tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

UiPath Inc

PATH
Thêm vào danh sách theo dõi
12.590USD
+0.400+3.28%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.73BVốn hóa
24.00P/E TTM

PATH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của UiPath Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của UiPath Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
17.32%418.38M
13.56%481.11M
15.92%411.11M
14.38%361.73M
6.42%356.62M
4.54%423.65M
8.82%354.65M
10.07%316.25M
15.72%335.11M
31.34%405.25M
24.05%325.92M
18.61%287.31M
18.17%289.59M
6.51%308.55M
18.99%262.74M
23.89%242.22M
31.60%245.07M
39.36%289.70M
49.92%220.82M
40.28%195.52M
64.64%186.22M
81.03%207.88M
75.54%147.29M
80.80%139.38M
87.48%113.10M
--114.83M
--83.91M
--77.09M
--60.33M
Doanh thu
17.32%418.38M
13.56%481.11M
15.92%411.11M
14.38%361.73M
6.42%356.62M
4.54%423.65M
8.82%354.65M
10.07%316.25M
15.72%335.11M
31.34%405.25M
24.05%325.92M
18.61%287.31M
18.17%289.59M
6.51%308.55M
18.99%262.74M
23.89%242.22M
31.60%245.07M
39.36%289.70M
49.92%220.82M
40.28%195.52M
64.64%186.22M
81.03%207.88M
75.54%147.29M
80.80%139.38M
87.48%113.10M
--114.83M
--83.91M
--77.09M
--60.33M
Chi phí doanh thu
21.34%76.93M
19.03%73.94M
7.89%68.81M
2.16%64.23M
14.59%63.40M
16.43%62.11M
27.62%63.78M
28.79%62.88M
26.70%55.33M
12.90%53.35M
16.85%49.97M
10.66%48.82M
-3.00%43.67M
14.80%47.26M
-0.77%42.77M
23.95%44.12M
-8.15%45.02M
104.43%41.16M
147.91%43.10M
142.17%35.59M
259.36%49.01M
57.62%20.14M
27.00%17.39M
5.41%14.70M
-24.60%13.64M
--12.78M
--13.69M
--13.94M
--18.09M
Chi phí hoạt động
5.51%390.39M
5.21%400.82M
0.78%398.04M
-6.50%380.52M
-3.78%370.02M
-2.36%380.96M
3.47%394.98M
12.06%406.99M
14.76%384.58M
13.63%390.16M
16.15%381.71M
3.65%363.18M
-7.18%335.11M
0.82%343.38M
-2.50%328.64M
19.44%350.38M
-14.49%361.02M
76.21%340.58M
60.27%337.06M
87.55%293.34M
167.27%422.22M
1.29%193.28M
1.67%210.30M
-31.14%156.40M
-27.24%157.97M
--190.81M
--206.86M
--227.13M
--217.12M
Chi phí R&D
-2.38%92.90M
-3.37%95.16M
0.08%96.87M
1.35%98.06M
11.18%95.17M
14.99%98.48M
14.51%96.79M
11.86%96.75M
14.05%85.60M
5.18%85.64M
25.51%84.52M
27.57%86.50M
9.27%75.06M
26.40%81.42M
9.39%67.34M
17.62%67.81M
-26.17%68.69M
120.63%64.41M
124.21%61.56M
117.20%57.65M
248.09%93.04M
20.11%29.19M
6.58%27.46M
-17.85%26.54M
-44.52%26.73M
--24.31M
--25.76M
--32.31M
--48.18M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
28.68%31.63M
33.65%43.24M
11.77%31.44M
6.14%27.07M
5.02%24.58M
28.17%32.35M
15.78%28.13M
27.80%25.51M
36.85%23.40M
340.54%25.24M
393.10%24.30M
395.70%19.96M
323.37%17.10M
42.96%5.73M
32.08%4.93M
6.11%4.03M
27.33%4.04M
--4.01M
--3.73M
--3.79M
--3.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
308.84%27.99M
88.10%80.29M
132.41%13.07M
79.29%-18.79M
72.91%-13.40M
182.86%42.68M
27.73%-40.32M
-19.60%-90.74M
-8.66%-49.47M
143.33%15.09M
15.34%-55.79M
29.86%-75.87M
60.74%-45.52M
31.55%-34.83M
43.31%-65.90M
-10.57%-108.16M
50.87%-115.95M
-448.70%-50.88M
-84.48%-116.25M
-474.47%-97.82M
-425.95%-236.00M
119.20%14.59M
48.75%-63.02M
88.65%-17.03M
71.38%-44.87M
---75.99M
---122.95M
---150.03M
---156.79M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-17.77%10.40M
-4.08%11.67M
16.37%11.70M
-10.22%12.00M
-8.55%12.65M
-20.04%12.17M
-30.57%10.05M
-1.56%13.37M
-0.13%13.83M
17.98%15.22M
51.48%14.48M
201.49%13.58M
1297.38%13.85M
1264.87%12.90M
963.52%9.56M
488.12%4.50M
5.31%991.00K
135.66%945.00K
524.31%899.00K
894.81%766.00K
77.55%941.00K
-67.08%401.00K
-93.69%144.00K
-97.05%77.00K
-16.40%530.00K
--1.22M
--2.28M
--2.61M
--634.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-110.00%-500.00K
-666.67%-2.30M
1583.33%8.90M
-567.86%-13.10M
292.31%5.00M
-106.98%-300.00K
0.00%-600.00K
450.00%2.80M
-223.81%-2.60M
1175.00%4.30M
25.00%-600.00K
42.86%-800.00K
138.18%2.10M
93.85%-400.00K
65.22%-800.00K
51.72%-1.40M
---5.50M
---6.50M
---2.30M
---2.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
88.93%-1.40M
---3.01M
-181580.00%-9.07M
-12060.00%-3.04M
-634.54%-12.61M
100.00%0.00
100.05%5.00K
97.71%-25.00K
85.73%-1.72M
---889.00K
---10.32M
---1.09M
---12.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---11.52M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
190.08%2.58M
-74.51%981.00K
-73.86%2.12M
-68.62%2.61M
-136.35%-2.86M
-56.69%3.85M
-13.95%8.11M
2.95%8.31M
54.67%7.88M
178.50%8.88M
631.75%9.43M
3936.00%8.07M
461.02%5.09M
322.52%3.19M
-41.45%1.29M
-81.40%200.00K
-343.71%-1.41M
-83.74%755.00K
134.90%2.20M
-95.52%1.07M
95.94%-318.00K
423.78%4.64M
-2451.82%-6.30M
938.92%24.01M
-281.55%-7.84M
---1.43M
---247.00K
---2.86M
---2.05M
Thu nhập trước thuế
307.66%40.97M
69.22%92.44M
196.44%24.59M
104.04%3.33M
20.95%-19.73M
49.26%54.62M
7.65%-25.50M
-45.53%-82.27M
11.72%-24.96M
235.75%36.60M
51.17%-27.61M
51.39%-56.53M
76.00%-28.27M
50.70%-26.96M
52.74%-56.54M
-18.32%-116.29M
50.57%-117.77M
-378.48%-54.68M
-72.97%-119.65M
-1492.27%-98.28M
-356.66%-238.28M
125.77%19.64M
47.77%-69.17M
104.70%7.06M
67.02%-52.18M
---76.20M
---132.43M
---150.29M
---158.21M
Thuế thu nhập
552.39%18.44M
-524.91%-12.03M
-1073.85%-174.25M
-54.47%1.74M
-25.21%2.83M
5.60%2.83M
-478.09%-14.84M
-0.05%3.83M
4.07%3.78M
267.12%2.68M
232.15%3.93M
-6.36%3.83M
-24.16%3.63M
-91.34%730.00K
-62.34%1.18M
134.25%4.09M
245.28%4.79M
227.34%8.43M
93.53%3.14M
-15.73%1.75M
109.52%1.39M
-449.95%-6.62M
169.44%1.62M
179.25%2.07M
249.77%662.00K
--1.89M
--602.00K
--742.00K
---442.00K
Doanh thu sau thuế
199.87%22.52M
101.69%104.46M
1966.16%198.84M
101.84%1.58M
21.51%-22.55M
52.71%51.79M
66.21%-10.65M
-42.64%-86.10M
9.92%-28.74M
222.49%33.92M
45.37%-31.54M
49.86%-60.36M
73.97%-31.90M
56.13%-27.69M
52.99%-57.72M
-20.35%-120.38M
48.86%-122.56M
-340.36%-63.11M
-73.44%-122.79M
-2105.73%-100.03M
-353.56%-239.66M
133.62%26.26M
46.78%-70.80M
103.30%4.99M
66.51%-52.84M
---78.09M
---133.04M
---151.03M
---157.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
199.87%22.52M
101.69%104.46M
1966.16%198.84M
101.84%1.58M
21.51%-22.55M
52.71%51.79M
66.21%-10.65M
-42.64%-86.10M
9.92%-28.74M
222.49%33.92M
45.37%-31.54M
49.86%-60.36M
73.97%-31.90M
56.13%-27.69M
52.99%-57.72M
-20.35%-120.38M
48.86%-122.56M
-340.36%-63.11M
-73.44%-122.79M
-2105.73%-100.03M
-353.56%-239.66M
133.62%26.26M
46.78%-70.80M
103.30%4.99M
66.51%-52.84M
---78.09M
---133.04M
---151.03M
---157.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
199.87%22.52M
101.69%104.46M
1966.16%198.84M
101.84%1.58M
21.51%-22.55M
52.71%51.79M
66.21%-10.65M
-42.64%-86.10M
9.92%-28.74M
222.49%33.92M
45.37%-31.54M
49.86%-60.36M
73.97%-31.90M
56.13%-27.69M
52.99%-57.72M
-20.35%-120.38M
48.86%-122.56M
-340.36%-63.11M
-73.44%-122.79M
-2105.73%-100.03M
-353.56%-239.66M
133.62%26.26M
46.78%-70.80M
103.30%4.99M
66.51%-52.84M
---78.09M
---133.04M
---151.03M
---157.77M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
199.87%22.52M
101.69%104.46M
1966.16%198.84M
101.84%1.58M
21.51%-22.55M
52.71%51.79M
66.21%-10.65M
-42.64%-86.10M
9.92%-28.74M
222.49%33.92M
45.37%-31.54M
49.86%-60.36M
73.97%-31.90M
56.13%-27.69M
52.99%-57.72M
-20.35%-120.38M
48.86%-122.56M
-340.36%-63.11M
-73.44%-122.79M
-2105.73%-100.03M
-353.56%-239.66M
133.62%26.26M
46.78%-70.80M
103.30%4.99M
66.51%-52.84M
---78.09M
---133.04M
---151.03M
---157.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
204.62%0.04
107.31%0.19
2031.64%0.37
101.95%0.00
18.45%-0.04
57.30%0.09
65.23%-0.02
-41.34%-0.15
11.82%-0.05
219.54%0.06
46.99%-0.06
51.35%-0.11
74.72%-0.06
63.98%-0.05
54.57%-0.10
-16.04%-0.22
52.08%-0.23
-374.51%-0.14
-69.34%-0.23
-2076.90%-0.19
-363.73%-0.47
133.62%0.05
46.78%-0.14
103.30%0.01
66.51%-0.10
---0.15
---0.26
---0.29
---0.30
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
203.79%0.04
103.75%0.19
2007.39%0.37
101.93%0.00
18.45%-0.04
57.30%0.09
65.23%-0.02
-41.34%-0.15
11.82%-0.05
219.54%0.06
46.99%-0.06
51.35%-0.11
74.72%-0.06
63.98%-0.05
54.57%-0.10
-16.04%-0.22
52.08%-0.23
-374.51%-0.14
-69.34%-0.23
-2076.90%-0.19
-363.73%-0.47
133.62%0.05
46.78%-0.14
103.30%0.01
66.51%-0.10
---0.15
---0.26
---0.29
---0.30
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của UiPath Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PATH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của UiPath Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

UiPath Inc báo cáo doanh thu là 1.61B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.43B của năm trước.

Doanh thu mà UiPath Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

UiPath Inc báo cáo doanh thu là 418.38M cho quý gần nhất, tăng 17.32% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của UiPath Inc cho cả năm là bao nhiêu?

UiPath Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 282.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của UiPath Inc trong quý trước là bao nhiêu?

UiPath Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 22.52M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của UiPath Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của UiPath Inc là -137.84M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.