tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oportun Financial Corp

OPRT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.540USD
-0.090-1.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
254.56MVốn hóa
14.63P/E TTM

OPRT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Oportun Financial Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
66.01%130.38M
75.97%105.53M
45.62%104.61M
32.86%96.82M
13.50%78.54M
-34.24%59.97M
-12.27%71.84M
-0.68%72.87M
-6.58%69.20M
-7.72%91.19M
-53.44%81.89M
9.98%73.37M
-32.58%74.08M
-24.54%98.82M
4.42%175.86M
-51.81%66.71M
-21.76%109.86M
-3.84%130.96M
53.58%168.41M
-0.57%138.43M
-3.05%140.42M
88.68%136.19M
-29.03%109.66M
204.63%139.22M
149.25%144.84M
--72.18M
--154.51M
--45.70M
--58.11M
Tiền mặt bị hạn chế
-47.86%79.47M
-39.60%93.41M
-23.84%119.34M
-19.76%131.41M
19.69%152.43M
34.68%154.66M
33.07%156.70M
26.99%163.76M
-0.39%127.35M
9.36%114.83M
22.22%117.76M
92.07%128.96M
110.64%127.85M
69.35%105.00M
74.08%96.35M
-69.42%67.14M
41.92%60.69M
91.34%62.00M
2.83%55.35M
273.74%219.54M
-30.19%42.77M
-49.34%32.40M
-18.33%53.82M
-0.33%58.74M
1.03%61.26M
--63.96M
--65.91M
--58.93M
--60.64M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
4.27%12.44M
-9.69%11.51M
-14.44%11.60M
-19.61%11.95M
-52.16%11.93M
-54.62%12.75M
-56.38%13.55M
-57.97%14.87M
-35.52%24.93M
-31.43%28.10M
-25.16%31.08M
-17.30%35.38M
-16.44%38.66M
-15.20%40.97M
-6.99%41.52M
-7.41%42.77M
-13.45%46.27M
-22.90%48.32M
-33.86%44.64M
-33.04%46.20M
-26.80%53.47M
-14.55%62.67M
9.14%67.50M
9.03%68.99M
9.59%73.04M
--73.34M
--61.84M
--63.27M
--66.65M
-Tài sản cố định
3.66%51.96M
0.82%50.80M
-2.74%50.67M
-3.85%50.60M
-25.17%50.12M
-28.08%50.38M
-27.57%52.10M
-30.10%52.63M
-13.74%66.98M
-10.95%70.05M
-7.63%71.93M
-3.31%75.29M
-4.89%77.65M
-4.66%78.66M
-0.65%77.87M
-1.55%77.87M
-13.61%81.64M
-18.00%82.50M
-25.21%78.38M
-24.42%79.09M
-10.95%94.50M
--100.61M
--104.80M
--104.64M
--106.13M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
3.47%39.52M
4.38%39.28M
1.37%39.08M
2.36%38.65M
-9.16%38.20M
-10.30%37.63M
-5.65%38.55M
-5.40%37.76M
7.86%42.05M
11.32%41.95M
12.39%40.86M
13.74%39.92M
10.22%38.98M
10.25%37.69M
7.75%36.35M
6.68%35.10M
-13.81%35.37M
-9.89%34.19M
-9.55%33.74M
-7.73%32.90M
24.03%41.04M
--37.94M
--37.30M
--35.66M
--33.09M
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-15.23%69.41M
-17.20%71.70M
-18.70%74.83M
-21.48%78.28M
-23.02%81.88M
-24.53%86.59M
-27.69%92.05M
-25.05%99.69M
-22.84%106.37M
-17.93%114.73M
-8.47%127.29M
-44.82%133.01M
-41.90%137.86M
-40.56%139.80M
291.03%139.07M
642.31%241.06M
698.62%237.25M
757.78%235.19M
31.16%35.56M
31.48%32.48M
37.73%29.71M
49.51%27.42M
87.53%27.11M
130.71%24.70M
198.13%21.57M
--18.34M
--14.46M
--10.71M
--7.24M
Tổng tài sản
-1.82%3.17B
0.95%3.26B
-2.00%3.19B
-1.52%3.20B
-1.56%3.23B
-5.42%3.23B
-5.21%3.25B
-6.38%3.25B
-6.41%3.28B
-5.58%3.41B
-3.11%3.43B
3.64%3.47B
17.03%3.50B
22.64%3.61B
50.77%3.54B
50.80%3.35B
50.22%2.99B
46.67%2.95B
22.44%2.35B
12.50%2.22B
-5.92%1.99B
-8.76%2.01B
-8.37%1.92B
5.81%1.97B
17.15%2.12B
--2.20B
--2.09B
--1.87B
--1.81B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-3.01%2.71B
-0.17%2.80B
-3.76%2.73B
-2.08%2.75B
-0.52%2.79B
-3.64%2.80B
-1.96%2.84B
-3.29%2.81B
-4.46%2.80B
-0.61%2.91B
1.71%2.89B
13.57%2.90B
35.25%2.94B
35.58%2.93B
68.52%2.85B
58.37%2.56B
54.43%2.17B
52.77%2.16B
28.24%1.69B
15.77%1.61B
-4.89%1.41B
-8.75%1.41B
-11.75%1.32B
2.82%1.39B
12.26%1.48B
--1.55B
--1.49B
--1.36B
--1.32B
-Nợ dài hạn
-3.01%2.71B
-0.17%2.80B
-3.76%2.73B
-2.08%2.75B
-0.52%2.79B
-3.64%2.80B
-1.96%2.84B
-3.29%2.81B
-4.46%2.80B
-0.61%2.91B
1.71%2.89B
13.57%2.90B
35.25%2.94B
35.58%2.93B
68.52%2.85B
58.37%2.56B
54.43%2.17B
52.77%2.16B
28.24%1.69B
15.77%1.61B
-4.89%1.41B
-8.75%1.41B
-11.75%1.32B
2.82%1.39B
12.26%1.48B
--1.55B
--1.49B
--1.36B
--1.32B
Tổng các khoản nợ
-3.11%2.77B
-0.19%2.87B
-4.15%2.80B
-2.46%2.83B
-1.22%2.86B
-4.46%2.87B
-2.17%2.92B
-3.90%2.90B
-4.94%2.90B
-1.91%3.01B
-0.08%2.99B
11.54%3.01B
30.02%3.05B
30.88%3.07B
62.86%2.99B
55.53%2.70B
54.11%2.34B
51.86%2.34B
25.40%1.84B
14.26%1.74B
-6.96%1.52B
-9.95%1.54B
-10.23%1.46B
2.23%1.52B
13.12%1.63B
--1.71B
--1.63B
--1.49B
--1.44B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.01%627.53M
1.80%623.68M
4.32%620.85M
4.47%618.18M
4.52%615.17M
4.80%612.65M
2.66%595.13M
2.80%591.74M
5.39%588.57M
6.71%584.56M
7.17%579.70M
7.76%575.59M
6.02%558.44M
4.08%547.81M
20.68%540.90M
20.25%534.15M
19.96%526.74M
20.58%526.34M
3.83%448.22M
4.04%444.19M
4.12%439.11M
4.34%436.50M
3.70%431.68M
39.26%426.95M
38.47%421.73M
--418.37M
--416.26M
--306.59M
--304.55M
Lợi nhuận giữ lại
7.34%-224.94M
10.00%-227.28M
11.70%-230.69M
-1.98%-235.89M
-21.21%-242.76M
-45.26%-252.53M
-97.89%-261.27M
-108.60%-231.31M
-108.66%-200.29M
-2949.05%-173.85M
-1008.95%-132.03M
-192.14%-110.89M
-174.12%-95.99M
-92.72%6.10M
-79.15%14.53M
157.71%120.35M
228.28%129.51M
130.14%83.85M
149.58%69.68M
37.50%46.70M
-42.16%39.45M
-52.49%36.43M
-47.83%27.92M
-58.04%33.97M
1.58%68.21M
--76.68M
--53.52M
--80.94M
--67.15M
Vốn dự trữ
2.01%627.52M
1.80%623.67M
4.32%620.84M
4.47%618.18M
4.52%615.16M
4.80%612.64M
2.66%595.13M
2.80%591.73M
5.39%588.56M
6.71%584.55M
7.17%579.69M
7.76%575.59M
6.02%558.44M
4.08%547.80M
20.68%540.89M
20.25%534.15M
19.96%526.73M
20.58%526.34M
3.83%448.21M
4.04%444.18M
4.12%439.10M
4.34%436.50M
3.70%431.67M
39.26%426.94M
38.47%421.72M
--418.36M
--416.26M
--306.59M
--304.55M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
0.00%6.31M
3.11%6.31M
3.11%6.31M
-25.74%6.31M
-25.14%6.31M
-27.40%6.12M
--6.12M
--8.50M
--8.43M
--8.43M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
35.82%-172.00K
9.12%-249.00K
8.60%-255.00K
-61.11%-261.00K
-59.52%-268.00K
-55.68%-274.00K
-106.67%-279.00K
---162.00K
---168.00K
---176.00K
---135.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
8.24%396.28M
10.25%390.08M
17.19%383.85M
6.18%375.99M
-4.16%366.10M
-12.51%353.81M
-25.79%327.56M
-22.75%354.12M
-16.26%381.97M
-26.15%404.40M
-19.62%441.36M
-29.28%458.40M
-29.82%456.15M
-9.32%547.60M
7.37%549.11M
33.83%648.20M
37.70%649.94M
29.49%603.88M
12.89%511.42M
6.60%484.33M
-2.39%471.99M
-4.58%466.37M
-1.76%453.02M
19.89%454.33M
33.15%483.54M
--488.77M
--461.12M
--378.95M
--363.16M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OPRT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Oportun Financial Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Oportun Financial Corp có 130.38M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Oportun Financial Corp là bao nhiêu?

Oportun Financial Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 390.08M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.