tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oportun Financial Corp

OPRT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.540USD
-0.090-1.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
254.56MVốn hóa
14.63P/E TTM

Tình hình tài chính của OPRT

Theo dõi tình hình tài chính của Oportun Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oportun Financial Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.33
Doanh thu / Dự báo
--/230.06M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
956.68M
-4.50%
EPS(YoY)
0.54
127.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-76.97%0.05
-64.49%0.07
114.85%0.11
118.95%0.15
131.59%0.21
118.82%0.20
-35.75%-0.75
-91.89%-0.78
77.38%-0.68
-328.62%-1.09
---0.55
---0.41
---3.00
---0.25
---2.12
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.03%228.76M
-1.27%247.75M
-4.51%238.69M
-6.41%234.35M
-5.82%235.90M
-4.45%250.95M
-6.81%249.95M
-6.06%250.40M
-3.48%250.48M
0.26%262.62M
7.26%268.22M
18.05%266.56M
20.86%259.51M
34.93%261.95M
57.20%250.08M
63.32%225.80M
58.68%214.72M
37.85%194.13M
16.32%159.08M
-3.12%138.25M
Lợi nhuận ròng
-75.99%2.35M
-61.04%3.40M
117.35%5.20M
122.17%6.88M
136.94%9.77M
120.89%8.74M
-41.72%-29.96M
-108.24%-31.02M
74.10%-26.44M
-396.55%-41.82M
80.03%-21.14M
-62.71%-14.90M
-323.57%-102.09M
-159.46%-8.42M
-560.54%-105.83M
-226.30%-9.16M
1412.52%45.66M
66.40%14.17M
480.07%22.98M
121.17%7.25M
Biên lợi nhuận ròng
-75.24%1.03%
-60.54%1.37%
118.17%2.18%
123.68%2.93%
139.22%4.14%
121.86%3.48%
-52.07%-11.98%
-121.68%-12.39%
73.17%-10.56%
-395.26%-15.93%
---7.88%
---5.59%
---39.34%
---3.22%
---10.04%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.44%79.03%
8.47%76.61%
-1.82%76.28%
-4.78%74.59%
-3.31%75.67%
-11.93%70.63%
-5.81%77.70%
-7.24%78.34%
-7.90%78.26%
-7.19%80.20%
--82.49%
--84.45%
--84.97%
--86.41%
--91.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.21%85.44%
-1.11%85.93%
-1.79%85.70%
-0.57%85.86%
1.06%86.49%
1.88%86.90%
3.42%87.26%
3.30%86.35%
2.09%85.58%
5.27%85.30%
--84.37%
--83.59%
--83.83%
--81.03%
--80.38%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.03%228.76M
-1.27%247.75M
-4.51%238.69M
-6.41%234.35M
-5.82%235.90M
-4.45%250.95M
-6.81%249.95M
-6.06%250.40M
-3.48%250.48M
0.26%262.62M
7.26%268.22M
18.05%266.56M
20.86%259.51M
34.93%261.95M
57.20%250.08M
63.32%225.80M
58.68%214.72M
37.85%194.13M
16.32%159.08M
-3.12%138.25M
Lợi nhuận hoạt động
1.47%96.90M
12.29%114.52M
5.44%100.23M
-9.82%87.69M
6.21%95.49M
4.51%101.98M
-11.32%95.06M
0.46%97.24M
7.75%89.91M
18.55%97.58M
32.89%107.19M
67.60%96.80M
36.82%83.44M
91.11%82.31M
117.37%80.66M
267.76%57.76M
292.37%60.99M
36.01%43.07M
62.73%37.11M
-57.57%15.71M
Lợi nhuận ròng
-75.99%2.35M
-61.04%3.40M
117.35%5.20M
122.17%6.88M
136.94%9.77M
120.89%8.74M
-41.72%-29.96M
-108.24%-31.02M
74.10%-26.44M
-396.55%-41.82M
80.03%-21.14M
-62.71%-14.90M
-323.57%-102.09M
-159.46%-8.42M
-560.54%-105.83M
-226.30%-9.16M
1412.52%45.66M
66.40%14.17M
480.07%22.98M
121.17%7.25M
Tổng tài sản
-1.82%3.17B
0.95%3.26B
-2.00%3.19B
-1.52%3.20B
-1.56%3.23B
-5.42%3.23B
-5.21%3.25B
-6.38%3.25B
-6.41%3.28B
-5.58%3.41B
-3.11%3.43B
3.64%3.47B
17.03%3.50B
22.64%3.61B
50.77%3.54B
50.80%3.35B
50.22%2.99B
46.67%2.95B
22.44%2.35B
12.50%2.22B
Tổng các khoản nợ
-3.11%2.77B
-0.19%2.87B
-4.15%2.80B
-2.46%2.83B
-1.22%2.86B
-4.46%2.87B
-2.17%2.92B
-3.90%2.90B
-4.94%2.90B
-1.91%3.01B
-0.08%2.99B
11.54%3.01B
30.02%3.05B
30.88%3.07B
62.86%2.99B
55.53%2.70B
54.11%2.34B
51.86%2.34B
25.40%1.84B
14.26%1.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.24%396.28M
10.25%390.08M
17.19%383.85M
6.18%375.99M
-4.16%366.10M
-12.51%353.81M
-25.79%327.56M
-22.75%354.12M
-16.26%381.97M
-26.15%404.40M
-19.62%441.36M
-29.28%458.40M
-29.82%456.15M
-9.32%547.60M
7.37%549.11M
33.83%648.20M
37.70%649.94M
29.49%603.88M
12.89%511.42M
6.60%484.33M
Thu nhập hoạt động ròng
2.73%103.73M
19.05%108.86M
-8.69%99.04M
-2.97%104.53M
17.58%100.98M
-13.98%91.44M
1.28%108.47M
5.06%107.73M
11.81%85.88M
20.08%106.31M
58.19%107.10M
93.20%102.54M
99.18%76.81M
48.25%88.53M
35.70%67.70M
48.75%53.08M
112.41%38.56M
343.61%59.72M
9.91%49.89M
-14.83%35.68M
Đầu tư ròng
114.38%7.98M
-235.36%-189.23M
34.14%-72.63M
17.49%-52.34M
-252.27%-55.52M
41.72%-56.43M
-29.22%-110.28M
1.45%-63.44M
191.96%36.46M
62.13%-96.81M
69.28%-85.35M
87.51%-64.37M
67.63%-39.65M
54.99%-255.67M
-7.04%-277.85M
-679.47%-515.53M
-1463.04%-122.50M
-451.55%-568.04M
-1106.36%-259.59M
-149.76%-66.14M
Tài chính thuần
-246.25%-100.79M
213.12%55.35M
-388.25%-30.68M
-1206.47%-54.94M
77.92%-29.11M
-1464.76%-48.93M
74.29%-6.28M
88.86%-4.21M
-237.43%-131.81M
-103.17%-3.13M
-107.01%-24.44M
-108.87%-37.76M
-163.49%-39.06M
-79.32%98.75M
361.68%348.50M
107.44%425.75M
590.19%61.53M
404.59%477.53M
171.44%75.49M
212.19%205.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, tổng doanh thu đạt 956.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00B.

Tổng nghĩa vụ của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Oportun Financial Corp là 2.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Oportun Financial Corp là 390.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oportun Financial Corp là 397.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.55.

Giá trị đầu tư ròng của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Oportun Financial Corp là -369.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Oportun Financial Corp là -59.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.90.

Thu nhập ròng của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, lợi nhuận ròng là 25.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.09.

Biên lợi nhuận ròng của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.60.

Biên lợi nhuận gộp của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, biên lợi nhuận gộp là 75.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 85.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oportun Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 397.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.