Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Orion Office REIT Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
39.06%16.08M
-243.79%-7.72M
-31.84%8.52M
-58.25%5.74M
-31.93%11.56M
-120.39%-2.25M
-35.90%12.50M
-46.43%13.75M
-47.70%16.99M
-3.66%11.02M
-31.13%19.50M
-24.77%25.67M
37.38%32.48M
-59.36%11.44M
18.91%28.32M
318.69%34.12M
--23.64M
--28.15M
--23.81M
--8.15M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
197.94%24.58M
-45.03%-13.57M
-9.35%-35.80M
-576.27%-69.03M
25.74%-25.10M
64.33%-9.36M
-101.92%-32.74M
38.17%-10.21M
-115.09%-33.80M
-195.54%-26.23M
14.63%-16.21M
68.87%-16.51M
-0.93%-15.71M
10.20%-8.87M
67.07%-18.99M
-3623.95%-53.03M
---15.57M
---9.88M
---57.68M
---1.42M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-9.43%13.52M
-17.87%13.16M
-26.43%13.09M
-26.13%14.71M
-61.34%14.93M
-34.61%16.02M
-31.73%17.79M
-26.28%19.91M
38.52%38.61M
-13.00%24.50M
-14.55%26.05M
-17.37%27.01M
-17.59%27.88M
-18.01%28.17M
16.98%30.49M
452.99%32.69M
--33.83M
--34.35M
--26.07M
--5.91M
Các mục phi tiền mặt khác
-109.62%-1.72M
925.92%9.21M
-41.01%13.28M
2390.09%60.31M
129.89%17.84M
-105.63%-1.11M
194.12%22.51M
-77.45%2.42M
-29.90%7.76M
822.69%19.80M
-52.52%7.65M
-76.14%10.74M
37.09%11.07M
-0.19%2.15M
-67.85%16.12M
1236.55%45.02M
--8.08M
--2.15M
--50.14M
--3.37M
Thay đổi trong vốn lưu động
108.72%7.71M
-93.78%-16.95M
-26.73%2.48M
162.26%1.79M
11.37%3.69M
-9.87%-8.75M
212.73%3.39M
-81.32%681.00K
-60.82%3.31M
25.20%-7.96M
-2.52%1.08M
-63.19%3.65M
365.54%8.46M
-971.91%-10.65M
-78.50%1.11M
3268.03%9.90M
---3.19M
--1.22M
--5.17M
--294.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
427.66%9.42M
-544.08%-9.91M
-67.60%1.05M
98.96%-14.00K
-50.70%1.79M
48.22%-1.54M
-16.50%3.24M
-104.39%-1.35M
49.46%3.62M
31.06%-2.97M
122.64%3.88M
-116.37%-661.00K
256.79%2.42M
-116.59%-4.31M
136.90%1.75M
3409.02%4.04M
---1.55M
---1.99M
---4.73M
---122.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-190.14%-1.72M
2.26%-7.05M
881.51%1.43M
-11.42%1.80M
718.83%1.91M
-44.42%-7.21M
105.21%146.00K
-52.81%2.03M
-105.10%-308.00K
21.22%-4.99M
-342.50%-2.80M
-26.58%4.31M
468.05%6.04M
-297.45%-6.34M
-106.39%-633.00K
1309.86%5.87M
---1.64M
--3.21M
--9.90M
--416.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
39.06%16.08M
-243.79%-7.72M
-31.84%8.52M
-58.25%5.74M
-31.93%11.56M
-120.39%-2.25M
-35.90%12.50M
-46.43%13.75M
-47.70%16.99M
-3.66%11.02M
-31.13%19.50M
-24.77%25.67M
37.38%32.48M
-59.36%11.44M
18.91%28.32M
318.69%34.12M
--23.64M
--28.15M
--23.81M
--8.15M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-298.49%-51.10M
216.16%17.80M
-222.04%-8.46M
-109.78%-3.83M
-862.43%-12.82M
27.61%5.63M
541.56%6.93M
605.07%39.22M
-53.36%1.68M
40.60%4.41M
70.62%-1.57M
47.61%-7.76M
289.49%3.61M
70.92%3.14M
-154.75%-5.34M
-17957.83%-14.82M
---1.90M
--1.84M
--9.76M
--83.00K
Chi phí vốn
75.41%17.54M
455.12%31.25M
95.99%19.46M
-56.79%17.38M
143.81%10.00M
27.61%5.63M
74.28%9.93M
570.09%40.22M
13.75%4.10M
40.60%4.41M
34.59%5.70M
51.45%6.00M
126.37%3.61M
70.92%3.14M
-56.62%4.23M
4674.70%3.96M
--1.59M
--1.84M
--9.76M
--83.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-303.88%-51.79M
-28.74%4.01M
-220.96%-8.38M
-194.98%-4.26M
-862.43%-12.82M
27.61%5.63M
541.56%6.93M
157.76%4.49M
-53.36%1.68M
40.60%4.41M
70.62%-1.57M
47.61%-7.76M
289.49%3.61M
70.92%3.14M
-154.75%-5.34M
-17957.83%-14.82M
---1.90M
--1.84M
--9.76M
--83.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
114.93%1.12M
108.77%121.00K
-12.00%880.00K
2109.36%3.78M
-3841.50%-7.48M
-1452.94%-1.38M
2280.95%1.00M
-63.23%171.00K
-20.00%200.00K
--102.00K
--42.00K
--465.00K
--250.00K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
207.81%51.10M
-27.22%-16.68M
203.23%8.58M
112.37%4.71M
1631.55%16.60M
-249.59%-13.11M
-488.77%-8.31M
-559.28%-38.12M
59.57%-1.08M
-52.05%-3.75M
-63.09%2.14M
-46.11%8.30M
-206.43%-2.68M
-99.76%-2.47M
147.85%5.79M
18657.83%15.40M
--2.52M
---1.23M
---12.10M
---83.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-177.05%-64.19M
264.51%24.30M
-1497.89%-19.22M
-106.85%-1.17M
-48.67%-23.17M
214.44%6.67M
102.13%1.38M
259.23%17.01M
-37.55%-15.58M
0.31%-5.83M
-73.65%-64.64M
76.61%-10.68M
55.85%-11.33M
-169.56%-5.84M
-317.99%-37.22M
-466.06%-45.66M
---25.66M
---2.17M
--17.07M
---8.07M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---60.68M
994.45%142.28M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--13.00M
--26.00M
--28.00M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--69.97M
--610.38M
---12.57M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
-32.83%-619.00K
100.00%0.00
---9.00K
--0.00
-187.65%-466.00K
46.67%-8.00K
100.00%0.00
--0.00
-118.92%-162.00K
25.00%-15.00K
---5.02M
--0.00
---74.00K
---20.00K
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
0.98%1.14M
-79.84%1.13M
-79.86%1.13M
-79.87%1.13M
-79.88%1.12M
0.29%5.59M
0.32%5.60M
-1.34%5.59M
-1.41%5.59M
-1.50%5.58M
-1.52%5.58M
0.09%5.67M
0.07%5.67M
--5.66M
--5.66M
--5.66M
--5.66M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
89.24%-2.37M
-42631.25%-116.23M
4.87%-18.09M
99.44%-30.00K
-120.53%-22.04M
-220.00%-272.00K
67.78%-19.02M
-108060.00%-5.40M
-76.55%-10.00M
19.81%-85.00K
-87.22%-59.04M
100.01%5.00K
71.69%-5.66M
99.85%-106.00K
94.68%-31.54M
-987.90%-40.00M
---20.00M
---72.14M
---593.30M
--4.50M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-177.05%-64.19M
264.51%24.30M
-1497.89%-19.22M
-106.85%-1.17M
-48.67%-23.17M
214.44%6.67M
102.13%1.38M
259.23%17.01M
-37.55%-15.58M
0.31%-5.83M
-73.65%-64.64M
76.61%-10.68M
55.85%-11.33M
-169.56%-5.84M
-317.99%-37.22M
-466.06%-45.66M
---25.66M
---2.17M
--17.07M
---8.07M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
24.87%60.53M
6.07%60.64M
21.63%62.77M
-9.31%53.47M
-17.34%48.48M
-0.05%57.17M
-48.50%51.60M
-23.33%58.96M
0.35%58.64M
3.41%57.20M
71.49%100.20M
40.95%76.91M
8.09%58.44M
88.66%55.31M
10903.20%58.43M
10175.89%54.56M
--54.07M
--29.32M
--531.00K
--531.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-40.04%3.00M
98.78%-106.00K
-138.20%-2.13M
226.25%9.29M
1461.56%5.00M
-701.59%-8.69M
112.94%5.57M
-131.60%-7.36M
-98.27%320.00K
-53.83%1.45M
-1279.91%-43.00M
503.00%23.29M
3615.69%18.47M
-87.35%3.13M
-110.82%-3.12M
--3.86M
--497.00K
--24.75M
--28.79M
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
18.80%63.53M
24.87%60.53M
6.07%60.64M
21.63%62.77M
-9.31%53.47M
-17.34%48.48M
-0.05%57.17M
-48.50%51.60M
-23.33%58.96M
0.35%58.64M
3.41%57.20M
71.49%100.20M
40.95%76.91M
8.09%58.44M
88.66%55.31M
10903.20%58.43M
--54.56M
--54.07M
--29.32M
--531.00K
Dòng tiền tự do
-193.66%-1.46M
-394.83%-38.98M
-525.23%-10.94M
56.02%-11.64M
-87.88%1.56M
-219.17%-7.88M
-81.37%2.57M
-234.57%-26.47M
-55.37%12.88M
-20.39%6.61M
-42.68%13.80M
-34.79%19.67M
30.95%28.87M
-68.45%8.30M
71.32%24.08M
273.87%30.16M
--22.05M
--26.32M
--14.06M
--8.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Orion Office REIT Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Orion Office REIT Inc đã tạo ra 23.58M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Orion Office REIT Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Orion Office REIT Inc đã tăng -56.55% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Orion Office REIT Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Orion Office REIT Inc đã chi 52.47M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Orion Office REIT Inc đã thay đổi như thế nào?
Orion Office REIT Inc đã sử dụng -36.89M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ONL?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Orion Office REIT Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -28.89M, phản ánh sự thay đổi -556.61% so với năm trước.