tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oric Pharmaceuticals Inc

ORIC
Thêm vào danh sách theo dõi
11.070USD
-0.570-4.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
LỗP/E TTM

ORIC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Oric Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Oric Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Chi phí hoạt động
21.09%39.62M
-12.68%34.55M
-4.30%36.67M
8.46%39.06M
12.86%32.72M
25.91%39.57M
33.60%38.32M
44.11%36.02M
12.90%28.99M
42.09%31.43M
38.60%28.68M
20.76%24.99M
10.41%25.68M
-3.01%22.12M
12.13%20.69M
-1.71%20.70M
40.51%23.26M
38.97%22.80M
46.12%18.46M
89.31%21.06M
80.34%16.55M
87.09%16.41M
77.98%12.63M
75.03%11.12M
44.64%9.18M
--8.77M
--7.10M
--6.36M
--6.35M
Chi phí R&D
27.59%31.44M
-19.12%25.86M
-7.78%28.77M
5.56%30.55M
12.20%24.64M
30.59%31.97M
39.37%31.20M
54.04%28.94M
12.52%21.96M
50.24%24.48M
52.06%22.39M
35.80%18.79M
15.97%19.52M
-2.69%16.30M
14.14%14.72M
-10.85%13.83M
43.87%16.83M
38.24%16.75M
46.06%12.90M
100.92%15.52M
61.25%11.70M
74.04%12.11M
56.80%8.83M
53.23%7.72M
39.18%7.25M
--6.96M
--5.63M
--5.04M
--5.21M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-10.60%270.00K
5.26%320.00K
6.67%288.00K
13.97%310.00K
15.71%302.00K
15.59%304.00K
5.06%270.00K
5.02%272.00K
3.16%261.00K
6.48%263.00K
16.29%257.00K
4.86%259.00K
0.80%253.00K
7.86%247.00K
1.84%221.00K
11.26%247.00K
9.61%251.00K
-2.14%229.00K
-9.58%217.00K
-9.76%222.00K
-8.40%229.00K
-13.33%234.00K
-11.11%240.00K
0.00%246.00K
3.31%250.00K
--270.00K
--270.00K
--246.00K
--242.00K
Lợi nhuận hoạt động
-21.09%-39.62M
12.68%-34.55M
4.30%-36.67M
-8.46%-39.06M
-12.86%-32.72M
-25.91%-39.57M
-33.60%-38.32M
-44.11%-36.02M
-12.90%-28.99M
-42.09%-31.43M
-38.60%-28.68M
-20.76%-24.99M
-10.41%-25.68M
3.01%-22.12M
-12.13%-20.69M
1.71%-20.70M
-40.51%-23.26M
-38.97%-22.80M
-46.12%-18.46M
-89.31%-21.06M
-80.34%-16.55M
-87.09%-16.41M
-77.98%-12.63M
-75.03%-11.12M
-44.64%-9.18M
---8.77M
---7.10M
---6.36M
---6.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
42.83%3.85M
24.00%4.05M
8.85%4.08M
-33.18%2.71M
-32.22%2.70M
5.33%3.26M
17.10%3.75M
97.95%4.05M
129.60%3.98M
143.55%3.10M
270.40%3.20M
400.73%2.05M
1650.51%1.73M
3641.18%1.27M
2783.33%865.00K
1139.39%409.00K
125.00%99.00K
13.33%34.00K
200.00%30.00K
32.00%33.00K
-81.74%44.00K
-91.25%30.00K
-97.90%10.00K
-92.11%25.00K
-7.66%241.00K
--343.00K
--476.00K
--317.00K
--261.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---5.00M
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---11.87M
---12.97M
----
----
----
--0.00
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--4.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-79.73%15.00K
-100.00%0.00
-109.46%-7.00K
-38.89%44.00K
1.37%74.00K
-5.71%66.00K
--74.00K
--72.00K
--73.00K
--70.00K
Thu nhập trước thuế
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
-86.08%-16.51M
-238.27%-28.26M
-290.11%-25.55M
-84.81%-11.02M
-47.50%-8.87M
---8.35M
---6.55M
---5.96M
---6.01M
Doanh thu sau thuế
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
-86.08%-16.51M
-238.27%-28.26M
-290.11%-25.55M
-84.81%-11.02M
-47.50%-8.87M
---8.35M
---6.55M
---5.96M
---6.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
-86.08%-16.51M
-238.27%-28.26M
-290.11%-25.55M
-84.81%-11.02M
-47.50%-8.87M
---8.35M
---6.55M
---5.96M
---6.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
-86.08%-16.51M
-238.27%-28.26M
-290.11%-25.55M
-84.81%-11.02M
-47.50%-8.87M
---8.35M
---6.55M
---5.96M
---6.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
-86.08%-16.51M
-238.27%-28.26M
-290.11%-25.55M
-84.81%-11.02M
-47.50%-8.87M
---8.35M
---6.55M
---5.96M
---6.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
19.75%-0.34
42.22%-0.30
32.79%-0.33
-2.42%-0.47
-13.80%-0.42
-4.35%-0.51
-10.40%-0.49
9.59%-0.45
30.07%-0.37
5.21%-0.49
29.25%-0.44
2.19%-0.50
9.58%-0.53
10.11%-0.52
-32.82%-0.63
10.24%-0.51
-30.49%-0.59
31.07%-0.58
43.95%-0.47
-55.38%-0.57
-51.70%-0.45
-949.24%-0.84
74.95%-0.84
-70.09%-0.37
-35.85%-0.30
---0.08
---3.36
---0.22
---0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
19.75%-0.34
42.22%-0.30
32.79%-0.33
-2.42%-0.47
-13.80%-0.42
-4.35%-0.51
-10.40%-0.49
9.59%-0.45
30.07%-0.37
5.21%-0.49
29.25%-0.44
2.19%-0.50
9.58%-0.53
10.11%-0.52
-32.82%-0.63
10.24%-0.51
-30.49%-0.59
31.07%-0.58
43.95%-0.47
-55.38%-0.57
-51.70%-0.45
-949.24%-0.84
74.95%-0.84
-70.09%-0.37
-35.85%-0.30
---0.08
---3.36
---0.22
---0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Oric Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ORIC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Oric Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Oric Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -129.47M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Oric Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Oric Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -35.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Oric Pharmaceuticals Inc là -143.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.