tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OSR Holdings Inc

OSRH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.448USD
+0.018+4.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.92MVốn hóa
16.13P/E TTM

OSRH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của OSR Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1463.87%-1.00M
-112.76%-1.07M
-1095.06%-2.71M
65.93%-482.61K
87.15%-64.07K
-79.94%-502.91K
-58.41%-226.88K
-307.45%-1.42M
-929.98%-498.78K
-29258.51%-279.49K
-3879.05%-143.23K
---347.62K
---48.43K
-686.78%-952.00
3258.33%3.79K
---121.00
---120.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
69.57%-3.47M
-258.31%-7.25M
-1283.30%-3.19M
-5270.47%-5.23M
-239.54%-11.39M
-2246.69%-2.02M
-395.41%-230.96K
-132.27%-97.30K
-3141.90%-3.36M
-504.63%-86.17K
490.49%78.18K
--301.46K
--110.31K
-4326.09%-14.25K
-16725.21%-20.02K
---322.00
---119.00
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
6.71%2.43M
--2.29M
--2.39M
--2.35M
-21.97%2.27M
----
----
----
--2.91M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
----
----
---1.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-97.17%240.00K
--2.84M
--188.13K
--615.83K
20452.00%8.47M
----
----
----
--41.23K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-56.77%251.77K
-63.58%638.83K
-572.55%-1.29M
308.03%1.78M
694.29%582.37K
138.49%1.75M
-31.18%273.29K
-629.46%-853.58K
-137.84%-97.99K
5429.63%735.44K
1567.60%397.09K
--161.22K
--259.00K
6516.92%13.30K
2381300.00%23.81K
--201.00
---1.00
-Thay đổi các khoản phải thu
-21.81%109.12K
--109.53K
--210.24K
--111.39K
824.96%139.57K
----
----
----
--15.09K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-134.59%-65.54K
---20.90K
--11.82K
--583.35K
-9.96%189.47K
----
----
----
--210.42K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
-458.77%-61.89K
-38.98%20.34K
-27.70%16.83K
29.28%-57.34K
--17.25K
--33.34K
--23.28K
---81.07K
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
179.11%1.62M
-11.53%206.91K
-313.27%-495.71K
37.13%466.33K
4271.42%581.40K
882.15%233.87K
---119.95K
--340.07K
6516.92%13.30K
2381300.00%23.81K
--201.00
---1.00
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
46.40%-6.22K
--320.44K
--21.62K
--20.18K
69.27%-11.60K
----
----
----
---37.74K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-41.02%94.99K
---147.28K
---59.60K
--1.00K
668.91%161.05K
----
----
----
--20.95K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-1463.87%-1.00M
-112.76%-1.07M
-1095.06%-2.71M
65.93%-482.61K
87.15%-64.07K
-79.94%-502.91K
-58.41%-226.88K
-307.45%-1.42M
-929.98%-498.78K
-29258.51%-279.49K
-3879.05%-143.23K
---347.62K
---48.43K
-686.78%-952.00
3258.33%3.79K
---121.00
---120.00
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.00%0.00
--79.51K
--94.18K
--2.66K
-46.20%-1.00K
----
----
----
---684.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
--79.51K
--94.19K
--2.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
--79.51K
--94.18K
--2.66K
-46.20%-1.00K
----
----
----
---684.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
--96.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-99.10%10.75K
---8.18K
--13.08K
--20.76K
--1.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
-102.26%-432.79K
99.76%-354.00
----
----
-46.57%19.14M
---150.00K
--16.89M
99.99%-3.76K
--35.82M
--0.00
--0.00
---70.21M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
106.35%922.77
-1158.04%-2.05M
---645.18K
-271.40%-546.52K
-106.33%-14.54K
-129.04%-163.19K
--0.00
--318.86K
--229.71K
--561.96K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-99.02%11.68K
-113.56%-2.57M
-384.42%-726.63K
-103.07%-528.42K
423.14%1.19M
-47.84%18.97M
---150.00K
--17.20M
100.32%226.63K
--36.38M
--0.00
--0.00
---70.21M
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
530.67%942.10K
117.44%3.21M
1424.34%4.12M
105.69%891.48K
-43.96%149.38K
49.04%-18.42M
35.00%270.00K
---15.67M
-99.62%266.58K
-63932.58%-36.14M
2290.82%200.00K
--0.00
--70.48M
1472.56%56.62K
-44.93%-9.13K
---4.13K
---6.30K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-34.92%97.22K
126.50%1.78M
160.96%730.68K
-34.59%891.48K
-43.96%149.38K
492.50%785.00K
40.00%280.00K
--1.36M
122.22%266.58K
-166.67%-200.00K
--200.00K
--0.00
---1.20M
--300.00K
-100.00%0.00
--0.00
--100.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--844.89K
107.36%1.41M
--3.39M
----
----
46.70%-19.19M
--0.00
---17.05M
-100.00%0.00
---36.00M
--0.00
--0.00
--63.97M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--9.16M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
247.31%22.10K
99.99%-1.00
-99.99%1.00
----
-127.27%-15.00K
---10.00K
--10.00K
100.00%-1.00
122.60%55.00K
100.00%0.00
--0.00
---1.45M
-5800.17%-243.38K
91.41%-9.13K
---4.13K
---106.30K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
530.67%942.10K
117.44%3.21M
1424.34%4.12M
105.69%891.48K
-43.96%149.38K
49.04%-18.42M
35.00%270.00K
---15.67M
-99.62%266.58K
-63932.58%-36.14M
2290.82%200.00K
--0.00
--70.48M
1472.56%56.62K
-44.93%-9.13K
---4.13K
---6.30K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
397.82%1.70M
17694.29%2.18M
1230.14%1.58M
43773.99%1.60M
-36.78%341.54K
-78.89%12.24K
9986.03%119.12K
-98.96%3.64K
333.90%540.21K
-15.81%57.95K
-98.41%1.18K
--348.80K
--124.50K
664.58%68.83K
380.96%74.17K
--9.00K
--15.42K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-110.65%-133.57K
-985.06%-477.04K
654.74%592.90K
-109.78%-11.29K
4615.73%1.25M
226.71%53.90K
-288.26%-106.88K
133.22%115.48K
-112.38%-27.77K
-176.41%-42.54K
1163.38%56.77K
---347.62K
--224.30K
1411.02%55.67K
16.83%-5.34K
---4.25K
---6.42K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-409.84%-85.39K
---45.11K
---84.82K
--108.26K
24.59%-16.75K
----
----
----
---22.21K
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-1.82%1.57M
2470.91%1.70M
17694.29%2.18M
1230.14%1.58M
211.40%1.60M
328.92%66.14K
-78.89%12.24K
9986.03%119.12K
46.91%512.43K
-87.62%15.42K
-15.81%57.95K
--1.18K
--348.80K
2517.22%124.50K
664.58%68.83K
--4.76K
--9.00K
Dòng tiền tự do
-1463.87%-1.00M
-128.57%-1.15M
-1136.58%-2.81M
65.74%-485.29K
87.15%-64.07K
-79.94%-502.91K
-58.41%-226.88K
-307.45%-1.42M
-929.98%-498.78K
---279.49K
---143.23K
---347.62K
---48.43K
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

OSR Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

OSR Holdings Inc đã tạo ra -4.33M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của OSR Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của OSR Holdings Inc đã tăng -97.81% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

OSR Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

OSR Holdings Inc đã chi 176.38K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của OSR Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

OSR Holdings Inc đã sử dụng 8.37M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OSRH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của OSR Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.50M, phản ánh sự thay đổi -105.87% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.