tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PepGen Inc

PEPG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.890USD
-0.040-2.07%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

PEPG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của PepGen Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
35.31%132.30M
23.52%148.46M
17.87%163.66M
-53.72%74.65M
-44.20%97.78M
8.86%120.19M
7.19%138.86M
9.71%161.31M
5.94%175.22M
-39.25%110.41M
-33.84%129.54M
-32.81%147.03M
39.16%165.40M
36.76%181.75M
38.32%195.78M
1240.30%218.82M
--118.85M
--132.90M
--141.54M
--16.33M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-3.40%42.15M
22.45%60.51M
237.62%142.78M
-46.93%35.07M
-67.40%43.63M
-38.82%49.42M
-67.35%42.29M
-55.05%66.08M
-19.07%133.85M
-55.56%80.77M
-33.84%129.54M
-32.81%147.03M
39.16%165.40M
36.76%181.75M
38.32%195.78M
1240.30%218.82M
--118.85M
--132.90M
--141.54M
--16.33M
-Đầu tư ngắn hạn
66.49%90.15M
24.26%87.94M
-78.37%20.89M
-58.43%39.58M
30.89%54.15M
138.82%70.77M
--96.57M
--95.22M
--41.37M
--29.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-98.78%58.00K
-2.39%3.88M
443.70%4.23M
--4.57M
--4.74M
--3.98M
--778.00K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-98.78%58.00K
-2.39%3.88M
443.70%4.23M
--4.57M
--4.74M
--3.98M
--778.00K
Chi phí trả trước
-39.74%1.97M
-29.78%2.51M
-27.65%2.54M
-18.40%2.83M
36.31%3.27M
57.20%3.57M
-1.13%3.51M
3.61%3.47M
-21.88%2.40M
-46.85%2.27M
-22.51%3.55M
-2.39%3.35M
36.92%3.07M
82.06%4.27M
210.36%4.58M
88.32%3.43M
--2.24M
--2.35M
--1.48M
--1.82M
Tổng tài sản ngắn hạn
32.88%134.27M
21.98%150.96M
16.74%166.21M
-52.98%77.49M
-43.11%101.05M
9.84%123.76M
6.97%142.37M
9.58%164.78M
5.43%177.62M
-39.45%112.68M
-34.84%133.09M
-33.60%150.38M
34.06%168.47M
32.93%186.08M
38.95%204.25M
1096.60%226.48M
--125.67M
--139.99M
--146.99M
--18.93M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-17.58%20.09M
-16.40%21.02M
-15.29%21.93M
-14.92%22.78M
-11.45%24.37M
-11.40%25.15M
-11.30%25.89M
-10.76%26.78M
-11.50%27.52M
-5.02%28.38M
965.36%29.19M
955.40%30.00M
1110.51%31.10M
4598.74%29.88M
380.70%2.74M
405.87%2.84M
--2.57M
--636.00K
--570.00K
--562.00K
-Tài sản cố định
-12.53%24.32M
-11.56%24.93M
-10.76%25.51M
-10.55%26.02M
-5.65%27.80M
-5.88%28.19M
-6.02%28.58M
-5.79%29.09M
-6.87%29.46M
-1.05%29.96M
918.79%30.41M
847.70%30.88M
940.72%31.64M
2739.87%30.27M
213.55%2.98M
259.21%3.26M
--3.04M
--1.07M
--952.00K
--907.00K
-Khấu hao lũy kế
23.40%4.23M
28.40%3.91M
32.90%3.58M
39.98%3.23M
76.56%3.43M
93.77%3.05M
120.49%2.69M
165.33%2.31M
259.44%1.94M
304.11%1.57M
397.96%1.22M
109.88%871.00K
14.65%540.00K
-9.53%389.00K
-35.86%245.00K
20.29%415.00K
--471.00K
--430.00K
--382.00K
--345.00K
Tài sản dài hạn khác
-1.87%1.94M
-2.74%1.92M
-2.74%1.92M
0.92%1.97M
6.24%1.97M
-0.80%1.97M
-0.80%1.97M
14.92%1.96M
26.14%1.86M
35.10%1.99M
35.10%1.99M
15.55%1.70M
-59.56%1.47M
-51.21%1.47M
-0.81%1.47M
508.68%1.47M
--3.64M
--3.02M
--1.48M
--242.00K
Tổng tài sản dài hạn
-16.40%22.02M
-15.40%22.94M
-14.41%23.85M
-13.84%24.76M
-10.33%26.35M
-10.71%27.12M
-10.63%27.86M
-9.38%28.73M
-9.79%29.38M
-3.13%30.37M
640.11%31.18M
634.64%31.71M
424.41%32.57M
757.92%31.36M
105.01%4.21M
436.82%4.32M
--6.21M
--3.66M
--2.06M
--804.00K
Tổng tài sản
22.69%156.29M
15.26%173.91M
11.64%190.06M
-47.16%102.24M
-38.46%127.39M
5.47%150.88M
3.63%170.23M
6.27%193.51M
2.96%207.00M
-34.21%143.05M
-21.20%164.27M
-21.11%182.09M
52.44%201.04M
51.38%217.44M
39.86%208.46M
1069.71%230.80M
--131.88M
--143.64M
--149.05M
--19.73M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
-64.89%5.13M
-27.11%8.64M
11.58%8.71M
9.25%12.36M
116.45%14.62M
-12.37%11.85M
-44.16%7.81M
37.13%11.32M
-29.38%6.75M
56.05%13.52M
93.52%13.98M
-45.65%8.25M
-32.83%9.56M
22.37%8.66M
-9.32%7.23M
349.79%15.19M
--14.23M
--7.08M
--7.97M
--3.38M
Tổng nợ ngắn hạn
-56.13%8.96M
-24.26%12.65M
-24.79%12.64M
-26.00%16.36M
81.48%20.43M
-4.76%16.70M
-19.78%16.81M
30.53%22.11M
-37.55%11.26M
-6.89%17.53M
35.03%20.95M
-17.69%16.94M
11.82%18.03M
82.42%18.83M
68.85%15.52M
292.69%20.58M
--16.12M
--10.32M
--9.19M
--5.24M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-11.92%13.35M
-11.24%13.82M
-10.61%14.28M
-10.02%14.72M
-9.47%15.16M
-8.96%15.57M
-8.49%15.97M
-8.41%16.36M
-7.86%16.74M
-9.91%17.10M
--17.45M
--17.86M
--18.17M
--18.98M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-11.92%13.35M
-11.24%13.82M
-10.61%14.28M
-10.02%14.72M
-9.47%15.16M
-8.96%15.57M
-8.49%15.97M
-8.41%16.36M
-7.86%16.74M
-9.91%17.10M
--17.45M
--17.86M
--18.17M
--18.98M
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--168.00K
--225.90K
--287.91K
--222.91K
Tổng nợ dài hạn
-11.92%13.35M
-11.24%13.82M
-10.61%14.28M
-10.02%14.72M
-9.47%15.16M
-8.96%15.57M
-8.49%15.97M
-8.41%16.36M
-7.86%16.74M
-9.91%17.10M
--17.45M
--17.86M
10716.07%18.17M
8302.26%18.98M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--168.00K
--225.90K
--287.91K
--222.91K
Tổng các khoản nợ
-37.30%22.32M
-17.98%26.46M
-17.88%26.92M
-19.20%31.08M
27.10%35.59M
-6.84%32.26M
-14.65%32.78M
10.54%38.47M
-22.64%28.00M
-8.41%34.63M
147.48%38.41M
69.13%34.80M
122.21%36.20M
258.48%37.81M
63.72%15.52M
276.67%20.58M
--16.29M
--10.55M
--9.48M
--5.46M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
30.35%512.92M
30.38%508.55M
30.87%505.94M
3.39%395.95M
3.95%393.49M
34.56%390.06M
34.27%386.58M
33.91%382.95M
33.27%378.54M
2.58%289.87M
2.46%287.91M
2.27%285.97M
11408.71%284.05M
16993.26%282.57M
28453.46%280.99M
43860.85%279.63M
--2.47M
--1.65M
--984.09K
--636.09K
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--156.72M
--156.72M
--23.66M
Lợi nhuận giữ lại
-25.60%-378.88M
-33.03%-361.12M
-37.54%-342.78M
-42.54%-324.75M
-51.21%-301.67M
-49.58%-271.46M
-53.85%-249.22M
-64.27%-227.84M
-67.40%-199.50M
-76.44%-181.48M
-84.24%-161.99M
-100.10%-138.70M
-129.19%-119.17M
-204.74%-102.86M
-230.43%-87.92M
-274.75%-69.31M
---52.00M
---33.75M
---26.61M
---18.50M
Vốn dự trữ
30.35%512.91M
30.38%508.54M
30.87%505.94M
3.39%395.95M
3.95%393.49M
34.56%390.06M
34.27%386.58M
33.91%382.95M
33.27%378.54M
2.58%289.87M
2.46%287.91M
2.27%285.97M
11409.08%284.04M
16994.13%282.57M
28455.89%280.99M
43866.82%279.63M
--2.47M
--1.65M
--984.00K
--636.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-168.18%-59.00K
-52.17%11.00K
-127.47%-25.00K
42.67%-43.00K
40.54%-22.00K
-32.35%23.00K
259.65%91.00K
-676.92%-75.00K
-32.14%-37.00K
141.98%34.00K
56.15%-57.00K
113.13%13.00K
50.88%-28.00K
-576.47%-81.00K
-822.22%-130.00K
-760.00%-99.00K
---57.00K
--17.00K
--18.00K
--15.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
45.94%133.98M
24.30%147.44M
18.69%163.14M
-54.10%71.16M
-48.71%91.81M
9.41%118.62M
9.21%137.46M
5.27%155.04M
8.59%179.00M
-39.64%108.42M
-34.77%125.86M
-29.94%147.28M
42.61%164.84M
34.97%179.63M
38.24%192.94M
1373.35%210.22M
--115.59M
--133.09M
--139.57M
--14.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PEPG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

PepGen Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, PepGen Inc có 42.15M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của PepGen Inc là bao nhiêu?

PepGen Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 26.46M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.65M nợ ngắn hạ và 13.82M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của PepGen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của PepGen Inc là 173.91M, bao gồm 150.96M tài sản ngắn hạn và 22.94M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của PepGen Inc là bao nhiêu?

PepGen Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 147.44M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.