tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oric Pharmaceuticals Inc

ORIC
Thêm vào danh sách theo dõi
11.070USD
-0.570-4.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ORIC

Theo dõi tình hình tài chính của Oric Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oric Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.34/-0.32
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.47
19.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.75%-0.34
42.22%-0.30
32.79%-0.33
-2.42%-0.47
-13.80%-0.42
-4.35%-0.51
-10.40%-0.49
9.59%-0.45
30.07%-0.37
5.21%-0.49
---0.44
---0.50
---0.53
---0.52
---1.73
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
Lợi nhuận hoạt động
-21.09%-39.62M
12.68%-34.55M
4.30%-36.67M
-8.46%-39.06M
-12.86%-32.72M
-25.91%-39.57M
-33.60%-38.32M
-44.11%-36.02M
-12.90%-28.99M
-42.09%-31.43M
-38.60%-28.68M
-20.76%-24.99M
-10.41%-25.68M
3.01%-22.12M
-12.13%-20.69M
1.71%-20.70M
-40.51%-23.26M
-38.97%-22.80M
-46.12%-18.46M
-89.31%-21.06M
Lợi nhuận ròng
-19.14%-35.77M
15.98%-30.50M
5.73%-32.59M
-13.74%-36.35M
-20.03%-30.02M
-28.16%-36.31M
-35.67%-34.57M
-39.31%-31.96M
-4.45%-25.01M
-35.89%-28.33M
-2.61%-25.48M
-13.10%-22.94M
-3.39%-23.95M
8.45%-20.85M
-34.75%-24.83M
3.44%-20.29M
-40.28%-23.16M
19.42%-22.77M
27.88%-18.43M
-90.58%-21.01M
Tài sản ngắn hạn
37.27%290.23M
10.00%288.47M
5.79%295.59M
-1.18%291.12M
-34.76%211.43M
23.36%262.25M
20.32%279.43M
9.78%294.60M
67.78%324.08M
1.02%212.60M
16.89%232.24M
14.92%268.36M
-19.21%193.16M
-12.50%210.46M
-32.15%198.69M
-11.86%233.53M
-14.64%239.09M
-18.93%240.52M
54.90%292.85M
32.99%264.95M
Tổng nợ ngắn hạn
0.87%17.77M
-17.83%20.42M
-5.03%20.18M
-7.62%18.05M
15.83%17.62M
21.45%24.85M
12.16%21.25M
34.44%19.54M
2.31%15.21M
32.95%20.46M
42.61%18.94M
16.51%14.53M
25.81%14.87M
1.56%15.39M
11.60%13.28M
25.95%12.47M
53.95%11.82M
68.31%15.15M
71.81%11.90M
71.41%9.90M
Tổng tài sản
79.84%436.76M
49.15%408.89M
42.75%431.19M
5.46%346.86M
-30.77%242.86M
8.78%274.14M
10.11%302.07M
12.71%328.91M
54.77%350.79M
1.95%252.01M
15.27%274.33M
12.37%291.82M
-17.60%226.65M
-17.23%247.18M
-24.25%238.00M
-3.18%259.68M
-3.13%275.06M
-0.12%298.64M
63.92%314.18M
33.10%268.23M
Tổng các khoản nợ
-8.28%21.20M
-20.93%24.53M
-13.55%24.27M
-13.75%22.86M
4.42%23.12M
11.11%31.02M
4.29%28.08M
15.16%26.51M
-7.11%22.14M
12.45%27.92M
16.15%26.92M
0.89%23.02M
8.43%23.84M
-3.27%24.83M
2.36%23.18M
130.35%22.81M
178.80%21.98M
178.34%25.67M
210.75%22.64M
57.76%9.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
89.11%415.56M
58.09%384.36M
48.51%406.92M
7.14%324.00M
-33.14%219.74M
8.49%243.12M
10.74%273.99M
12.50%302.40M
62.04%328.64M
0.78%224.09M
15.17%247.41M
13.48%268.80M
-19.86%202.81M
-18.55%222.35M
-26.31%214.82M
-8.30%236.87M
-8.33%253.08M
-5.80%272.98M
58.12%291.54M
32.31%258.32M
Thu nhập hoạt động ròng
0.29%-32.44M
19.86%-22.48M
12.80%-25.11M
-20.36%-30.84M
-7.78%-32.53M
-15.59%-28.05M
-46.59%-28.80M
-21.19%-25.63M
-46.34%-30.19M
-58.33%-24.27M
-1.68%-19.64M
-18.95%-21.14M
9.20%-20.63M
5.86%-15.33M
-59.12%-19.32M
-9.63%-17.78M
-52.46%-22.72M
8.65%-16.28M
-26.74%-12.14M
-69.18%-16.21M
Đầu tư ròng
-180.07%-17.98M
-60.18%16.98M
-579.13%-110.53M
-520.84%-76.93M
136.29%22.45M
103.48%42.66M
139.89%23.07M
194.65%18.28M
-584.18%-61.87M
-25.93%20.96M
-8342.48%-57.83M
58.20%-19.31M
114.09%12.78M
7962.68%28.30M
-101.95%-685.00K
-156.10%-46.20M
-323.04%-90.66M
100.38%351.00K
128.13%35.07M
40874.75%82.36M
Tài chính thuần
555718.18%61.14M
160.87%1.50M
86765.87%109.45M
16358.58%134.30M
-99.99%11.00K
26.93%575.00K
306.45%126.00K
-99.04%816.00K
--125.03M
-98.17%453.00K
3000.00%31.00K
20423.86%85.17M
-100.00%0.00
2949.57%24.79M
-100.00%1.00K
247.69%415.00K
0.00%16.00K
-99.35%813.00K
14348.09%48.59M
-100.22%-281.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 288.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.00.

Tổng tài sản của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oric Pharmaceuticals Inc là 408.89M, bao gồm 288.47M tài sản ngắn hạn và 120.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Oric Pharmaceuticals Inc là 24.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oric Pharmaceuticals Inc là 384.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oric Pharmaceuticals Inc là -143.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.08.

Giá trị đầu tư ròng của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Oric Pharmaceuticals Inc là -148.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -768.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oric Pharmaceuticals Inc là 245.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.57.

Thu nhập ròng của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -129.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -41.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oric Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oric Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -143.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.