tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oatly Group AB (publ)

OTLY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.370USD
+0.810+6.45%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
426.67MVốn hóa
4.62P/E TTM

Tình hình tài chính của OTLY

Theo dõi tình hình tài chính của Oatly Group AB (publ) thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oatly Group AB (publ)

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
-0.99/-1.05
Doanh thu / Dự báo
240.09M/218.96M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
862.46M
4.71%
EPS(YoY)
-5.03
96.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.54%-0.99
95.37%-0.38
98.99%-0.61
90.69%-2.15
90.88%-1.86
73.02%-8.31
69.65%-60.98
-177.91%-23.12
65.14%-20.38
39.67%-30.79
-137.65%-200.91
--29.68
---58.48
---51.04
---84.54
---9.03
----
----
----
----
Doanh thu
15.23%240.09M
15.59%228.32M
9.08%233.78M
7.11%222.80M
3.05%208.35M
-0.82%197.53M
4.99%214.32M
10.88%208.00M
3.17%202.19M
1.79%199.16M
4.64%204.12M
2.50%187.59M
10.13%195.99M
17.73%195.65M
4.92%195.07M
6.99%183.03M
21.76%177.96M
18.66%166.19M
46.26%185.93M
49.16%171.06M
Lợi nhuận ròng
44.05%-31.28M
3.41%-12.01M
79.01%-19.14M
-88.91%-65.29M
-84.01%-55.91M
72.86%-12.43M
69.46%-91.21M
-178.39%-34.56M
64.96%-30.38M
39.40%-45.80M
-138.61%-298.66M
140.84%44.09M
-20.46%-86.72M
13.59%-75.58M
-56.95%-125.17M
-162.06%-107.95M
-21.88%-71.99M
-170.08%-87.46M
-115.60%-79.75M
-295.82%-41.19M
Biên lợi nhuận ròng
51.39%-13.05%
16.26%-5.31%
80.70%-8.23%
-76.32%-29.36%
-78.35%-26.85%
72.44%-6.34%
70.88%-42.63%
-170.97%-16.65%
65.97%-15.06%
40.41%-23.02%
-128.11%-146.37%
--23.46%
---44.25%
---38.63%
---64.17%
---50.72%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.22%34.55%
1.09%33.74%
20.63%35.53%
0.05%30.36%
12.25%32.84%
22.65%33.38%
79.47%29.45%
45.00%30.35%
37.32%29.26%
41.65%27.21%
-28.48%16.41%
--20.93%
--21.31%
--19.21%
--22.94%
--12.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.31%73.80%
20.37%72.24%
16.43%71.17%
31.60%70.24%
16.66%61.34%
15.59%60.01%
28.14%61.13%
38.02%53.37%
17.32%52.58%
185.81%51.92%
285.28%47.70%
--38.67%
--44.82%
--18.17%
--12.38%
--11.53%
----
----
----
----
Doanh thu
15.23%240.09M
15.59%228.32M
9.08%233.78M
7.11%222.80M
3.05%208.35M
-0.82%197.53M
4.99%214.32M
10.88%208.00M
3.17%202.19M
1.79%199.16M
4.64%204.12M
2.50%187.59M
10.13%195.99M
17.73%195.65M
4.92%195.07M
6.99%183.03M
21.76%177.96M
18.66%166.19M
46.26%185.93M
49.16%171.06M
Lợi nhuận hoạt động
28.93%-14.16M
23.51%-10.18M
94.42%-3.50M
27.24%-14.57M
27.13%-19.92M
53.41%-13.31M
75.32%-62.80M
58.46%-20.03M
56.77%-27.34M
57.13%-28.58M
-135.80%-254.48M
48.68%-48.22M
11.82%-63.25M
26.07%-66.65M
-25.85%-107.92M
-115.74%-93.97M
-75.64%-71.73M
-249.55%-90.16M
-188.79%-85.75M
-452.61%-43.56M
Lợi nhuận ròng
44.05%-31.28M
3.41%-12.01M
79.01%-19.14M
-88.91%-65.29M
-84.01%-55.91M
72.86%-12.43M
69.46%-91.21M
-178.39%-34.56M
64.96%-30.38M
39.40%-45.80M
-138.61%-298.66M
140.84%44.09M
-20.46%-86.72M
13.59%-75.58M
-56.95%-125.17M
-162.06%-107.95M
-21.88%-71.99M
-170.08%-87.46M
-115.60%-79.75M
-295.82%-41.19M
Tài sản ngắn hạn
-9.69%245.18M
-6.83%252.57M
-11.35%265.19M
-22.25%258.43M
-24.86%271.48M
-37.18%271.08M
-38.12%299.13M
-35.79%332.37M
-40.07%361.32M
22.22%431.51M
0.24%483.38M
40.24%517.65M
10.93%602.87M
-47.00%353.07M
-40.25%482.25M
-60.81%369.11M
-47.98%543.48M
174.49%666.19M
--807.06M
--941.75M
Tổng nợ ngắn hạn
4.19%574.88M
8.24%555.28M
4.16%557.32M
13.74%610.44M
3.86%551.76M
-11.35%512.99M
-8.33%535.06M
4.93%536.67M
-17.69%531.25M
81.63%578.67M
70.71%583.65M
115.92%511.46M
130.30%645.45M
32.69%318.60M
40.48%341.91M
26.67%236.87M
55.28%280.26M
-23.95%240.11M
--243.39M
--186.99M
Tổng tài sản
-7.35%744.00M
-4.52%757.22M
-2.09%787.20M
-15.33%779.63M
-13.82%803.05M
-23.59%793.02M
-28.02%803.98M
-29.59%920.79M
-33.49%931.86M
-9.64%1.04B
-8.83%1.12B
4.79%1.31B
-2.90%1.40B
-24.89%1.15B
-24.78%1.23B
-24.38%1.25B
-12.89%1.44B
102.89%1.53B
--1.63B
--1.65B
Tổng các khoản nợ
8.66%767.50M
12.15%752.67M
9.98%767.53M
10.17%759.75M
2.96%706.34M
-12.21%671.14M
-10.67%697.86M
-3.78%689.59M
-19.79%686.03M
83.07%764.51M
79.98%781.19M
94.32%716.67M
103.12%855.32M
8.65%417.61M
13.15%434.05M
18.87%368.82M
61.05%421.09M
-18.29%384.36M
--383.61M
--310.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
-124.30%-23.50M
-96.27%4.54M
-81.46%19.67M
-91.40%19.88M
-60.66%96.72M
-55.41%121.88M
-68.40%106.12M
-60.89%231.21M
-54.96%245.83M
-62.61%273.32M
-57.56%335.78M
-32.76%591.16M
-46.59%545.80M
-36.16%730.97M
-36.47%791.14M
-34.40%879.18M
-26.74%1.02B
304.06%1.14B
--1.25B
--1.34B
Thu nhập hoạt động ròng
351.35%3.64M
61.64%-5.20M
37.83%-6.36M
87.05%-2.35M
96.92%-1.45M
65.31%-13.56M
27.65%-10.24M
52.65%-18.18M
-12.08%-46.94M
45.12%-39.08M
73.67%-14.15M
56.35%-38.39M
28.21%-41.88M
-3.30%-71.21M
17.65%-53.72M
-15.61%-87.95M
-34.65%-58.34M
-136.09%-68.94M
---65.24M
---76.07M
Đầu tư ròng
-18.12%-4.22M
5.78%-6.26M
53.56%-2.56M
39.88%-2.77M
48.66%-3.57M
-185.10%-6.65M
67.72%-5.51M
57.98%-4.60M
52.24%-6.96M
-50.79%7.81M
0.00%-17.06M
-162.89%-10.95M
-140.57%-14.56M
1197.17%15.88M
55.43%-17.06M
141.99%17.41M
108.64%35.89M
97.04%-1.45M
---38.28M
---41.45M
Tài chính thuần
-18.69%-3.66M
44.25%-2.82M
539.41%13.47M
-3.07%-4.13M
73.13%-3.09M
41.97%-5.06M
56.45%-3.06M
24.00%-4.01M
-103.61%-11.49M
-117.88%-8.73M
-115.33%-7.04M
-70.03%-5.28M
11839.92%318.50M
1271.79%48.80M
1697.63%45.90M
-41.37%-3.10M
-100.30%-2.71M
-106.67%-4.17M
---2.87M
---2.19M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tổng doanh thu đạt 862.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 823.67M.

Tài sản ngắn hạn của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tài sản ngắn hạn là 265.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.35.

Tổng tài sản của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oatly Group AB (publ) là 787.20M, bao gồm 265.19M tài sản ngắn hạn và 522.01M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tổng nghĩa vụ của Oatly Group AB (publ) là 767.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tổng vốn chủ sở hữu của Oatly Group AB (publ) là 19.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oatly Group AB (publ) là -47.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.08.

Giá trị đầu tư ròng của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), giá trị đầu tư ròng của Oatly Group AB (publ) là -15.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), giá trị huy động vốn ròng của Oatly Group AB (publ) là 1.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.28.

Thu nhập ròng của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), lợi nhuận ròng là -152.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.35.

Biên lợi nhuận ròng của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), biên lợi nhuận ròng là -17.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.71.

Biên lợi nhuận gộp của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), biên lợi nhuận gộp là 33.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tỷ lệ nợ trên tài sản là 71.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -247.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oatly Group AB (publ) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oatly Group AB (publ), lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -47.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.