tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Owlet Inc

OWLT
Thêm vào danh sách theo dõi
4.720USD
+0.030+0.64%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
136.29MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)4.720USD+0.010+0.21%

OWLT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Owlet Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Owlet Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
29.94%33.87M
6.41%22.46M
29.62%26.55M
44.60%31.99M
25.91%26.06M
43.08%21.10M
-2.47%20.48M
140.93%22.12M
58.15%20.70M
37.39%14.75M
75.68%21.00M
-47.11%9.18M
-28.67%13.09M
-50.15%10.74M
--11.96M
-44.90%17.36M
-26.43%18.35M
-1.70%21.54M
48.83%31.50M
35.79%24.94M
47.34%21.91M
--21.00M
--21.17M
--18.36M
--14.87M
Doanh thu
29.94%33.87M
6.41%22.46M
29.62%26.55M
44.60%31.99M
25.91%26.06M
43.08%21.10M
-2.47%20.48M
140.93%22.12M
58.15%20.70M
37.39%14.75M
75.68%21.00M
-47.11%9.18M
-28.67%13.09M
-50.15%10.74M
--11.96M
-44.90%17.36M
-26.43%18.35M
-1.70%21.54M
48.83%31.50M
35.79%24.94M
47.34%21.91M
--21.00M
--21.17M
--18.36M
--14.87M
Chi phí doanh thu
-5.05%12.04M
4.49%10.22M
46.25%13.93M
49.28%15.79M
21.40%12.68M
19.20%9.78M
-14.46%9.52M
80.69%10.58M
33.00%10.45M
24.61%8.20M
28.92%11.13M
-54.08%5.85M
-33.01%7.86M
-48.50%6.58M
--8.63M
-23.33%12.75M
2.68%11.73M
38.51%12.78M
46.54%16.62M
19.95%11.42M
17.84%9.23M
--10.83M
--11.34M
--9.52M
--7.83M
Chi phí hoạt động
16.19%32.11M
17.34%27.90M
9.30%30.49M
14.21%30.77M
20.45%27.64M
16.00%23.77M
15.81%27.89M
57.92%26.94M
15.86%22.94M
-5.51%20.50M
-26.33%24.09M
-56.45%17.06M
-48.85%19.80M
-49.83%21.69M
--32.70M
-13.44%39.18M
25.72%38.71M
74.62%43.23M
103.10%45.27M
62.16%30.79M
47.83%24.76M
--24.37M
--22.29M
--18.99M
--16.75M
Chi phí R&D
33.97%4.56M
36.27%3.96M
43.05%3.63M
47.91%3.79M
44.69%3.41M
23.69%2.90M
11.06%2.54M
5.48%2.56M
-14.24%2.35M
-18.79%2.35M
-49.32%2.29M
-65.67%2.43M
-64.67%2.75M
-66.18%2.89M
--4.51M
11.80%7.07M
71.98%7.77M
148.98%8.54M
131.50%6.32M
82.84%4.52M
41.06%3.43M
--2.83M
--2.73M
--2.47M
--2.43M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
93.58%211.00K
25.00%185.00K
24.59%152.00K
20.51%141.00K
4.81%109.00K
35.78%148.00K
-10.29%122.00K
-33.52%117.00K
-56.12%104.00K
-62.80%109.00K
-61.80%136.00K
-50.42%176.00K
-33.98%237.00K
-15.80%293.00K
--356.00K
22.41%355.00K
38.08%359.00K
39.76%348.00K
11.97%290.00K
30.65%260.00K
52.76%249.00K
--252.00K
--259.00K
--199.00K
--163.00K
Chi phí hoạt động khác
---16.00K
---50.00K
-1052.00%-952.00K
----
----
----
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
211.70%1.76M
-103.74%-5.44M
46.88%-3.94M
125.22%1.22M
29.95%-1.57M
53.52%-2.67M
-140.36%-7.41M
38.81%-4.82M
66.58%-2.24M
47.55%-5.75M
85.14%-3.08M
63.89%-7.88M
67.03%-6.71M
49.50%-10.96M
---20.74M
-58.57%-21.82M
-247.91%-20.36M
-661.80%-21.70M
-1129.76%-13.76M
-839.49%-5.85M
-51.73%-2.85M
---3.37M
---1.12M
---623.00K
---1.88M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
--141.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.78%707.00K
-31.08%683.00K
-57.30%588.00K
239.92%860.00K
--979.00K
--991.00K
613.47%1.38M
88.81%253.00K
----
----
-24.90%193.00K
-68.02%134.00K
-74.38%52.00K
1144.25%2.81M
--257.00K
-98.42%419.00K
-58.06%203.00K
-45.80%226.00K
6939.26%26.54M
40.70%484.00K
44.29%417.00K
--372.00K
--377.00K
--344.00K
--289.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-541.21%-2.23M
---50.00K
---952.00K
----
---347.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
1213.95%1.92M
----
--172.00K
--0.00
---172.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
101.63%566.00K
-57.52%2.85M
-1491.91%-3.74M
659.38%3.79M
-3258.87%-34.72M
-27.03%6.70M
93.55%-235.00K
-128.53%-677.00K
164.80%1.10M
382.96%9.18M
-343.23%-3.65M
-17.40%2.37M
-119.11%-1.70M
127.84%1.90M
--1.50M
-50.96%2.87M
1073.03%8.87M
-48.88%-6.83M
117260.00%5.86M
-2126.67%-912.00K
-12171.05%-4.59M
---2.21M
---5.00K
--45.00K
--38.00K
Thu nhập trước thuế
98.38%-610.00K
-209.61%-3.33M
-2.17%-9.22M
173.84%4.14M
-3243.47%-37.61M
-7.24%3.04M
-30.33%-9.02M
0.53%-5.61M
86.71%-1.13M
127.59%3.27M
64.50%-6.92M
70.87%-5.64M
27.63%-8.46M
58.72%-11.87M
---19.50M
43.77%-19.37M
-119.24%-11.69M
-266.16%-28.75M
-2194.54%-34.44M
-387.48%-5.33M
-268.98%-7.85M
---5.78M
---1.50M
---1.09M
---2.13M
Thuế thu nhập
-69.70%10.00K
-41.67%7.00K
-181.25%-26.00K
--9.00K
50.00%33.00K
--12.00K
540.00%32.00K
--0.00
340.00%22.00K
----
400.00%5.00K
100.00%0.00
-80.77%5.00K
-100.00%0.00
--1.00K
-133.33%-5.00K
1200.00%26.00K
40.00%7.00K
--15.00K
--2.00K
--5.00K
--20.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
98.35%-620.00K
-210.28%-3.34M
-1.52%-9.19M
173.68%4.13M
-3182.21%-37.65M
-7.61%3.02M
-30.70%-9.05M
0.53%-5.61M
86.45%-1.15M
127.59%3.27M
64.48%-6.93M
70.87%-5.64M
27.74%-8.47M
58.73%-11.87M
---19.50M
43.81%-19.36M
-119.64%-11.72M
-266.02%-28.76M
-2195.54%-34.46M
-387.66%-5.33M
-269.22%-7.86M
---5.80M
---1.50M
---1.09M
---2.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
98.35%-620.00K
-210.28%-3.34M
-1.52%-9.19M
173.68%4.13M
-3182.21%-37.65M
-7.61%3.02M
-30.70%-9.05M
0.53%-5.61M
86.45%-1.15M
127.59%3.27M
64.48%-6.93M
70.87%-5.64M
27.74%-8.47M
58.73%-11.87M
---19.50M
43.81%-19.36M
-119.64%-11.72M
-266.02%-28.76M
-2195.54%-34.46M
-387.66%-5.33M
-269.22%-7.86M
---5.80M
---1.50M
---1.09M
---2.13M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--5.00K
--66.00K
132.20%161.00K
----
----
----
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
96.06%-1.47M
-336.96%-4.14M
-2.23%-9.90M
139.36%2.68M
-1740.03%-37.19M
36.03%1.75M
-17.80%-9.68M
2.31%-6.80M
79.36%-2.02M
110.26%1.28M
57.85%-8.22M
64.05%-6.96M
16.43%-9.79M
56.46%-12.52M
---19.50M
43.81%-19.36M
-119.64%-11.72M
-266.02%-28.76M
-2195.54%-34.46M
-387.66%-5.33M
-269.22%-7.86M
---5.80M
---1.50M
---1.09M
---2.13M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-1.49%857.00K
-0.81%861.00K
0.12%869.00K
-28.77%869.00K
-43.32%870.00K
-34.64%868.00K
-32.87%868.00K
-7.51%1.22M
15.76%1.54M
103.37%1.33M
--1.29M
--1.32M
--1.33M
--653.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
96.06%-1.47M
-336.96%-4.14M
-2.23%-9.90M
139.36%2.68M
-1740.03%-37.19M
36.03%1.75M
-17.80%-9.68M
2.31%-6.80M
79.36%-2.02M
110.26%1.28M
57.85%-8.22M
64.05%-6.96M
16.43%-9.79M
56.46%-12.52M
---19.50M
43.81%-19.36M
-119.64%-11.72M
-266.02%-28.76M
-2195.54%-34.46M
-387.66%-5.33M
-269.22%-7.86M
---5.80M
---1.50M
---1.09M
---2.13M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
97.83%-0.05
-232.96%-0.15
38.26%-0.39
126.87%0.17
-938.19%-2.37
-22.71%0.11
34.10%-0.64
26.59%-0.61
80.89%-0.23
109.52%0.15
60.09%-0.97
65.47%-0.84
19.46%-1.19
57.68%-1.54
---2.43
43.28%-2.43
-123.48%-1.48
-273.89%-3.65
-2194.59%-4.28
-387.84%-0.66
-269.26%-0.98
---0.72
---0.19
---0.14
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
97.83%-0.05
-232.96%-0.15
38.26%-0.39
90.63%-0.06
-938.19%-2.37
122.47%0.11
34.10%-0.64
26.59%-0.61
98.42%-0.23
67.24%-0.51
60.09%-0.97
65.47%-0.84
-874.85%-14.43
57.68%-1.54
---2.43
43.28%-2.43
-123.48%-1.48
-273.89%-3.65
-2194.59%-4.28
-387.84%-0.66
-269.26%-0.98
---0.72
---0.19
---0.14
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Owlet Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OWLT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Owlet Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Owlet Inc báo cáo doanh thu là 105.71M cho năm tài chính 2025, tăng từ 78.06M của năm trước.

Doanh thu mà Owlet Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Owlet Inc báo cáo doanh thu là 33.87M cho quý gần nhất, tăng 29.94% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Owlet Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Owlet Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -41.85M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Owlet Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Owlet Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Owlet Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Owlet Inc là -6.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.