tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Purecycle Technologies Inc

PCT
Thêm vào danh sách theo dõi
6.325USD
+0.405+6.84%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.14BVốn hóa
LỗP/E TTM

PCT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Purecycle Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Purecycle Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
161.20%4.13M
--2.69M
--2.43M
--1.65M
--1.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
161.20%4.13M
--2.69M
--2.43M
--1.65M
--1.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
16.85%45.92M
33.06%46.81M
32.16%41.36M
18.35%47.25M
0.82%39.30M
21.18%35.18M
-0.97%31.30M
50.12%39.92M
78.64%38.98M
35.39%29.03M
49.87%31.60M
35.31%26.59M
14.04%21.82M
-1.99%21.44M
-23.34%21.09M
98.64%19.65M
85.75%19.13M
2471.46%21.88M
20423.65%27.51M
8706.25%9.89M
2191602.13%10.30M
--850.84K
--134.02K
--112.35K
--470.00
Chi phí R&D
1.30%777.00K
6.51%769.00K
-14.65%670.00K
-22.00%624.00K
-28.38%767.00K
-87.71%722.00K
-6.66%785.00K
-2.56%800.00K
172.52%1.07M
2278.95%5.88M
231.10%841.00K
228.40%821.00K
15.93%393.00K
-20.32%247.00K
-23.03%254.00K
11.61%250.00K
-38.03%339.00K
--310.00K
--330.00K
--224.00K
--547.00K
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.39%7.38M
-2.97%7.25M
-2.26%7.26M
1.34%7.26M
-20.59%7.35M
466.97%7.47M
31.09%7.43M
78.64%7.17M
612.00%9.26M
27.86%1.32M
529.78%5.67M
345.78%4.01M
58.92%1.30M
29.89%1.03M
72.41%900.00K
81.82%900.00K
66.94%818.00K
--793.00K
--522.00K
--495.00K
--490.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
48.05%24.82M
32.00%20.02M
119.29%23.11M
47.23%23.54M
30.23%16.76M
127.11%15.17M
-29.84%10.54M
64.53%15.99M
78.95%12.87M
-22.44%6.68M
170.64%15.02M
75.11%9.72M
122.69%7.19M
239.95%8.61M
156.40%5.55M
190.37%5.55M
96.95%3.23M
197.71%2.53M
1515.42%2.17M
1600.90%1.91M
348836.17%1.64M
--850.84K
--134.02K
--112.35K
--470.00
Lợi nhuận hoạt động
-10.80%-41.80M
-25.40%-44.11M
-24.39%-38.93M
-14.22%-45.60M
3.23%-37.72M
-21.18%-35.18M
0.97%-31.30M
-50.12%-39.92M
-78.64%-38.98M
-35.39%-29.03M
-49.87%-31.60M
-35.31%-26.59M
-14.04%-21.82M
1.99%-21.44M
23.34%-21.09M
-98.64%-19.65M
-85.75%-19.13M
-2471.46%-21.88M
-20423.65%-27.51M
-8706.25%-9.89M
-2191602.13%-10.30M
---850.84K
---134.02K
---112.35K
---470.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
264.64%1.38M
202.71%2.01M
588.41%2.85M
20.82%621.00K
-89.48%379.00K
-88.52%664.00K
-85.56%414.00K
-67.43%514.00K
--3.60M
--5.79M
--2.87M
--1.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--11.58K
--14.55K
--9.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2.11%15.38M
2.19%15.51M
11.45%16.23M
46.33%17.64M
0.07%15.06M
-7.95%15.17M
26.67%14.57M
199.35%12.05M
--15.05M
--16.48M
--11.50M
--4.03M
----
----
----
----
-78.27%444.00K
--930.00K
--1.84M
--1.84M
--2.04M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-59.42%23.00M
358.57%44.16M
152.89%23.75M
-2443.92%-82.30M
261.18%56.67M
-205.71%-17.08M
-191.97%-44.90M
113.34%3.51M
-627.16%-35.16M
55.61%16.16M
427.98%48.82M
-685.38%-26.31M
17.14%-4.83M
203.83%10.38M
-277.85%-14.88M
1152.09%4.50M
57.16%-5.83M
366530.90%3.42M
898061.37%8.37M
--359.00K
---13.62M
--932.00
---932.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-114.07%-643.00K
-317.06%-4.37M
170.24%203.00K
358.46%672.00K
30560.00%4.57M
4576.74%2.01M
-466.67%-289.00K
-1900.00%-260.00K
96.75%-15.00K
140.19%43.00K
35.44%-51.00K
40.91%-13.00K
-2331.58%-462.00K
---107.00K
-2733.33%-79.00K
-107.05%-22.00K
82.57%-19.00K
--0.00
--3.00K
--312.00K
---109.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-478.63%-33.44M
72.49%-17.82M
68.70%-28.37M
-199.18%-144.24M
110.32%8.83M
-175.18%-64.76M
-1162.59%-90.64M
12.92%-48.21M
-231.27%-85.61M
-151.37%-23.53M
124.41%8.53M
-269.02%-55.37M
-1.61%-25.84M
51.72%-9.36M
-66.60%-34.95M
-35.67%-15.00M
2.46%-25.43M
-2213.18%-19.39M
-17322.03%-20.98M
-10600.22%-11.06M
-5547559.57%-26.07M
---838.33K
---120.41K
---103.35K
---470.00
Thuế thu nhập
--0.00
1327.85%970.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-112.15%-79.00K
--0.00
--0.00
----
--650.00K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--196.00
---196.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-478.63%-33.44M
70.95%-18.79M
68.70%-28.37M
-199.18%-144.24M
110.32%8.83M
-167.45%-64.68M
-1162.59%-90.64M
12.92%-48.21M
-231.27%-85.61M
-158.31%-24.18M
124.41%8.53M
-269.02%-55.37M
-1.61%-25.84M
51.72%-9.36M
-66.60%-34.95M
-35.67%-15.00M
2.46%-25.43M
-2212.64%-19.39M
-17350.44%-20.98M
-10600.22%-11.06M
-5547559.57%-26.07M
---838.52K
---120.21K
---103.35K
---470.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-478.63%-33.44M
70.95%-18.79M
68.70%-28.37M
-199.18%-144.24M
110.32%8.83M
-167.45%-64.68M
-1162.59%-90.64M
12.92%-48.21M
-231.27%-85.61M
-158.31%-24.18M
124.41%8.53M
-269.02%-55.37M
-1.61%-25.84M
51.72%-9.36M
-66.60%-34.95M
-35.67%-15.00M
2.46%-25.43M
-2212.64%-19.39M
-17350.44%-20.98M
-10600.22%-11.06M
-5547559.57%-26.07M
---838.52K
---120.21K
---103.35K
---470.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-478.63%-33.44M
70.95%-18.79M
68.70%-28.37M
-199.18%-144.24M
110.32%8.83M
-167.45%-64.68M
-1225.95%-90.64M
12.92%-48.21M
-231.27%-85.61M
-158.31%-24.18M
123.03%8.05M
-269.02%-55.37M
-1.61%-25.84M
51.72%-9.36M
-66.60%-34.95M
-35.67%-15.00M
2.46%-25.43M
-2212.64%-19.39M
-17350.44%-20.98M
-10600.22%-11.06M
-5547559.57%-26.07M
---838.52K
---120.21K
---103.35K
---470.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-478.63%-33.44M
70.95%-18.79M
68.70%-28.37M
-199.18%-144.24M
110.32%8.83M
-167.45%-64.68M
-1225.95%-90.64M
12.92%-48.21M
-231.27%-85.61M
-158.31%-24.18M
123.03%8.05M
-269.02%-55.37M
-1.61%-25.84M
51.72%-9.36M
-66.60%-34.95M
-35.67%-15.00M
2.46%-25.43M
-2212.64%-19.39M
-17350.44%-20.98M
-10600.22%-11.06M
-5547559.57%-26.07M
---838.52K
---120.21K
---103.35K
---470.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-471.99%-0.19
73.27%-0.10
71.06%-0.16
-174.24%-0.80
109.56%0.05
-164.66%-0.39
-1209.09%-0.54
13.43%-0.29
-229.73%-0.52
-157.04%-0.15
122.96%0.05
-267.91%-0.34
17.24%-0.16
63.24%-0.06
-20.50%-0.21
2.47%-0.09
62.50%-0.19
-55.35%-0.16
-1350.45%-0.18
-795.82%-0.09
-1017960.00%-0.51
---0.10
---0.01
---0.01
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-474.47%-0.19
73.27%-0.10
71.06%-0.16
-174.24%-0.80
109.50%0.05
-164.66%-0.39
-2147.93%-0.54
13.43%-0.29
-229.73%-0.52
-157.04%-0.15
112.43%0.03
-267.91%-0.34
17.24%-0.16
63.24%-0.06
-20.50%-0.21
2.47%-0.09
62.50%-0.19
-55.35%-0.16
-1350.45%-0.18
-795.82%-0.09
-1017960.00%-0.51
---0.10
---0.01
---0.01
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Purecycle Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PCT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Purecycle Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Purecycle Technologies Inc báo cáo doanh thu là 8.36M cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.36M của năm trước.

Doanh thu mà Purecycle Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Purecycle Technologies Inc báo cáo doanh thu là 4.13M cho quý gần nhất, tăng 161.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Purecycle Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Purecycle Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -182.56M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Purecycle Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Purecycle Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -33.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Purecycle Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Purecycle Technologies Inc là -166.37M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.