tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oportun Financial Corp

OPRT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.840USD
+0.300+5.41%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
259.50MVốn hóa
15.42P/E TTM

OPRT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Oportun Financial Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Oportun Financial Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
-3.03%228.76M
-1.27%247.75M
-4.51%238.69M
-6.41%234.35M
-5.82%235.90M
-4.45%250.95M
-6.81%249.95M
-6.06%250.40M
-3.48%250.48M
0.26%262.62M
7.26%268.22M
18.05%266.56M
20.86%259.51M
34.93%261.95M
57.20%250.08M
63.32%225.80M
58.68%214.72M
37.85%194.13M
16.32%159.08M
-3.12%138.25M
-17.20%135.31M
-14.82%140.83M
-11.12%136.77M
0.08%142.71M
18.15%163.43M
18.94%165.34M
19.77%153.88M
21.63%142.60M
22.58%138.33M
37.07%139.01M
39.76%128.48M
38.70%117.24M
35.83%112.85M
--101.42M
--91.93M
--84.53M
--83.08M
Chi phí hoạt động
-6.08%131.87M
-10.56%133.23M
-10.61%138.45M
-4.24%146.65M
-12.56%140.41M
-9.74%148.97M
-3.81%154.89M
-9.79%153.15M
-8.80%160.58M
-8.12%165.05M
-4.95%161.03M
1.02%169.77M
14.53%176.07M
18.92%179.64M
38.89%169.41M
37.13%168.05M
28.36%153.73M
38.38%151.06M
7.03%121.97M
15.95%122.55M
4.72%119.77M
-5.50%109.17M
-1.01%113.96M
11.39%105.69M
23.05%114.37M
24.15%115.52M
24.41%115.13M
18.22%94.89M
9.94%92.94M
-16.62%93.05M
0.28%92.53M
0.78%80.26M
12.15%84.54M
--111.60M
--92.27M
--79.64M
--75.38M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-18.92%9.00M
-17.25%9.50M
-24.74%10.16M
-17.61%10.71M
-15.91%11.10M
-18.00%11.48M
-3.18%13.50M
-5.54%13.01M
-1.41%13.20M
8.45%14.00M
13.37%13.94M
18.26%13.77M
25.17%13.39M
92.04%12.91M
115.79%12.30M
49.27%11.64M
52.81%10.70M
25.83%6.72M
11.39%5.70M
52.85%7.80M
48.94%7.00M
20.23%5.34M
42.14%5.12M
59.47%5.10M
63.25%4.70M
42.18%4.44M
20.00%3.60M
--3.20M
1.02%2.88M
--3.13M
--3.00M
----
--2.85M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
22.98%-7.44M
39.81%-8.55M
-205.31%-8.97M
28.68%-7.33M
-173.61%-9.66M
13.01%-14.21M
65.20%-2.94M
-32.08%-10.27M
61.88%-3.53M
-123.17%-16.33M
-3.86%-8.45M
-12.01%-7.78M
-27.13%-9.26M
---7.32M
---8.13M
---6.94M
---7.29M
100.00%0.00
----
----
----
---580.00K
---1.01M
---2.44M
---604.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
1.47%96.90M
12.29%114.52M
5.44%100.23M
-9.82%87.69M
6.21%95.49M
4.51%101.98M
-11.32%95.06M
0.46%97.24M
7.75%89.91M
18.55%97.58M
32.89%107.19M
67.60%96.80M
36.82%83.44M
91.11%82.31M
117.37%80.66M
267.76%57.76M
292.37%60.99M
36.01%43.07M
62.73%37.11M
-57.57%15.71M
-68.32%15.54M
-36.44%31.66M
-41.16%22.80M
-22.41%37.02M
8.09%49.06M
8.40%49.82M
7.80%38.75M
29.03%47.71M
60.32%45.38M
551.45%45.96M
10704.72%35.95M
656.62%36.98M
267.54%28.31M
---10.18M
---339.00K
--4.89M
--7.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-13.36%-93.33M
-10.08%-107.95M
36.08%-85.99M
47.00%-77.58M
31.61%-82.33M
36.67%-98.07M
6.95%-134.52M
-28.11%-146.39M
46.49%-120.38M
-71.63%-154.85M
25.11%-144.56M
-62.25%-114.27M
-6684.50%-224.97M
-306.88%-90.23M
-2047.84%-193.03M
-1093.29%-70.43M
71.33%-3.32M
-30.43%-22.18M
70.67%-8.99M
92.97%-5.90M
82.75%-11.57M
8.93%-17.00M
-25.90%-30.64M
-191.26%-83.92M
-163.90%-67.07M
-67.47%-18.67M
-254.33%-24.34M
-271.36%-28.81M
-205.45%-25.42M
---11.15M
---6.87M
--16.81M
--24.10M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
---100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-72.94%3.56M
67.86%6.57M
136.09%14.24M
120.57%10.11M
143.18%13.16M
106.83%3.91M
-5.60%-39.46M
-181.32%-49.15M
78.47%-30.48M
-623.13%-57.28M
66.74%-37.37M
-37.87%-17.47M
-345.42%-141.53M
-137.92%-7.92M
-499.56%-112.36M
-229.27%-12.67M
1350.82%57.67M
42.47%20.89M
458.70%28.12M
120.90%9.80M
122.06%3.98M
-52.93%14.66M
-154.39%-7.84M
-348.18%-46.90M
-190.22%-18.02M
-10.52%31.15M
-50.43%14.41M
-64.87%18.90M
-61.90%19.97M
441.95%34.81M
8678.47%29.08M
1000.68%53.79M
580.47%52.41M
---10.18M
---339.00K
--4.89M
--7.70M
Thuế thu nhập
-64.15%1.22M
165.49%3.16M
195.14%9.05M
117.83%3.23M
184.04%3.39M
68.77%-4.83M
41.42%-9.51M
-604.67%-18.12M
89.77%-4.04M
-3178.69%-15.46M
-148.35%-16.23M
26.83%-2.57M
-428.50%-39.44M
-92.54%502.00K
-227.09%-6.54M
-237.68%-3.52M
1155.96%12.01M
44.62%6.72M
386.68%5.14M
120.18%2.55M
120.28%956.00K
-41.79%4.65M
-140.90%-1.79M
-347.81%-12.65M
-188.06%-4.71M
-16.28%7.99M
-46.78%4.39M
-65.68%5.11M
-61.87%5.35M
22.73%9.54M
1027.11%8.24M
613.53%14.88M
324.84%14.04M
--7.77M
---889.00K
--2.08M
--3.31M
Doanh thu sau thuế
-75.99%2.35M
-61.04%3.40M
117.35%5.20M
122.17%6.88M
136.94%9.77M
120.89%8.74M
-41.72%-29.96M
-108.24%-31.02M
74.10%-26.44M
-396.55%-41.82M
80.03%-21.14M
-62.71%-14.90M
-323.57%-102.09M
-159.46%-8.42M
-560.54%-105.83M
-226.30%-9.16M
1412.52%45.66M
41.48%14.17M
480.07%22.98M
121.17%7.25M
122.70%3.02M
-56.77%10.01M
-160.29%-6.05M
-348.32%-34.25M
-191.02%-13.30M
-8.35%23.16M
-51.87%10.03M
-64.56%13.79M
-61.91%14.61M
240.76%25.27M
3688.91%20.84M
1288.76%38.91M
772.62%38.37M
---17.95M
--550.00K
--2.80M
--4.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-75.99%2.35M
-61.04%3.40M
117.35%5.20M
122.17%6.88M
136.94%9.77M
120.89%8.74M
-41.72%-29.96M
-108.24%-31.02M
74.10%-26.44M
-396.55%-41.82M
80.03%-21.14M
-62.71%-14.90M
-323.57%-102.09M
-159.46%-8.42M
-560.54%-105.83M
-226.30%-9.16M
1412.52%45.66M
41.48%14.17M
480.07%22.98M
121.17%7.25M
122.70%3.02M
-56.77%10.01M
-160.29%-6.05M
-348.32%-34.25M
-191.02%-13.30M
-8.35%23.16M
-51.87%10.03M
-64.56%13.79M
-61.91%14.61M
240.76%25.27M
3688.91%20.84M
1288.76%38.91M
772.62%38.37M
---17.95M
--550.00K
--2.80M
--4.40M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-75.99%2.35M
-61.04%3.40M
117.35%5.20M
122.17%6.88M
136.94%9.77M
120.89%8.74M
-41.72%-29.96M
-108.24%-31.02M
74.10%-26.44M
-396.55%-41.82M
80.03%-21.14M
-62.71%-14.90M
-323.57%-102.09M
-159.46%-8.42M
-560.54%-105.83M
-226.30%-9.16M
1412.52%45.66M
66.40%14.17M
480.07%22.98M
121.17%7.25M
122.70%3.02M
99.74%8.51M
77.96%-6.05M
-2321.01%-34.25M
-887.97%-13.30M
130.35%4.26M
-1169.28%-27.43M
-69.37%1.54M
-64.58%1.69M
21.79%-14.04M
366.36%2.56M
79.69%5.04M
8.37%4.76M
---17.95M
--550.00K
--2.80M
--4.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-75.99%2.35M
-61.04%3.40M
117.35%5.20M
122.17%6.88M
136.94%9.77M
120.89%8.74M
-41.72%-29.96M
-108.24%-31.02M
74.10%-26.44M
-396.55%-41.82M
80.03%-21.14M
-62.71%-14.90M
-323.57%-102.09M
-159.46%-8.42M
-560.54%-105.83M
-226.30%-9.16M
1412.52%45.66M
66.40%14.17M
480.07%22.98M
121.17%7.25M
122.70%3.02M
99.74%8.51M
77.96%-6.05M
-2321.01%-34.25M
-887.97%-13.30M
130.35%4.26M
-1169.28%-27.43M
-69.37%1.54M
-64.58%1.69M
21.79%-14.04M
366.36%2.56M
79.69%5.04M
8.37%4.76M
---17.95M
--550.00K
--2.80M
--4.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-76.97%0.05
-64.49%0.07
114.85%0.11
118.95%0.15
131.59%0.21
118.82%0.20
-35.75%-0.75
-91.89%-0.78
77.38%-0.68
-328.62%-1.09
82.78%-0.55
-45.59%-0.41
-311.98%-3.00
-151.56%-0.25
-492.98%-3.21
-207.73%-0.28
1203.81%1.42
59.49%0.49
470.51%0.82
120.59%0.26
122.08%0.11
95.31%0.31
78.32%-0.22
-2278.36%-1.26
-879.02%-0.49
130.02%0.16
-1157.76%-1.02
-69.38%0.06
-64.57%0.06
21.79%-0.53
366.39%0.10
79.69%0.19
8.37%0.18
---0.67
--0.02
--0.10
--0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-76.71%0.05
-65.45%0.07
114.35%0.11
118.43%0.14
130.55%0.21
118.82%0.20
-35.75%-0.75
-91.89%-0.78
77.38%-0.68
-328.62%-1.09
82.78%-0.55
-45.59%-0.41
-319.26%-3.00
-151.56%-0.25
-525.57%-3.21
-215.61%-0.28
1244.50%1.37
59.49%0.49
442.14%0.75
119.18%0.24
120.70%0.10
95.31%0.31
78.32%-0.22
-2278.36%-1.26
-879.02%-0.49
130.02%0.16
-1157.76%-1.02
-69.38%0.06
-64.57%0.06
21.79%-0.53
366.39%0.10
79.69%0.19
8.37%0.18
---0.67
--0.02
--0.10
--0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Oportun Financial Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OPRT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Oportun Financial Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Oportun Financial Corp báo cáo doanh thu là 956.68M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.00B của năm trước.

Doanh thu mà Oportun Financial Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Oportun Financial Corp báo cáo doanh thu là 228.76M cho quý gần nhất, tăng -3.03% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Oportun Financial Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Oportun Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 25.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Oportun Financial Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Oportun Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 2.35M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Oportun Financial Corp là 397.82M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.