tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oatly Group AB (publ)

OTLY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.210USD
-0.160-1.20%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
412.49MVốn hóa
4.56P/E TTM

OTLY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Oatly Group AB (publ) tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Oatly Group AB (publ).
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
15.23%240.09M
15.59%228.32M
9.08%233.78M
7.11%222.80M
3.05%208.35M
-0.82%197.53M
4.99%214.32M
10.88%208.00M
3.17%202.19M
1.79%199.16M
4.64%204.12M
2.50%187.59M
10.13%195.99M
17.73%195.65M
4.92%195.07M
6.99%183.03M
21.76%177.96M
18.66%166.19M
46.26%185.93M
49.16%171.06M
53.34%146.15M
66.25%140.05M
--127.12M
--114.68M
--95.31M
--84.24M
Doanh thu
15.23%240.09M
15.59%228.32M
9.08%233.78M
7.11%222.80M
3.05%208.35M
-0.82%197.53M
4.99%214.32M
10.88%208.00M
3.17%202.19M
1.79%199.16M
4.64%204.12M
2.50%187.59M
10.13%195.99M
17.73%195.65M
4.92%195.07M
6.99%183.03M
21.76%177.96M
18.66%166.19M
46.26%185.93M
49.16%171.06M
53.34%146.15M
66.25%140.05M
--127.12M
--114.68M
--95.31M
--84.24M
Chi phí doanh thu
12.29%157.13M
14.96%151.28M
-0.31%150.72M
7.09%155.15M
-2.17%139.93M
-9.21%131.60M
-11.39%151.20M
-2.33%144.88M
-7.26%143.04M
-8.29%144.96M
13.51%170.63M
-11.52%148.33M
4.84%154.23M
6.55%158.06M
-2.60%150.31M
33.38%167.64M
37.43%147.11M
51.96%148.34M
67.90%154.33M
59.64%125.69M
65.96%107.04M
71.38%97.62M
--91.92M
--78.73M
--64.50M
--56.96M
Chi phí hoạt động
11.38%254.25M
13.12%238.51M
-14.37%237.28M
4.10%237.37M
-0.55%228.28M
-7.42%210.84M
-39.57%277.12M
-3.30%228.03M
-11.46%229.54M
-13.18%227.73M
51.36%458.60M
-14.87%235.82M
3.83%259.24M
2.32%262.30M
11.53%302.99M
29.06%276.99M
33.53%249.69M
54.57%256.34M
73.25%271.68M
75.11%214.62M
87.64%186.99M
85.48%165.84M
--156.81M
--122.56M
--99.66M
--89.42M
Chi phí R&D
0.63%4.63M
11.05%4.88M
35.54%5.05M
-58.37%4.52M
-57.74%4.61M
-5.41%4.39M
-30.03%3.73M
132.00%10.87M
104.81%10.90M
-18.76%4.64M
-24.26%5.33M
-10.70%4.68M
-6.94%5.32M
34.01%5.71M
23.96%7.04M
29.44%5.25M
44.69%5.72M
37.90%4.26M
113.59%5.67M
139.48%4.05M
203.30%3.95M
162.26%3.09M
--2.66M
--1.69M
--1.30M
--1.18M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.71%12.63M
14.96%12.85M
14.29%13.57M
-3.68%12.26M
-0.24%12.29M
-13.97%11.18M
-20.15%11.88M
-0.34%12.73M
-2.32%12.32M
6.24%13.00M
9.78%14.88M
0.13%12.77M
-0.18%12.62M
3.66%12.23M
13.31%13.55M
50.80%12.76M
137.28%12.64M
173.04%11.80M
--11.96M
--8.46M
--5.33M
51.60%4.32M
----
----
----
--2.85M
Chi phí hoạt động khác
-495.38%-2.19M
57.56%-1.12M
-105.93%-2.38M
134.20%2.55M
95.75%-368.00K
-333.77%-2.65M
-80.08%40.22M
-72.41%-7.46M
-23.62%-8.66M
-85.98%-610.00K
435.08%201.93M
-1372.65%-4.33M
-3317.56%-7.01M
1.20%-328.00K
1112.01%37.74M
263.46%340.00K
97.13%-205.00K
80.16%-332.00K
-378.08%-3.73M
-113.42%-208.00K
-1499.61%-7.14M
-485.48%-1.67M
---780.00K
--1.55M
--510.00K
--434.00K
Lợi nhuận hoạt động
28.93%-14.16M
23.51%-10.18M
94.42%-3.50M
27.24%-14.57M
27.13%-19.92M
53.41%-13.31M
75.32%-62.80M
58.46%-20.03M
56.77%-27.34M
57.13%-28.58M
-135.80%-254.48M
48.68%-48.22M
11.82%-63.25M
26.07%-66.65M
-25.85%-107.92M
-115.74%-93.97M
-75.64%-71.73M
-249.55%-90.16M
-188.79%-85.75M
-452.61%-43.56M
-839.48%-40.84M
-398.78%-25.79M
---29.69M
---7.88M
---4.35M
---5.17M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.73%936.00K
-30.53%899.00K
-43.22%1.13M
-49.04%987.00K
-62.48%1.08M
-62.85%1.29M
-61.30%1.98M
-55.81%1.94M
2.99%2.89M
906.65%3.48M
1293.75%5.13M
919.30%4.38M
314.16%2.81M
-48.20%346.00K
-55.23%368.00K
-31.96%430.00K
215.35%678.00K
536.19%668.00K
--822.00K
--632.00K
--215.00K
10400.00%105.00K
----
----
----
--1.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.82%14.86M
-3.63%14.35M
-5.80%14.68M
6.71%16.23M
0.44%15.94M
-5.90%14.88M
-0.81%15.58M
2.02%15.21M
9.10%15.87M
279.44%15.82M
284.20%15.71M
351.04%14.91M
346.46%14.55M
27.26%4.17M
16.33%4.09M
35.56%3.31M
-41.34%3.26M
-5.75%3.28M
-43.44%3.51M
23.69%2.44M
24056.52%5.56M
162.93%3.48M
--6.21M
--1.97M
--23.00K
--1.32M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
84.76%-1.21M
54.76%927.00K
-320.52%-17.58M
-106.04%-269.00K
-1027.62%-7.96M
118.55%599.00K
227.41%7.97M
249.16%4.45M
77.63%-706.00K
-477.22%-3.23M
-186.30%-6.26M
37.70%-2.99M
-198.53%-3.16M
-87.45%856.00K
-32.42%7.25M
-194.70%-4.79M
147.45%3.20M
110.46%6.82M
--10.73M
--5.06M
---6.75M
345.98%3.24M
----
----
----
---1.32M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
87.48%-1.41M
-38.98%10.45M
177.60%17.41M
-682.64%-34.40M
-191.48%-11.29M
1138.51%17.13M
-2.96%-22.43M
-104.10%-4.39M
239.59%12.34M
58.20%-1.65M
-24.19%-21.79M
1148.85%107.22M
-125.80%-8.84M
-49.55%-3.94M
-134.77%-17.54M
-3055.25%-10.22M
33.30%-3.92M
41.56%-2.64M
---7.47M
---324.00K
---5.87M
-40936.36%-4.51M
----
----
----
---11.00K
Thu nhập trước thuế
43.17%-30.70M
-33.47%-12.25M
81.04%-17.23M
-93.98%-64.48M
-88.33%-54.03M
79.95%-9.18M
69.00%-90.85M
-173.07%-33.24M
67.02%-28.69M
37.76%-45.79M
-140.38%-293.10M
140.67%45.49M
-15.96%-86.99M
16.95%-73.56M
-43.14%-121.93M
-175.34%-111.86M
-27.59%-75.02M
-191.05%-88.58M
-137.25%-85.19M
-312.32%-40.63M
-1245.54%-58.80M
-289.14%-30.43M
---35.91M
---9.85M
---4.37M
---7.82M
Thuế thu nhập
-67.03%631.00K
-103.70%-124.00K
297.82%2.01M
-33.55%923.00K
9.31%1.91M
6105.56%3.35M
-91.10%505.00K
-6.28%1.39M
741.39%1.75M
-97.32%54.00K
75.34%5.67M
137.90%1.48M
91.00%-273.00K
279.48%2.01M
159.55%3.24M
-789.59%-3.91M
-1248.48%-3.03M
-157.55%-1.12M
-600.83%-5.43M
2.35%567.00K
-37.14%264.00K
453.41%1.95M
--1.08M
--554.00K
--420.00K
--352.00K
Doanh thu sau thuế
43.99%-31.34M
3.21%-12.13M
78.95%-19.23M
-88.87%-65.40M
-83.79%-55.95M
72.67%-12.53M
69.42%-91.36M
-178.68%-34.63M
64.90%-30.44M
39.34%-45.84M
-138.70%-298.77M
140.77%44.01M
-20.46%-86.72M
13.59%-75.58M
-56.95%-125.17M
-162.06%-107.95M
-21.88%-71.99M
-170.08%-87.46M
-115.60%-79.75M
-295.82%-41.19M
-1133.07%-59.06M
-296.22%-32.38M
---36.99M
---10.41M
---4.79M
---8.17M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.99%-31.34M
3.21%-12.13M
78.95%-19.23M
-88.87%-65.40M
-83.79%-55.95M
72.67%-12.53M
69.42%-91.36M
-178.68%-34.63M
64.90%-30.44M
39.34%-45.84M
-138.70%-298.77M
140.77%44.01M
-20.46%-86.72M
13.59%-75.58M
-56.95%-125.17M
-162.06%-107.95M
-21.88%-71.99M
-170.08%-87.46M
-115.60%-79.75M
-295.82%-41.19M
-1133.07%-59.06M
-296.22%-32.38M
---36.99M
---10.41M
---4.79M
---8.17M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-51.43%-53.00K
-21.78%-123.00K
39.74%-91.00K
-67.14%-117.00K
38.60%-35.00K
-124.44%-101.00K
-34.82%-151.00K
5.41%-70.00K
---57.00K
---45.00K
---112.00K
---74.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
44.05%-31.28M
3.41%-12.01M
79.01%-19.14M
-88.91%-65.29M
-84.01%-55.91M
72.86%-12.43M
69.46%-91.21M
-178.39%-34.56M
64.96%-30.38M
39.40%-45.80M
-138.61%-298.66M
140.84%44.09M
-20.46%-86.72M
13.59%-75.58M
-56.95%-125.17M
-162.06%-107.95M
-21.88%-71.99M
-170.08%-87.46M
-115.60%-79.75M
-295.82%-41.19M
-1133.07%-59.06M
-296.22%-32.38M
---36.99M
---10.41M
---4.79M
---8.17M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
44.05%-31.28M
3.41%-12.01M
79.01%-19.14M
-88.91%-65.29M
-84.01%-55.91M
72.86%-12.43M
69.46%-91.21M
-178.39%-34.56M
64.96%-30.38M
39.40%-45.80M
-138.61%-298.66M
140.84%44.09M
-20.46%-86.72M
13.59%-75.58M
-56.95%-125.17M
-162.06%-107.95M
-21.88%-71.99M
-170.08%-87.46M
-115.60%-79.75M
-295.82%-41.19M
-1133.07%-59.06M
-296.22%-32.38M
---36.99M
---10.41M
---4.79M
---8.17M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
46.54%-0.05
95.37%-0.02
98.99%-0.03
90.69%-0.11
90.88%-0.09
73.02%-0.42
69.65%-3.05
-177.91%-1.16
65.14%-1.02
39.67%-1.54
-137.65%-10.05
140.70%1.48
-20.20%-2.92
13.67%-2.55
-56.95%-4.23
-161.89%-3.65
-9.29%-2.43
-170.08%-2.96
-115.46%-2.69
-295.96%-1.39
-1275.53%-2.23
-296.23%-1.09
---1.25
---0.35
---0.16
---0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
46.54%-0.05
95.37%-0.02
98.99%-0.03
90.69%-0.11
90.88%-0.09
73.02%-0.42
69.65%-3.05
-230.44%-1.16
65.14%-1.02
39.67%-1.54
-137.65%-10.05
124.31%0.89
-20.20%-2.92
13.67%-2.55
-56.95%-4.23
-161.89%-3.65
-9.29%-2.43
-170.08%-2.96
-115.46%-2.69
-295.96%-1.39
-1275.53%-2.23
-296.23%-1.09
---1.25
---0.35
---0.16
---0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Oatly Group AB (publ) trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OTLY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Oatly Group AB (publ) vào cuối năm là bao nhiêu?

Oatly Group AB (publ) báo cáo doanh thu là 862.46M cho năm tài chính 2025, tăng từ 823.67M của năm trước.

Doanh thu mà Oatly Group AB (publ) báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Oatly Group AB (publ) báo cáo doanh thu là 240.09M cho quý gần nhất, tăng 15.23% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Oatly Group AB (publ) cho cả năm là bao nhiêu?

Oatly Group AB (publ) báo cáo lợi nhuận ròng là -152.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Oatly Group AB (publ) trong quý trước là bao nhiêu?

Oatly Group AB (publ) báo cáo lợi nhuận ròng là -31.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Oatly Group AB (publ) là -47.89M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.