tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onemednet Corp

ONMD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.720USD
-0.008-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
40.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ONMD

Theo dõi tình hình tài chính của Onemednet Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Onemednet Corp

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/--
Doanh thu / Dự báo
96.00K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.36M
111.35%
EPS(YoY)
-0.06
82.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.49%-0.04
32.53%-0.06
80.93%-0.01
149.93%0.07
37.38%-0.06
89.08%-0.08
-48.89%-0.07
-192.18%-0.15
-100.18%-0.09
---0.77
---0.05
---0.05
---0.04
----
----
----
----
Doanh thu
-29.93%96.00K
3326.92%891.00K
24.65%177.00K
-31.72%155.00K
-44.76%137.00K
-92.37%26.00K
-56.39%142.00K
45.81%227.00K
24.24%248.00K
-70.44%340.73K
--325.62K
-44.38%155.68K
-14.68%199.61K
--1.15M
----
--279.91K
--233.97K
Lợi nhuận ròng
-28.97%-2.45M
-30.79%-3.10M
63.99%-741.00K
176.82%2.76M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.28K
---1.42M
---938.79K
Biên lợi nhuận ròng
-84.05%-2555.21%
96.14%-352.41%
71.11%-418.64%
221.68%1923.87%
-63.25%-1388.32%
-70.49%-9130.77%
-179.14%-1449.30%
-40.67%-1581.06%
-11.88%-850.40%
---5355.46%
---519.20%
---1123.91%
---760.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-142.09%-395.83%
118.52%18.52%
-112.03%-125.42%
-246.03%-155.48%
-487.67%-163.50%
-10168.97%-100.00%
-696.74%-59.15%
5.53%-44.93%
37.96%-27.82%
--0.99%
--9.91%
---47.56%
---44.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-78.75%55.54%
-70.76%45.28%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-48.48%261.37%
-65.83%154.84%
-73.38%132.41%
5.63%646.97%
-27.76%507.33%
-37.95%453.17%
--497.40%
--612.51%
--702.27%
--730.27%
--1242.91%
----
----
Doanh thu
-29.93%96.00K
3326.92%891.00K
24.65%177.00K
-31.72%155.00K
-44.76%137.00K
-92.37%26.00K
-56.39%142.00K
45.81%227.00K
24.24%248.00K
-70.44%340.73K
--325.62K
-44.38%155.68K
-14.68%199.61K
--1.15M
----
--279.91K
--233.97K
Lợi nhuận hoạt động
-14.75%-2.55M
-15.60%-3.08M
6.37%-2.23M
15.93%-2.06M
-5.85%-2.22M
64.62%-2.67M
-59.48%-2.39M
-57.85%-2.45M
-54.48%-2.10M
20.69%-7.54M
-187.82%-1.50M
-18.41%-1.55M
-58.33%-1.36M
---9.50M
---520.02K
---1.31M
---859.04K
Lợi nhuận ròng
-28.97%-2.45M
-30.79%-3.10M
63.99%-741.00K
176.82%2.76M
9.82%-1.90M
86.99%-2.37M
-21.73%-2.06M
-105.11%-3.59M
-39.00%-2.11M
-97.88%-18.25M
-1003.01%-1.69M
-23.43%-1.75M
-61.62%-1.52M
---9.22M
---153.28K
---1.42M
---938.79K
Tài sản ngắn hạn
-10.48%1.46M
-42.11%2.10M
-66.40%1.45M
137.13%2.27M
148.63%1.63M
893.72%3.62M
51.25%4.30M
-52.26%956.00K
-56.41%656.00K
-71.79%364.19K
373.31%2.85M
--2.00M
--1.51M
--1.29M
--601.20K
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-70.50%5.36M
-74.91%4.83M
-73.13%5.00M
-69.28%6.16M
23.85%18.15M
49.83%19.23M
30.46%18.63M
61.66%20.05M
31.75%14.66M
30.84%12.83M
72.34%14.28M
--12.40M
--11.13M
--9.81M
--8.29M
----
----
Tổng tài sản
-12.99%1.51M
-42.29%2.15M
-65.68%1.51M
124.50%2.34M
130.93%1.73M
704.87%3.73M
49.36%4.39M
-49.95%1.04M
-52.59%750.00K
-66.30%463.06K
329.85%2.94M
--2.08M
--1.58M
--1.37M
--683.48K
----
----
Tổng các khoản nợ
-69.45%5.59M
-74.00%5.12M
-70.81%5.45M
-69.46%6.18M
11.13%18.28M
47.70%19.68M
5.54%18.66M
30.41%20.23M
21.77%16.45M
10.62%13.32M
70.12%17.68M
--15.51M
--13.51M
--12.04M
--10.39M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
75.35%-4.08M
81.41%-2.96M
72.39%-3.94M
79.99%-3.84M
-5.41%-16.55M
-24.03%-15.95M
3.19%-14.27M
-42.85%-19.19M
-31.63%-15.70M
-20.53%-12.86M
-51.83%-14.74M
---13.43M
---11.93M
---10.67M
---9.71M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
20.84%-1.54M
15.49%-1.71M
18.13%-1.56M
-51.66%-2.28M
-25.92%-1.95M
-115.67%-2.03M
-9.45%-1.90M
7.27%-1.51M
-14.61%-1.55M
-85.31%12.93M
-1968.42%-1.74M
-7.60%-1.62M
-19.33%-1.35M
--88.04M
---84.06K
---1.51M
---1.13M
Đầu tư ròng
-81.67%352.00K
-113.97%-51.00K
147.35%1.11M
-66900.00%-670.00K
32100.00%1.92M
2540.49%365.00K
-10406.47%-2.34M
84.68%-1.00K
---6.00K
-100.76%-14.96K
98.06%-22.27K
49.91%-6.53K
100.00%0.00
--1.98M
---1.15M
---13.03K
---16.97K
Tài chính thuần
--838.00K
2300.00%2.20M
-91.28%477.00K
43.73%2.93M
----
99.26%-100.00K
165.39%5.47M
13.52%2.04M
37.25%1.68M
85.09%-13.51M
41.03%2.06M
65.07%1.80M
13.83%1.22M
---90.64M
--1.46M
--1.09M
--1.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, tổng doanh thu đạt 1.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 643.00K.

Tài sản ngắn hạn của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, tài sản ngắn hạn là 2.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.11.

Tổng tài sản của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Onemednet Corp là 2.15M, bao gồm 2.10M tài sản ngắn hạn và 56.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, tổng nghĩa vụ của Onemednet Corp là 5.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Onemednet Corp là -2.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Onemednet Corp là -9.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.65.

Giá trị đầu tư ròng của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, giá trị đầu tư ròng của Onemednet Corp là 2.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, giá trị huy động vốn ròng của Onemednet Corp là 5.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.57.

Thu nhập ròng của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, lợi nhuận ròng là -2.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.35.

Biên lợi nhuận ròng của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, biên lợi nhuận ròng là -206.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.92.

Biên lợi nhuận gộp của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, biên lợi nhuận gộp là -37.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -95.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Onemednet Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onemednet Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.