.10%-22.53M
-45.10%-19.42M
21.42%-16.48M
-39.84%-17.68M
-25.67%-15.42M
-123.64%-13.39M
-174.15%-20.97M
---12.64M
---12.27M
-6702.27%-5.99M
-968.16%-7.65M
Đầu tư ròng
-123.51%-3.52M
-108.51%-1.46M
-349.97%-66.24M
14312.78%18.90M
128.36%14.96M
251.87%17.15M
189.57%26.50M
40.89%-133.00K
-5127.35%-52.74M
-856.14%-11.29M
-2584.94%-29.59M
47.67%-225.00K
-65.68%-1.01M
26.83%-1.18M
-606.41%-1.10M
-1691.67%-430.00K
---609.00K
---1.61M
-2500.00%-156.00K
-1100.00%-24.00K
Tài chính thuần
-166.33%-65.00K
--1.52M
-233.59%-171.00K
32943.43%108.05M
-92.61%98.00K
-100.00%0.00
392.31%128.00K
161.24%327.00K
602.12%1.33M
66797.69%86.97M
-88.02%26.00K
62.39%-534.00K
-99.83%189.00K
822.22%130.00K
121.13%217.00K
-101.07%-1.42M
--113.41M
---18.00K
-112.91%-1.03M
--132.87M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, tài sản ngắn hạn là 150.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.98.

Tổng tài sản của PepGen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PepGen Inc là 173.91M, bao gồm 150.96M tài sản ngắn hạn và 22.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, tổng nghĩa vụ của PepGen Inc là 26.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của PepGen Inc là 147.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.30.

Thu nhập hoạt động thuần của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của PepGen Inc là -92.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.94.

Giá trị đầu tư ròng của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, giá trị đầu tư ròng của PepGen Inc là -15.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.55.

Giá trị huy động vốn ròng của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, giá trị huy động vốn ròng của PepGen Inc là 107.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.47.

Thu nhập ròng của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, lợi nhuận ròng là -89.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của PepGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của PepGen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -92.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.