tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onemednet Corp

ONMD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.720USD
-0.008-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
37.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

ONMD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Onemednet Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-68.09%299.00K
-63.89%1.09M
-61.27%749.00K
322.60%1.72M
438.51%937.00K
6326.57%3.02M
216.11%1.93M
30.61%407.00K
19.93%174.00K
-82.64%47.01K
95.89%611.82K
--311.61K
--145.09K
--270.86K
--312.33K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
61.81%233.00K
240.12%585.00K
-92.30%149.00K
-70.02%122.00K
-17.24%144.00K
265.90%172.00K
216.11%1.93M
30.61%407.00K
19.93%174.00K
-82.64%47.01K
95.89%611.82K
--311.61K
--145.09K
--270.86K
--312.33K
-Đầu tư ngắn hạn
-91.68%66.00K
-82.24%506.00K
--600.00K
--1.60M
--793.00K
--2.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
182.19%697.00K
132.39%495.00K
-73.77%582.00K
238.67%254.00K
-2.37%247.00K
40.46%213.00K
3.38%2.22M
-95.33%75.00K
-79.49%253.00K
-83.50%151.64K
1089.87%2.15M
--1.61M
--1.23M
--919.13K
--180.39K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
182.19%697.00K
132.39%495.00K
823.81%582.00K
238.67%254.00K
-2.37%247.00K
40.46%213.00K
-27.08%63.00K
331.65%75.00K
87.52%253.00K
699.16%151.64K
-52.11%86.39K
--17.38K
--134.92K
--18.98K
--180.39K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
4.66%2.16M
----
----
----
--2.06M
--1.59M
--1.10M
--900.15K
----
Chi phí trả trước
3.80%464.00K
32.21%509.00K
-23.84%115.00K
68.39%293.00K
95.20%447.00K
132.57%385.00K
72.79%151.00K
107.82%174.00K
80.82%229.00K
63.99%165.54K
-19.45%87.39K
--83.73K
--126.65K
--100.94K
--108.48K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-10.48%1.46M
-42.11%2.10M
-66.40%1.45M
137.13%2.27M
148.63%1.63M
893.72%3.62M
51.25%4.30M
-52.26%956.00K
-56.41%656.00K
-71.79%364.19K
373.31%2.85M
--2.00M
--1.51M
--1.29M
--601.20K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-53.47%47.00K
-48.15%56.00K
-28.57%60.00K
-17.65%70.00K
7.45%101.00K
9.23%108.00K
-9.06%84.00K
10.14%85.00K
22.33%94.00K
18.98%98.87K
12.26%92.37K
--77.18K
--76.84K
--83.10K
--82.28K
-Tài sản cố định
----
--676.00K
----
----
----
----
----
----
----
7.34%282.29K
14.28%291.79K
--269.52K
--262.99K
--262.99K
--255.33K
-Khấu hao lũy kế
----
--282.00K
----
----
----
----
----
----
----
1.96%183.41K
15.24%199.42K
--192.34K
--186.15K
--179.90K
--173.05K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-53.47%47.00K
-48.15%56.00K
-28.57%60.00K
-17.65%70.00K
7.45%101.00K
9.23%108.00K
-9.06%84.00K
10.14%85.00K
22.33%94.00K
18.98%98.87K
12.26%92.37K
--77.18K
--76.84K
--83.10K
--82.28K
Tổng tài sản
-12.99%1.51M
-42.29%2.15M
-65.68%1.51M
124.50%2.34M
130.93%1.73M
704.87%3.73M
49.36%4.39M
-49.95%1.04M
-52.59%750.00K
-66.30%463.06K
329.85%2.94M
--2.08M
--1.58M
--1.37M
--683.48K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-89.43%661.00K
-88.44%754.00K
-93.77%388.00K
-93.67%400.00K
-0.71%6.25M
-0.04%6.53M
--6.23M
--6.32M
--6.30M
--6.53M
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
--3.07M
--2.70M
--2.77M
--4.20M
----
----
----
----
----
--113.35K
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-85.40%661.00K
-86.93%754.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
123.22%4.53M
253.31%5.77M
-53.18%5.81M
-36.67%6.74M
-78.80%2.03M
-80.76%1.63M
78.55%12.41M
--10.64M
--9.56M
--8.49M
--6.95M
-Nợ ngắn hạn
-69.89%661.00K
-78.16%754.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8.23%2.19M
117.28%3.45M
-71.66%3.50M
-58.99%4.34M
-78.80%2.03M
-81.29%1.59M
77.91%12.37M
--10.59M
--9.56M
--8.49M
--6.95M
Nợ phải trả hoãn lại
34.99%679.00K
-30.66%389.00K
79.91%770.00K
-1.35%512.00K
10.31%503.00K
120.87%561.00K
8.69%428.00K
46.79%519.00K
191.77%456.00K
38.28%254.00K
17.38%393.78K
--353.56K
--156.29K
--183.68K
--335.46K
Nợ ngắn hạn khác
-89.95%679.00K
-94.51%389.00K
-82.60%1.16M
-86.65%912.00K
0.03%6.76M
4.48%7.09M
1590.54%6.66M
1832.93%6.83M
4222.18%6.75M
3592.16%6.78M
17.38%393.78K
--353.56K
--156.29K
--183.68K
--335.46K
Tổng nợ ngắn hạn
-70.50%5.36M
-74.91%4.83M
-73.13%5.00M
-69.28%6.16M
23.85%18.15M
49.83%19.23M
30.46%18.63M
61.66%20.05M
31.75%14.66M
30.84%12.83M
72.34%14.28M
--12.40M
--11.13M
--9.81M
--8.29M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--176.00K
--220.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
15.10%1.78M
-69.88%465.02K
42.65%2.20M
--2.10M
--1.54M
--1.54M
--1.55M
-Nợ dài hạn
--176.00K
--220.00K
----
----
----
----
----
----
15.10%1.78M
-69.88%465.02K
42.65%2.20M
--2.10M
--1.54M
--1.54M
--1.55M
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
113.10%1.19M
--1.01M
--840.13K
--690.77K
--560.25K
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
--160.00K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-57.03%55.00K
-84.19%71.00K
1471.43%440.00K
-18.18%18.00K
700.00%128.00K
1726.54%449.00K
--28.00K
--22.00K
--16.00K
--24.58K
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
80.47%231.00K
-35.19%291.00K
1471.43%440.00K
-90.11%18.00K
-92.86%128.00K
-8.29%449.00K
-99.18%28.00K
-94.15%182.00K
-24.79%1.79M
-78.09%489.61K
61.40%3.40M
--3.11M
--2.38M
--2.23M
--2.11M
Tổng các khoản nợ
-69.45%5.59M
-74.00%5.12M
-70.81%5.45M
-69.46%6.18M
11.13%18.28M
47.70%19.68M
5.54%18.66M
30.41%20.23M
21.77%16.45M
10.62%13.32M
70.12%17.68M
--15.51M
--13.51M
--12.04M
--10.39M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
18.09%103.27M
18.32%101.93M
14.47%97.82M
23.83%97.18M
11.58%87.45M
104.03%86.15M
286.76%85.46M
261.46%78.48M
265.12%78.38M
99.10%42.22M
12.39%22.10M
--21.71M
--21.47M
--21.21M
--19.66M
Lợi nhuận giữ lại
-3.24%-106.82M
-2.76%-104.37M
-2.05%-101.23M
-3.45%-100.49M
-10.61%-103.47M
-84.39%-101.57M
-169.30%-99.20M
-176.40%-97.14M
-180.13%-93.55M
-72.80%-55.08M
-25.43%-36.83M
---35.14M
---33.39M
---31.88M
---29.37M
Vốn dự trữ
18.09%103.27M
18.32%101.93M
14.47%97.82M
23.83%97.18M
11.58%87.45M
104.04%86.15M
286.76%85.45M
261.46%78.48M
265.12%78.38M
99.09%42.22M
12.39%22.10M
--21.71M
--21.47M
--21.21M
--19.66M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%529.00K
0.00%529.00K
0.00%529.00K
0.00%529.00K
0.00%529.00K
--529.00K
--529.00K
--529.00K
--529.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
75.35%-4.08M
81.41%-2.96M
72.39%-3.94M
79.99%-3.84M
-5.41%-16.55M
-24.03%-15.95M
3.19%-14.27M
-42.85%-19.19M
-31.63%-15.70M
-20.53%-12.86M
-51.83%-14.74M
---13.43M
---11.93M
---10.67M
---9.71M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONMD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Onemednet Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Onemednet Corp có 233.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Onemednet Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 5.12M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.83M nợ ngắn hạ và 291.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Onemednet Corp là 2.15M, bao gồm 2.10M tài sản ngắn hạn và 56.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Onemednet Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -2.96M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.