tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onemednet Corp

ONMD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.720USD
-0.008-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

ONMD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Onemednet Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Onemednet Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-29.93%96.00K
3326.92%891.00K
24.65%177.00K
-31.72%155.00K
-44.76%137.00K
-92.37%26.00K
-56.39%142.00K
45.81%227.00K
24.24%248.00K
-70.44%340.73K
--325.62K
-44.38%155.68K
-14.68%199.61K
--1.15M
----
--279.91K
--233.97K
Doanh thu
-29.93%96.00K
3326.92%891.00K
24.65%177.00K
-31.72%155.00K
-44.76%137.00K
-92.37%26.00K
-56.39%142.00K
45.81%227.00K
24.24%248.00K
-70.44%340.73K
--325.62K
-44.38%155.68K
-14.68%199.61K
--1.15M
----
--279.91K
--233.97K
Chi phí doanh thu
31.86%476.00K
1296.15%726.00K
76.55%399.00K
20.36%396.00K
13.88%361.00K
-84.59%52.00K
-22.96%226.00K
43.21%329.00K
9.64%317.00K
-77.71%337.35K
--293.34K
-37.72%229.73K
9.75%289.13K
--1.51M
----
--368.88K
--263.45K
Chi phí hoạt động
12.16%2.65M
47.59%3.97M
-4.63%2.41M
-17.27%2.22M
0.51%2.36M
-65.82%2.69M
38.78%2.53M
56.76%2.68M
50.61%2.35M
-26.07%7.88M
250.43%1.82M
7.38%1.71M
42.70%1.56M
--10.65M
--520.02K
--1.59M
--1.09M
Chi phí R&D
-10.63%311.00K
30.29%443.00K
8.39%323.00K
-0.26%382.00K
-21.80%348.00K
-31.79%340.00K
-23.31%298.00K
-7.73%383.00K
35.07%445.00K
-47.68%498.46K
--388.59K
90.64%415.10K
110.37%329.46K
--952.70K
----
--217.75K
--156.61K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.33%11.00K
-65.38%9.00K
0.00%10.00K
240.00%34.00K
9.09%12.00K
207.55%26.00K
41.26%10.00K
61.50%10.00K
75.78%11.00K
-65.92%8.45K
--7.08K
16.33%6.19K
43.20%6.26K
--24.81K
----
--5.32K
--4.37K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
104.65%63.80K
-85.53%67.62K
72.66%55.56K
32.92%39.27K
---1.37M
--467.22K
--32.18K
--29.54K
Lợi nhuận hoạt động
-14.75%-2.55M
-15.60%-3.08M
6.37%-2.23M
15.93%-2.06M
-5.85%-2.22M
64.62%-2.67M
-59.48%-2.39M
-57.85%-2.45M
-54.48%-2.10M
20.69%-7.54M
-187.82%-1.50M
-18.41%-1.55M
-58.33%-1.36M
---9.50M
---520.02K
---1.31M
---859.04K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--587.30K
--149.35K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-67.74%10.00K
-70.37%8.00K
-83.33%6.00K
-46.34%22.00K
-26.19%31.00K
-89.03%27.00K
-80.74%36.00K
-75.42%41.00K
-71.88%42.00K
-79.20%246.09K
--186.96K
86.49%166.80K
99.91%149.36K
--1.18M
----
--89.44K
--74.71K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-135.40%-188.00K
-80.83%23.00K
--54.00K
--314.00K
--531.00K
110.89%120.00K
----
----
----
---1.10M
--431.96K
--343.00K
--327.40K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
266.85%297.00K
-105.69%-12.00K
294.04%1.45M
557.73%4.76M
-759.26%-178.00K
102.02%211.00K
252.30%369.00K
---1.04M
--27.00K
-4364.59%-10.46M
-112.86%-242.29K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--245.22K
---113.83K
--1.60M
--2.76M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-500.00%-60.00K
-100.00%-8.00K
77.36%-12.00K
-100.00%0.00
-9.43%-10.00K
42.40%-4.00K
-86.90%-53.00K
189.55%7.00K
-100.69%-9.14K
---6.94K
-85.85%-28.36K
-55.01%-7.82K
--1.32M
--0.00
---15.26K
---5.04K
Thu nhập trước thuế
-28.97%-2.45M
-32.34%-3.14M
63.99%-741.00K
183.09%2.98M
9.82%-1.90M
87.00%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-100.22%-18.25M
-3531.78%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.11M
---46.55K
---1.42M
---938.79K
Thuế thu nhập
----
-50.00%1.00K
----
----
----
--2.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--108.13K
--106.72K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-28.97%-2.45M
-32.27%-3.14M
63.99%-741.00K
183.09%2.98M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.28K
---1.42M
---938.79K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.97%-2.45M
-32.27%-3.14M
63.99%-741.00K
183.09%2.98M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.28K
---1.42M
---938.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-28.97%-2.45M
-30.79%-3.10M
63.99%-741.00K
176.82%2.76M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.28K
---1.42M
---938.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-28.97%-2.45M
-30.79%-3.10M
63.99%-741.00K
176.82%2.76M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.28K
---1.42M
---938.79K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
20.49%-0.04
32.53%-0.06
80.93%-0.01
149.93%0.07
37.38%-0.06
89.08%-0.08
-48.89%-0.07
-192.18%-0.15
-100.18%-0.09
-314.74%-0.77
-383.71%-0.05
-23.43%-0.05
-61.61%-0.04
---0.19
---0.01
---0.04
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
20.49%-0.04
32.53%-0.06
80.93%-0.01
148.04%0.07
37.38%-0.06
89.08%-0.08
-48.89%-0.07
-192.18%-0.15
-100.18%-0.09
-314.74%-0.77
-383.71%-0.05
-23.43%-0.05
-61.61%-0.04
---0.19
---0.01
---0.04
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Onemednet Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONMD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Onemednet Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Onemednet Corp báo cáo doanh thu là 1.36M cho năm tài chính 2025, tăng từ 643.00K của năm trước.

Doanh thu mà Onemednet Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Onemednet Corp báo cáo doanh thu là 96.00K cho quý gần nhất, tăng -29.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Onemednet Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Onemednet Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -2.80M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Onemednet Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Onemednet Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -2.45M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Onemednet Corp là -9.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.