Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Orion Office REIT Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Orion Office REIT Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-8.10%34.10M
-4.40%36.13M
-8.26%35.01M
-5.28%36.92M
-7.07%37.10M
-19.57%37.80M
-12.38%38.16M
-20.26%38.98M
-22.96%39.92M
-5.99%46.99M
-13.07%43.55M
-5.24%48.88M
-1.59%51.82M
-5.71%49.99M
23.60%50.10M
287.38%51.58M
318.36%52.66M
306.95%53.02M
--40.53M
--13.31M
-6.37%12.59M
-3.32%13.03M
--13.44M
--13.48M
Doanh thu
-8.10%34.10M
-4.40%36.13M
-8.26%35.01M
-5.28%36.92M
-7.07%37.10M
-19.57%37.80M
-12.38%38.16M
-20.26%38.98M
-22.96%39.92M
-5.99%46.99M
-13.07%43.55M
-5.24%48.88M
-1.59%51.82M
-5.71%49.99M
23.60%50.10M
287.38%51.58M
318.36%52.66M
306.95%53.02M
--40.53M
--13.31M
-6.37%12.59M
-3.32%13.03M
--13.44M
--13.48M
Chi phí doanh thu
-21.50%12.48M
-10.13%14.78M
-9.27%15.20M
3.85%17.28M
0.88%15.89M
2.82%16.45M
15.96%16.75M
7.33%16.64M
1.74%15.76M
4.27%16.00M
-8.26%14.45M
1.33%15.51M
2.18%15.49M
0.20%15.34M
78.93%15.75M
821.87%15.30M
921.98%15.16M
943.19%15.31M
--8.80M
--1.66M
4.58%1.48M
-5.23%1.47M
--1.42M
--1.55M
Chi phí hoạt động
-13.63%30.55M
-2.58%36.16M
-14.80%34.31M
-8.37%37.40M
-39.76%35.37M
-18.05%37.12M
-11.90%40.27M
-12.13%40.82M
22.91%58.71M
-5.22%45.29M
-9.60%45.71M
-11.76%46.45M
-8.55%47.76M
-10.09%47.78M
36.53%50.56M
544.59%52.64M
556.70%52.23M
563.32%53.15M
--37.03M
--8.17M
-5.74%7.95M
-8.61%8.01M
--8.44M
--8.77M
Chi phí hoạt động khác
-8.03%13.46M
2.96%16.23M
-24.43%13.13M
-21.30%15.51M
-61.90%14.63M
-35.22%15.77M
-32.58%17.38M
-25.85%19.70M
38.59%38.41M
-13.47%24.34M
-15.16%25.78M
-18.63%26.58M
-17.96%27.71M
-18.02%28.13M
16.58%30.39M
452.47%32.66M
467.25%33.78M
473.05%34.31M
--26.07M
--5.91M
-9.07%5.96M
-9.19%5.99M
--6.55M
--6.59M
Lợi nhuận hoạt động
104.55%3.55M
-103.52%-24.00K
133.43%704.00K
73.86%-481.00K
109.25%1.74M
-60.02%682.00K
2.32%-2.11M
-175.81%-1.84M
-562.64%-18.78M
-22.70%1.71M
-363.66%-2.16M
329.61%2.43M
839.81%4.06M
1824.22%2.21M
-113.30%-465.00K
-120.53%-1.06M
-90.68%432.00K
-102.55%-128.00K
--3.50M
--5.15M
-7.43%4.63M
6.52%5.02M
--5.01M
--4.71M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-8.56%7.33M
-11.11%7.25M
-9.56%7.47M
-3.55%7.88M
-0.52%8.02M
0.12%8.16M
4.23%8.26M
10.70%8.17M
11.58%8.06M
14.11%8.15M
4.96%7.93M
-6.63%7.38M
-8.20%7.22M
4.26%7.14M
136.99%7.55M
2763.77%7.90M
2227.51%7.87M
1372.47%6.85M
--3.19M
--276.00K
-58.53%338.00K
-43.22%465.00K
--815.00K
--819.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
402.94%206.00K
1471.43%576.00K
-40792.68%-16.77M
-225.00%-52.00K
-278.95%-68.00K
-148.84%-42.00K
-145.05%-41.00K
-117.39%-16.00K
-63.81%38.00K
11.69%86.00K
221.33%91.00K
187.50%92.00K
-22.79%105.00K
-47.97%77.00K
-134.88%-75.00K
--32.00K
--136.00K
--148.00K
--215.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
96.93%-601.00K
-283.47%-6.80M
32.37%-15.11M
-60673.33%-63.81M
-182.71%-19.58M
91.04%-1.77M
-255.57%-22.34M
99.09%-105.00K
44.48%-6.92M
-412.96%-19.80M
49.63%-6.28M
74.43%-11.50M
-53.85%-12.47M
-33.58%-3.86M
78.51%-12.47M
-1185.94%-44.99M
---8.11M
---2.89M
---58.05M
---3.50M
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
3135.24%28.83M
----
--2.90M
--3.27M
--891.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-98.99%13.00K
-98.30%18.00K
----
----
--1.29M
--1.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
198.48%24.65M
-45.30%-13.50M
-9.13%-35.74M
-580.68%-68.96M
25.78%-25.03M
64.48%-9.29M
-101.39%-32.75M
38.03%-10.13M
-117.18%-33.73M
-200.08%-26.15M
15.62%-16.26M
69.08%-16.35M
-0.80%-15.53M
10.31%-8.71M
66.49%-19.27M
-3947.53%-52.87M
-458.61%-15.41M
-313.49%-9.72M
---57.53M
--1.37M
2.51%4.30M
16.99%4.55M
--4.19M
--3.89M
Thuế thu nhập
5.97%71.00K
7.58%71.00K
591.67%59.00K
-11.84%67.00K
-8.22%67.00K
-14.29%66.00K
75.51%-12.00K
-52.50%76.00K
-60.54%73.00K
-51.88%77.00K
82.62%-49.00K
-2.44%160.00K
12.80%185.00K
-3.61%160.00K
-279.62%-282.00K
--164.00K
--164.00K
--166.00K
--157.00K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
197.94%24.58M
-45.03%-13.57M
-9.35%-35.80M
-576.27%-69.03M
25.74%-25.10M
64.33%-9.36M
-101.92%-32.74M
38.17%-10.21M
-115.09%-33.80M
-195.54%-26.23M
14.63%-16.21M
68.87%-16.51M
-0.93%-15.71M
10.20%-8.87M
67.07%-18.99M
-3959.46%-53.03M
-462.43%-15.57M
-317.14%-9.88M
---57.68M
--1.37M
2.51%4.30M
16.99%4.55M
--4.19M
--3.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
197.94%24.58M
-45.03%-13.57M
-9.35%-35.80M
-576.27%-69.03M
25.74%-25.10M
64.33%-9.36M
-101.92%-32.74M
38.17%-10.21M
-115.09%-33.80M
-195.54%-26.23M
14.63%-16.21M
68.87%-16.51M
-0.93%-15.71M
10.20%-8.87M
67.07%-18.99M
-3959.46%-53.03M
-462.43%-15.57M
-317.14%-9.88M
---57.68M
--1.37M
2.51%4.30M
16.99%4.55M
--4.19M
--3.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%4.00K
66.67%10.00K
-65.00%7.00K
-20.00%8.00K
--2.00K
0.00%6.00K
142.55%20.00K
-16.67%10.00K
-100.00%0.00
-45.45%6.00K
-104.35%-47.00K
-33.33%12.00K
1400.00%15.00K
-54.17%11.00K
-235.29%-23.00K
--18.00K
--1.00K
--24.00K
--17.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
197.91%24.58M
-45.05%-13.58M
-9.30%-35.81M
-575.69%-69.03M
25.73%-25.10M
64.31%-9.36M
-102.63%-32.76M
38.15%-10.22M
-114.88%-33.80M
-195.24%-26.23M
14.77%-16.17M
68.86%-16.52M
-1.02%-15.73M
10.31%-8.88M
67.12%-18.97M
-3960.77%-53.05M
-462.45%-15.57M
-317.67%-9.91M
---57.70M
--1.37M
2.51%4.30M
16.99%4.55M
--4.19M
--3.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
197.91%24.58M
-45.05%-13.58M
-9.30%-35.81M
-575.69%-69.03M
25.73%-25.10M
64.31%-9.36M
-102.63%-32.76M
38.15%-10.22M
-114.88%-33.80M
-195.24%-26.23M
14.77%-16.17M
68.86%-16.52M
-1.02%-15.73M
10.31%-8.88M
67.12%-18.97M
-3960.77%-53.05M
-462.45%-15.57M
-317.67%-9.91M
---57.70M
--1.37M
2.51%4.30M
16.99%4.55M
--4.19M
--3.89M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
196.72%0.43
-43.71%-0.24
-8.60%-0.64
-571.30%-1.23
26.19%-0.45
64.47%-0.17
-102.00%-0.59
37.49%-0.18
-117.84%-0.60
-199.68%-0.47
13.45%-0.29
68.81%-0.29
-0.93%-0.28
10.33%-0.16
66.96%-0.33
-3952.94%-0.94
-461.80%-0.27
-317.29%-0.17
---1.01
--0.02
2.51%0.08
16.99%0.08
--0.07
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
194.79%0.42
-43.71%-0.24
-8.60%-0.64
-571.30%-1.23
26.19%-0.45
64.47%-0.17
-102.00%-0.59
37.49%-0.18
-117.84%-0.60
-199.68%-0.47
13.45%-0.29
68.81%-0.29
-0.93%-0.28
10.33%-0.16
66.96%-0.33
-3952.94%-0.94
-461.80%-0.27
-317.29%-0.17
---1.01
--0.02
2.51%0.08
16.99%0.08
--0.07
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.02
0.00%0.02
-80.00%0.02
-80.00%0.02
-80.00%0.02
-80.00%0.02
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Orion Office REIT Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Orion Office REIT Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Orion Office REIT Inc báo cáo doanh thu là 146.83M cho năm tài chính 2025, tăng từ 164.06M của năm trước.
Doanh thu mà Orion Office REIT Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Orion Office REIT Inc báo cáo doanh thu là 34.10M cho quý gần nhất, tăng -8.10% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Orion Office REIT Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Orion Office REIT Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -139.31M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Orion Office REIT Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Orion Office REIT Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 24.58M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Orion Office REIT Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Orion Office REIT Inc là 2.64M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.