tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onemednet Corp

ONMD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.720USD
-0.008-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

ONMD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Onemednet Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.84%-1.54M
15.49%-1.71M
18.13%-1.56M
-51.66%-2.28M
-25.92%-1.95M
-115.67%-2.03M
-9.45%-1.90M
7.27%-1.51M
-14.61%-1.55M
-85.31%12.93M
-1968.42%-1.74M
-7.60%-1.62M
-19.33%-1.35M
--88.04M
---84.06K
---1.51M
---1.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.97%-2.45M
-32.27%-3.14M
63.98%-741.00K
183.09%2.98M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.67%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.27K
---1.42M
---938.79K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-8.33%11.00K
-65.38%9.00K
0.00%10.00K
240.00%34.00K
9.09%12.00K
207.55%26.00K
41.26%10.00K
61.50%10.00K
75.78%11.00K
-65.92%8.45K
--7.08K
16.33%6.19K
43.20%6.26K
--24.81K
----
--5.32K
--4.37K
Các mục phi tiền mặt khác
----
-100.00%0.00
---1.82M
-11333.33%-3.71M
----
-98.32%502.00K
-100.00%0.00
3300100.00%33.00K
---15.00K
-66.10%29.93M
--1.00
---1.00
----
--88.29M
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
832.26%578.00K
-1020.00%-56.00K
138.94%540.00K
-150.81%-440.00K
-85.17%62.00K
-100.23%-5.00K
151.49%226.00K
784.82%866.00K
527.84%418.00K
-8.05%2.13M
-259.09%-438.91K
-14.59%-126.46K
52.82%-97.70K
--2.32M
--275.88K
---110.35K
---207.07K
-Thay đổi các khoản phải thu
-494.12%-202.00K
158.00%87.00K
-2833.33%-328.00K
-103.93%-7.00K
66.34%-34.00K
-129.89%-150.00K
117.39%12.00K
51.43%178.00K
12.89%-101.00K
-189.67%-65.25K
---69.02K
206.97%117.55K
-996.92%-115.94K
--72.77K
----
---109.88K
--12.93K
-Thay đổi chi phí trả trước
172.58%45.00K
69.48%-76.00K
673.91%178.00K
180.00%154.00K
1.59%-62.00K
-285.48%-249.00K
206.48%23.00K
--55.00K
---63.00K
22.23%-64.59K
---21.60K
----
-100.00%0.00
---83.06K
--0.00
--43.32K
--39.74K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
106.02%445.00K
20.31%314.00K
53.19%432.00K
-204.56%-596.00K
-43.16%216.00K
-74.64%261.00K
343.44%282.00K
7634.06%570.00K
40.97%380.00K
-46.66%1.03M
--63.59K
-92.74%7.37K
236.04%269.56K
--1.93M
----
--101.57K
---198.15K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
230.88%1.15M
---473.71K
-6733.83%-448.64K
-373.74%-223.92K
---875.80K
----
---6.57K
---47.27K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
600.00%290.00K
-386.47%-381.00K
383.52%258.00K
-85.71%9.00K
-128.71%-58.00K
-3.34%133.00K
-326.24%-91.00K
-68.06%63.00K
837.33%202.00K
-94.03%137.60K
--40.22K
306.62%197.27K
-207.79%-27.40K
--2.31M
----
---95.48K
--25.42K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
20.84%-1.54M
15.49%-1.71M
18.13%-1.56M
-51.66%-2.28M
-25.92%-1.95M
-115.67%-2.03M
-9.45%-1.90M
7.27%-1.51M
-14.61%-1.55M
-85.31%12.93M
-1968.42%-1.74M
-7.60%-1.62M
-19.33%-1.35M
--88.04M
---84.06K
---1.51M
---1.13M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
81.67%-352.00K
113.97%51.00K
-147.35%-1.11M
66900.00%670.00K
-32100.00%-1.92M
-2540.49%-365.00K
10406.47%2.34M
-84.68%1.00K
--6.00K
--14.96K
--22.27K
-49.91%6.53K
-100.00%0.00
----
----
--13.03K
--16.97K
Chi phí vốn
-60.00%2.00K
162.96%355.00K
-92.88%200.00K
220200.00%2.20M
-16.67%5.00K
802.65%135.00K
12512.25%2.81M
-84.68%1.00K
--6.00K
--14.96K
--22.27K
-49.91%6.53K
-100.00%0.00
----
----
--13.03K
--16.97K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
81.67%-352.00K
113.97%51.00K
-147.35%-1.11M
66900.00%670.00K
-32100.00%-1.92M
-2540.49%-365.00K
10406.47%2.34M
-84.68%1.00K
--6.00K
--14.96K
--22.27K
-49.91%6.53K
-100.00%0.00
----
----
--13.03K
--16.97K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1061.94%11.06M
67.93%-368.76K
---368.76K
----
---1.15M
---1.15M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-81.67%352.00K
-113.97%-51.00K
147.35%1.11M
-66900.00%-670.00K
32100.00%1.92M
2540.49%365.00K
-10406.47%-2.34M
84.68%-1.00K
---6.00K
-100.76%-14.96K
98.06%-22.27K
49.91%-6.53K
100.00%0.00
--1.98M
---1.15M
---13.03K
---16.97K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--838.00K
2300.00%2.20M
-91.28%477.00K
43.73%2.93M
----
99.26%-100.00K
165.39%5.47M
13.52%2.04M
37.25%1.68M
85.09%-13.51M
41.03%2.06M
65.07%1.80M
13.83%1.22M
---90.64M
--1.46M
--1.09M
--1.08M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--338.00K
--2.14M
100.00%0.00
-112.84%-262.00K
----
100.00%0.00
-129.11%-600.00K
13.52%2.04M
37.25%1.68M
-569.38%-13.75M
41.03%2.06M
65.07%1.80M
13.83%1.22M
--2.93M
--1.46M
--1.09M
--1.08M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
111.00%11.00K
589.00%489.00K
--1.20M
----
99.65%-100.00K
99.12%-100.00K
----
----
67.53%-28.75M
---11.34M
----
----
---88.55M
--0.00
--0.00
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--60.00K
----
----
----
----
----
----
----
92.47%-337.98K
----
----
----
---4.49M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--500.00K
---7.00K
-100.19%-12.00K
--2.00M
----
-100.00%0.00
617000100.00%6.17M
----
----
5593.38%29.32M
---1.00
--1.00
---300.00
---533.77K
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--838.00K
2300.00%2.20M
-91.28%477.00K
43.73%2.93M
----
99.26%-100.00K
165.39%5.47M
13.52%2.04M
37.25%1.68M
85.09%-13.51M
41.03%2.06M
65.07%1.80M
13.83%1.22M
---90.64M
--1.46M
--1.09M
--1.08M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
240.12%585.00K
-92.30%149.00K
-82.74%122.00K
-17.24%144.00K
265.96%172.00K
200.92%1.93M
126.89%707.00K
19.93%174.00K
-82.65%47.00K
-31.21%642.69K
4065.86%311.61K
-76.84%145.09K
-61.27%270.86K
--934.24K
--7.48K
--626.51K
--699.32K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1157.14%-352.00K
124.74%436.00K
-97.80%27.00K
-104.13%-22.00K
-122.05%-28.00K
-195.79%-1.76M
308.71%1.23M
220.08%533.00K
200.97%127.00K
5.82%-595.68K
32.00%300.22K
138.39%166.52K
-72.74%-125.77K
---632.51K
--227.44K
---433.76K
---72.81K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
61.81%233.00K
240.12%585.00K
-92.30%149.00K
-82.74%122.00K
-17.24%144.00K
265.90%172.00K
216.11%1.93M
126.89%707.00K
19.93%174.00K
-84.42%47.01K
160.44%611.82K
61.67%311.61K
-76.84%145.09K
--301.73K
--234.92K
--192.75K
--626.51K
Dòng tiền tự do
20.94%-1.54M
4.35%-2.07M
62.69%-1.76M
-197.74%-4.49M
-25.76%-1.95M
-116.74%-2.16M
-167.59%-4.71M
7.58%-1.51M
-15.05%-1.55M
--12.92M
-1994.92%-1.76M
-7.10%-1.63M
-17.56%-1.35M
----
---84.06K
---1.52M
---1.15M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Onemednet Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Onemednet Corp đã tạo ra -7.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Onemednet Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Onemednet Corp đã tăng -7.45% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Onemednet Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Onemednet Corp đã chi 2.76M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Onemednet Corp đã thay đổi như thế nào?

Onemednet Corp đã sử dụng 5.61M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ONMD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Onemednet Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -10.27M, phản ánh sự thay đổi -3.34% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.