tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Opendoor Technologies Inc

OPEN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.760USD
+0.080+2.99%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
2.66BVốn hóa
LỗP/E TTM
Trước giờ giao dịch 07:45 (ET)2.740USD-0.020-0.72%

OPEN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Opendoor Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Opendoor Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Tổng doanh thu
-43.65%883.00M
-37.55%720.00M
-32.10%736.00M
-33.55%915.00M
3.71%1.57B
-2.37%1.15B
24.60%1.08B
40.51%1.38B
-23.53%1.51B
-62.15%1.18B
-69.55%870.00M
-70.84%980.00M
-52.93%1.98B
-39.43%3.12B
-25.25%2.86B
48.30%3.36B
254.15%4.20B
589.31%5.15B
1436.38%3.82B
--2.27B
--1.19B
--747.27M
-80.19%248.76M
--1.26B
Doanh thu
-43.65%883.00M
-37.55%720.00M
-32.10%736.00M
-33.55%915.00M
3.71%1.57B
-2.37%1.15B
24.60%1.08B
40.51%1.38B
-23.53%1.51B
-62.15%1.18B
-69.55%870.00M
-70.84%980.00M
-52.93%1.98B
-39.43%3.12B
-25.25%2.86B
48.30%3.36B
254.15%4.20B
589.31%5.15B
1436.38%3.82B
--2.27B
--1.19B
--747.27M
-80.19%248.76M
--1.26B
Chi phí doanh thu
-44.61%797.00M
-38.52%648.00M
-32.03%679.00M
-33.25%849.00M
4.12%1.44B
-1.22%1.05B
25.19%999.00M
43.89%1.27B
-24.36%1.38B
-63.83%1.07B
-71.36%798.00M
-76.65%884.00M
-50.78%1.83B
-36.09%2.95B
-21.53%2.79B
83.44%3.79B
261.58%3.71B
610.00%4.62B
1589.88%3.55B
--2.06B
--1.03B
--650.14M
-82.22%210.10M
--1.18B
Chi phí hoạt động
-34.88%1.02B
-27.48%876.00M
-23.76%879.00M
-32.65%982.00M
-0.82%1.57B
-4.35%1.21B
18.01%1.15B
37.81%1.46B
-22.09%1.58B
-61.07%1.26B
-67.98%977.00M
-74.63%1.06B
-51.21%2.03B
-35.55%3.24B
-22.24%3.05B
78.64%4.17B
211.47%4.17B
406.17%5.03B
1157.58%3.92B
--2.33B
--1.34B
--994.32M
-76.37%311.99M
--1.32B
Chi phí R&D
44.44%26.00M
0.00%21.00M
-36.67%19.00M
-41.38%17.00M
-51.35%18.00M
-44.74%21.00M
-26.83%30.00M
-29.27%29.00M
-2.63%37.00M
-5.00%38.00M
-10.87%41.00M
5.13%41.00M
-7.32%38.00M
0.00%40.00M
44.47%46.00M
46.64%39.00M
72.36%41.00M
-17.99%40.00M
181.99%31.84M
--26.59M
--23.79M
--48.78M
-19.39%11.29M
--14.01M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-33.33%8.00M
-27.27%8.00M
0.00%11.00M
0.00%11.00M
0.00%12.00M
-21.43%11.00M
-26.67%11.00M
0.00%11.00M
-29.41%12.00M
-36.36%14.00M
-37.50%15.00M
-47.62%11.00M
-15.00%17.00M
22.22%22.00M
17.37%24.00M
111.20%21.00M
198.91%20.00M
74.72%18.00M
173.02%20.45M
--9.94M
--6.69M
--10.30M
-15.17%7.49M
--8.83M
Chi phí hoạt động khác
----
----
-60.00%-8.00M
-86.67%2.00M
-100.00%0.00
200.00%2.00M
-600.00%-5.00M
1400.00%15.00M
--1.00M
---2.00M
-50.00%1.00M
--1.00M
-100.00%0.00
----
348.45%2.00M
-100.00%0.00
66.11%1.00M
----
-27.17%-805.00K
--248.00K
--602.00K
--4.96M
51.42%-633.00K
---1.30M
Lợi nhuận hoạt động
-3400.00%-140.00M
-183.64%-156.00M
-107.25%-143.00M
17.28%-67.00M
94.52%-4.00M
32.93%-55.00M
35.51%-69.00M
-3.85%-81.00M
-28.07%-73.00M
33.87%-82.00M
44.85%-107.00M
90.36%-78.00M
-283.87%-57.00M
-205.08%-124.00M
-91.06%-194.00M
-1090.49%-809.00M
120.33%31.00M
147.76%118.00M
-60.60%-101.54M
---67.95M
---152.46M
---247.05M
1.90%-63.23M
---64.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-19.44%29.00M
-30.30%23.00M
-12.50%28.00M
0.00%34.00M
20.00%36.00M
-10.81%33.00M
-13.51%32.00M
-27.66%34.00M
-43.40%30.00M
-50.00%37.00M
-67.26%37.00M
-59.13%47.00M
-40.45%53.00M
8.82%74.00M
55.59%113.00M
164.06%115.00M
462.37%89.00M
518.24%68.00M
584.69%72.63M
--43.55M
--15.83M
--11.00M
-62.93%10.61M
--28.61M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-500.00%-4.00M
0.00%-4.00M
-3526.92%-943.00M
-118.18%-2.00M
--1.00M
20.00%-4.00M
-200.00%-26.00M
1200.00%11.00M
-100.00%0.00
-106.41%-5.00M
125.49%26.00M
0.00%-1.00M
9300.00%94.00M
--78.00M
-18547.17%-102.00M
-132.82%-1.00M
-95.77%1.00M
100.00%0.00
-102.85%-547.00K
--3.05M
--23.65M
---18.15M
1225.94%19.19M
---1.70M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00M
----
----
----
--0.00
----
---237.00K
--0.00
----
--5.24M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
10.00%11.00M
42.86%10.00M
21.43%17.00M
-46.15%14.00M
-16.67%10.00M
-53.33%7.00M
-48.15%14.00M
30.00%26.00M
-70.73%12.00M
-21.05%15.00M
170.00%27.00M
1100.00%20.00M
925.00%41.00M
186.36%19.00M
164.10%10.00M
-103.85%-2.00M
295.26%4.00M
-3625.64%-22.00M
-4194.75%-15.60M
--51.97M
--1.01M
--624.00K
-87.12%381.00K
--2.96M
Thu nhập trước thuế
-458.62%-162.00M
-103.53%-173.00M
-870.80%-1.10B
-14.10%-89.00M
68.13%-29.00M
22.02%-85.00M
-24.18%-113.00M
26.42%-78.00M
-479.17%-91.00M
-7.92%-109.00M
77.19%-91.00M
88.57%-106.00M
145.28%24.00M
-460.71%-101.00M
-109.39%-399.00M
-1540.91%-927.00M
63.10%-53.00M
110.36%28.00M
-251.14%-190.55M
---56.49M
---143.62M
---270.34M
40.89%-54.27M
---91.81M
Thuế thu nhập
----
--0.00
---1.00M
--1.00M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
0.00%1.00M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
0.00%1.00M
--0.00
-100.00%0.00
206.75%1.00M
426.32%1.00M
-100.00%0.00
266.67%390.00K
--326.00K
--190.00K
--94.00K
-165.91%-234.00K
---88.00K
Doanh thu sau thuế
-458.62%-162.00M
-103.53%-173.00M
-869.91%-1.10B
-15.38%-90.00M
68.48%-29.00M
22.02%-85.00M
-24.18%-113.00M
26.42%-78.00M
-500.00%-92.00M
-7.92%-109.00M
77.19%-91.00M
88.58%-106.00M
142.59%23.00M
-460.71%-101.00M
-108.97%-399.00M
-1533.26%-928.00M
62.45%-54.00M
110.35%28.00M
-253.38%-190.94M
---56.82M
---143.81M
---270.44M
41.09%-54.03M
---91.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-458.62%-162.00M
-103.53%-173.00M
-869.91%-1.10B
-15.38%-90.00M
68.48%-29.00M
22.02%-85.00M
-24.18%-113.00M
26.42%-78.00M
-500.00%-92.00M
-7.92%-109.00M
77.19%-91.00M
88.58%-106.00M
142.59%23.00M
-460.71%-101.00M
-108.97%-399.00M
-1533.26%-928.00M
62.45%-54.00M
110.35%28.00M
-253.38%-190.94M
---56.82M
---143.81M
---270.44M
41.09%-54.03M
---91.72M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-458.62%-162.00M
-103.53%-173.00M
-869.91%-1.10B
-15.38%-90.00M
68.48%-29.00M
22.02%-85.00M
-24.18%-113.00M
26.42%-78.00M
-500.00%-92.00M
-7.92%-109.00M
77.19%-91.00M
88.58%-106.00M
142.59%23.00M
-460.71%-101.00M
-108.97%-399.00M
-1533.26%-928.00M
62.45%-54.00M
110.35%28.00M
-253.38%-190.94M
---56.82M
---143.81M
---270.44M
41.09%-54.03M
---91.72M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-458.62%-162.00M
-103.53%-173.00M
-869.91%-1.10B
-15.38%-90.00M
68.48%-29.00M
22.02%-85.00M
-24.18%-113.00M
26.42%-78.00M
-500.00%-92.00M
-7.92%-109.00M
77.19%-91.00M
88.58%-106.00M
142.59%23.00M
-460.71%-101.00M
-108.97%-399.00M
-1533.26%-928.00M
62.45%-54.00M
110.35%28.00M
-253.38%-190.94M
---56.82M
---143.81M
---270.44M
41.09%-54.03M
---91.72M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-321.99%-0.17
-53.50%-0.18
-697.86%-1.26
-9.69%-0.12
70.04%-0.04
26.45%-0.12
-16.58%-0.16
30.92%-0.11
-472.67%-0.13
-1.51%-0.16
78.48%-0.14
89.14%-0.16
141.20%0.04
-447.94%-0.16
-101.74%-0.63
-1465.36%-1.47
64.65%-0.09
109.45%0.05
-205.42%-0.31
---0.09
---0.24
---0.48
39.44%-0.10
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-321.99%-0.17
-53.50%-0.18
-697.86%-1.26
-9.69%-0.12
70.04%-0.04
26.45%-0.12
-16.58%-0.16
30.92%-0.11
-484.89%-0.13
-1.51%-0.16
78.48%-0.14
89.14%-0.16
139.89%0.03
-460.05%-0.16
-101.74%-0.63
-1465.36%-1.47
64.65%-0.09
109.14%0.04
-205.42%-0.31
---0.09
---0.24
---0.48
39.44%-0.10
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Opendoor Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OPEN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Opendoor Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Opendoor Technologies Inc báo cáo doanh thu là 4.37B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.15B của năm trước.

Doanh thu mà Opendoor Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Opendoor Technologies Inc báo cáo doanh thu là 883.00M cho quý gần nhất, tăng -43.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Opendoor Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Opendoor Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.30B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Opendoor Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Opendoor Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -162.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Opendoor Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Opendoor Technologies Inc là -269.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.