Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Paymentus Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Paymentus Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
28.80%360.74M
30.23%358.44M
28.15%330.46M
34.19%310.74M
41.87%280.08M
48.88%275.24M
56.48%257.88M
51.93%231.57M
32.55%197.42M
24.64%184.88M
24.68%164.80M
18.94%152.42M
24.15%148.94M
27.10%148.33M
22.24%132.18M
26.04%128.15M
28.32%119.97M
26.55%116.70M
31.19%108.13M
30.32%101.68M
30.34%93.50M
32.52%92.22M
25.32%82.42M
23.15%78.02M
28.75%71.73M
36.61%69.59M
--65.77M
--63.35M
--55.71M
--50.94M
Doanh thu
28.80%360.74M
30.23%358.44M
28.15%330.46M
34.19%310.74M
41.87%280.08M
48.88%275.24M
56.48%257.88M
51.93%231.57M
32.55%197.42M
24.64%184.88M
24.68%164.80M
18.94%152.42M
24.15%148.94M
27.10%148.33M
22.24%132.18M
26.04%128.15M
28.32%119.97M
26.55%116.70M
31.19%108.13M
30.32%101.68M
30.34%93.50M
32.52%92.22M
25.32%82.42M
23.15%78.02M
28.75%71.73M
36.61%69.59M
--65.77M
--63.35M
--55.71M
--50.94M
Chi phí doanh thu
27.35%269.06M
29.75%275.07M
28.47%246.47M
38.02%235.89M
52.35%211.27M
60.42%212.00M
66.38%191.85M
61.98%170.91M
34.53%138.67M
22.08%132.15M
26.66%115.31M
16.85%105.51M
22.51%103.08M
32.25%108.25M
22.38%91.04M
28.06%90.30M
30.32%84.14M
26.56%81.85M
31.37%74.39M
27.36%70.51M
33.59%64.57M
32.49%64.67M
29.11%56.63M
18.89%55.37M
28.63%48.33M
46.41%48.82M
--43.86M
--46.57M
--37.58M
--33.34M
Chi phí hoạt động
24.21%328.12M
27.87%331.89M
25.73%306.39M
32.53%290.88M
41.12%264.15M
47.02%259.55M
56.55%243.69M
49.19%219.48M
29.71%187.19M
18.23%176.53M
19.86%155.66M
13.98%147.11M
18.10%144.31M
26.46%149.31M
20.45%129.87M
30.57%129.07M
38.39%122.19M
37.66%118.08M
39.13%107.82M
32.60%98.85M
34.98%88.30M
33.42%85.77M
26.89%77.49M
21.36%74.55M
29.81%65.41M
44.42%64.29M
--61.07M
--61.43M
--50.39M
--44.51M
Chi phí R&D
0.98%12.68M
9.42%13.47M
17.42%15.92M
15.41%15.22M
0.19%12.56M
2.17%12.31M
27.30%13.56M
19.50%13.19M
14.93%12.54M
3.42%12.05M
3.48%10.65M
6.62%11.04M
7.09%10.91M
12.16%11.65M
6.65%10.29M
17.37%10.35M
28.58%10.19M
34.41%10.39M
47.60%9.65M
41.75%8.82M
32.44%7.92M
34.02%7.73M
29.53%6.54M
32.14%6.22M
39.78%5.98M
50.68%5.77M
--5.05M
--4.71M
--4.28M
--3.83M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-10.07%9.43M
-7.90%9.89M
-0.93%9.57M
10.16%10.27M
16.88%10.48M
25.81%10.74M
16.55%9.66M
19.93%9.32M
22.81%8.97M
17.93%8.54M
26.60%8.29M
26.21%7.77M
24.07%7.30M
32.24%7.24M
39.02%6.54M
62.05%6.16M
126.38%5.89M
128.85%5.47M
128.88%4.71M
80.95%3.80M
23.81%2.60M
18.42%2.39M
--2.06M
--2.10M
--2.10M
--2.02M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---769.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.11M
0.00%-1.60M
----
----
----
---1.60M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
104.88%32.62M
69.24%26.55M
69.61%24.07M
64.30%19.86M
55.55%15.92M
88.05%15.69M
55.25%14.19M
127.60%12.09M
121.27%10.24M
947.87%8.34M
296.36%9.14M
679.17%5.31M
307.91%4.63M
28.23%-984.00K
641.48%2.31M
-132.43%-917.00K
-142.82%-2.23M
-121.26%-1.37M
-93.69%311.00K
-18.52%2.83M
-17.78%5.20M
21.56%6.45M
4.96%4.93M
80.22%3.47M
18.80%6.32M
-17.50%5.30M
--4.70M
--1.93M
--5.32M
--6.43M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.07M
4500.00%506.00K
--100.00K
----
----
--11.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
--2.00K
--2.00K
--8.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---5.00K
--8.00K
----
--163.00K
----
----
----
----
----
----
193.62%44.00K
39.29%-17.00K
-112.96%-7.00K
-130.77%-8.00K
-771.43%-47.00K
-75.00%-28.00K
5500.00%54.00K
188.89%26.00K
200.00%7.00K
15.79%-16.00K
95.83%-1.00K
113.64%9.00K
97.96%-7.00K
5.00%-19.00K
-20.00%-24.00K
-117.14%-66.00K
---343.00K
---20.00K
---20.00K
--385.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--213.00K
100.00%0.00
----
----
----
---769.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.70M
---1.11M
0.00%-1.60M
----
----
----
---1.60M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-104.50%-5.00K
-84.00%8.00K
-235.71%-95.00K
3160.00%163.00K
184.62%111.00K
177.78%50.00K
--70.00K
--5.00K
--39.00K
--18.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
94.12%35.66M
63.42%29.09M
62.79%26.50M
56.58%22.60M
47.32%18.37M
65.44%17.80M
45.36%16.28M
100.51%14.44M
98.65%12.47M
2301.79%10.76M
337.67%11.20M
1732.43%7.20M
402.80%6.28M
133.11%448.00K
730.84%2.56M
-139.27%-441.00K
-150.86%-2.07M
-127.85%-1.35M
-93.75%308.00K
-67.50%1.12M
-35.29%4.08M
31.86%4.86M
12.49%4.92M
78.83%3.46M
18.25%6.30M
-46.14%3.69M
--4.38M
--1.93M
--5.33M
--6.84M
Thuế thu nhập
175.78%10.10M
105.87%8.21M
86.20%5.83M
97060.00%4.86M
17.94%3.66M
12.85%3.99M
74.14%3.13M
-99.39%5.00K
608.90%3.10M
1480.47%3.53M
12.23%1.80M
177.70%822.00K
15.87%438.00K
91.66%-256.00K
136.77%1.60M
-57.77%296.00K
-89.20%378.00K
-351.52%-3.07M
-437.23%-4.36M
-16.65%701.00K
116.91%3.50M
34.77%1.22M
15.56%1.29M
62.98%841.00K
17.13%1.61M
-48.81%906.00K
--1.12M
--516.00K
--1.38M
--1.77M
Doanh thu sau thuế
73.79%25.56M
51.17%20.88M
57.22%20.67M
22.97%17.74M
57.06%14.71M
91.16%13.81M
39.85%13.15M
126.28%14.43M
60.37%9.36M
926.42%7.23M
882.45%9.40M
965.26%6.38M
338.23%5.84M
-59.02%704.00K
-79.49%957.00K
-274.64%-737.00K
-526.26%-2.45M
-52.78%1.72M
28.41%4.67M
-83.86%422.00K
-87.73%575.00K
30.91%3.64M
11.44%3.63M
84.60%2.61M
18.64%4.69M
-45.21%2.78M
--3.26M
--1.42M
--3.95M
--5.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
73.79%25.56M
51.17%20.88M
57.22%20.67M
22.97%17.74M
57.06%14.71M
91.16%13.81M
39.85%13.15M
126.28%14.43M
60.37%9.36M
926.42%7.23M
882.45%9.40M
965.26%6.38M
338.23%5.84M
-59.02%704.00K
-79.49%957.00K
-274.64%-737.00K
-526.26%-2.45M
-52.78%1.72M
28.41%4.67M
-83.86%422.00K
-87.73%575.00K
30.91%3.64M
11.44%3.63M
84.60%2.61M
18.64%4.69M
-45.21%2.78M
--3.26M
--1.42M
--3.95M
--5.07M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
73.79%25.56M
51.17%20.88M
57.22%20.67M
22.97%17.74M
57.06%14.71M
91.16%13.81M
39.85%13.15M
126.28%14.43M
60.37%9.36M
926.42%7.23M
882.45%9.40M
965.26%6.38M
338.23%5.84M
-59.02%704.00K
-79.49%957.00K
-274.64%-737.00K
-658.82%-2.45M
-24.58%1.72M
104.52%4.67M
-67.41%422.00K
-109.47%-323.00K
48.21%2.28M
-30.03%2.28M
-8.55%1.29M
-13.60%3.41M
-69.70%1.54M
--3.26M
--1.42M
--3.95M
--5.07M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-29.46%898.00K
9.50%1.36M
--1.35M
--1.32M
--1.27M
--1.24M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
73.79%25.56M
51.17%20.88M
57.22%20.67M
22.97%17.74M
57.06%14.71M
91.16%13.81M
39.85%13.15M
126.28%14.43M
60.37%9.36M
926.42%7.23M
882.45%9.40M
965.26%6.38M
338.23%5.84M
-59.02%704.00K
-79.49%957.00K
-274.64%-737.00K
-658.82%-2.45M
-24.58%1.72M
104.52%4.67M
-67.41%422.00K
-109.47%-323.00K
48.21%2.28M
-30.03%2.28M
-8.55%1.29M
-13.60%3.41M
-69.70%1.54M
--3.26M
--1.42M
--3.95M
--5.07M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
72.71%0.20
50.29%0.17
56.24%0.16
22.17%0.14
56.02%0.12
89.64%0.11
38.77%0.11
124.60%0.12
59.22%0.08
921.02%0.06
877.73%0.08
959.83%0.05
334.89%0.05
-59.82%0.01
-79.97%0.01
-268.07%-0.01
-580.74%-0.02
-27.72%0.01
97.05%0.04
-68.07%0.00
-110.05%0.00
48.15%0.02
--0.02
--0.01
--0.03
--0.01
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
73.82%0.20
46.80%0.16
56.97%0.16
21.40%0.14
54.89%0.11
93.22%0.11
37.50%0.10
122.77%0.11
56.31%0.07
900.53%0.06
853.41%0.07
946.00%0.05
333.65%0.05
-58.28%0.01
-79.01%0.01
-276.99%-0.01
-580.74%-0.02
-30.62%0.01
88.01%0.04
-69.68%0.00
-110.05%0.00
48.15%0.02
--0.02
--0.01
--0.03
--0.01
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Paymentus Holdings Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PAY?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Paymentus Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Paymentus Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.20B cho năm tài chính 2025, tăng từ 871.75M của năm trước.
Doanh thu mà Paymentus Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Paymentus Holdings Inc báo cáo doanh thu là 360.74M cho quý gần nhất, tăng 28.80% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Paymentus Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Paymentus Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 66.94M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Paymentus Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Paymentus Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 25.56M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Paymentus Holdings Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Paymentus Holdings Inc là 75.54M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.