Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Orion Office REIT Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-2.96%16.87M
9.48%10.27M
43.35%22.36M
97.05%32.64M
-28.24%17.38M
-60.27%9.38M
-30.58%15.60M
-48.70%16.56M
-42.61%24.22M
-0.58%23.62M
8.89%22.47M
38.67%32.29M
118.70%42.21M
27.82%23.75M
-29.61%20.64M
--23.28M
--19.30M
--18.59M
--29.32M
----
----
Tiền mặt bị hạn chế
29.29%46.66M
28.56%50.26M
-7.92%38.28M
-14.02%30.13M
3.89%36.09M
11.61%39.09M
19.71%41.57M
-48.40%35.04M
0.12%34.74M
0.98%35.02M
0.15%34.73M
93.23%67.91M
-1.60%34.70M
-2.25%34.69M
--34.67M
--35.15M
--35.27M
--35.48M
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
30.06%104.64M
48.99%108.18M
19.96%95.97M
25.91%95.38M
-1.98%80.46M
-13.14%72.61M
-2.27%80.00M
-40.41%75.75M
-19.42%82.08M
0.54%83.58M
6.38%81.86M
58.19%127.11M
26.87%101.87M
9.25%83.14M
62.92%76.95M
924.87%80.35M
910.27%80.30M
--76.10M
--47.23M
--7.84M
--7.95M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-10.15%19.54M
7.67%23.67M
-4.30%21.26M
-4.21%21.50M
-4.11%21.74M
-4.02%21.98M
-16.47%22.22M
-12.48%22.45M
-12.47%22.68M
-12.48%22.90M
0.66%26.60M
0.32%25.65M
0.43%25.91M
0.56%26.17M
-14.65%26.42M
235.70%25.57M
238.49%25.80M
--26.02M
--30.96M
--7.62M
--7.62M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-13.89%69.81M
-12.68%75.18M
-23.60%70.27M
-21.96%76.01M
-14.05%81.08M
-21.83%86.10M
-27.22%91.97M
-32.51%97.40M
-41.73%94.33M
-39.69%110.14M
-37.70%126.36M
-35.44%144.30M
-34.65%161.88M
-33.01%182.63M
-31.96%202.83M
851.34%223.53M
885.10%247.72M
--272.62M
--298.11M
--23.50M
--25.15M
Tổng tài sản
-11.50%1.14B
-10.51%1.19B
-12.42%1.17B
-10.67%1.22B
-3.86%1.29B
-4.16%1.33B
-6.15%1.34B
-9.01%1.37B
-12.31%1.34B
-10.43%1.39B
-9.37%1.42B
-7.23%1.50B
-10.85%1.53B
-11.86%1.55B
-10.71%1.57B
208.87%1.62B
222.76%1.71B
--1.75B
--1.76B
--525.00M
--531.03M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--0.00
--92.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--175.00M
-50.70%175.00M
--175.00M
-100.00%0.00
--0.00
--355.00M
----
--246.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-22.22%44.04M
10.93%54.39M
162.70%151.88M
2.07%60.38M
48.73%56.63M
35.94%49.04M
31.01%57.81M
29.65%59.16M
-2.36%38.07M
-83.08%36.07M
-80.02%44.13M
-79.10%45.63M
-2.27%38.99M
400.53%213.15M
-43.79%220.89M
2662.06%218.31M
398.74%39.90M
--42.59M
--392.99M
--7.90M
--8.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-9.92%433.80M
-1.88%493.93M
-24.12%371.96M
-0.33%481.77M
4.65%481.59M
7.33%503.40M
4.56%490.22M
-8.40%483.37M
-12.76%460.20M
33.44%469.03M
33.58%468.86M
38.33%527.68M
-11.48%527.51M
-42.89%351.49M
34.04%350.98M
3850.62%381.47M
2521.65%595.95M
--615.44M
--261.85M
--9.66M
--22.73M
-Nợ dài hạn
-9.92%433.80M
-1.88%493.93M
-24.12%371.96M
-0.33%481.77M
4.65%481.59M
7.33%503.40M
4.56%490.22M
-8.40%483.37M
-12.76%460.20M
33.44%469.03M
33.58%468.86M
38.33%527.68M
-11.48%527.51M
-42.89%351.49M
34.04%350.98M
3850.62%381.47M
2521.65%595.95M
--615.44M
--261.85M
--9.66M
--22.73M
Tổng các khoản nợ
-9.45%506.05M
0.95%578.50M
-4.41%545.99M
-0.68%562.68M
6.99%558.86M
8.21%573.07M
6.38%571.17M
-4.80%566.54M
-11.49%522.36M
-9.77%529.57M
-9.79%536.93M
-4.15%595.12M
-10.06%590.18M
-13.42%586.92M
-11.32%595.22M
2678.81%620.87M
1751.66%656.19M
--677.92M
--671.19M
--22.34M
--35.44M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.30%1.15B
0.30%1.15B
0.30%1.15B
0.29%1.15B
0.27%1.15B
0.28%1.15B
0.31%1.15B
0.27%1.15B
-0.17%1.15B
-0.19%1.15B
-0.21%1.14B
-0.23%1.14B
0.19%1.15B
0.17%1.15B
0.15%1.15B
--1.15B
--1.15B
--1.15B
--1.15B
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-23.43%-520.01M
-37.57%-543.43M
-37.50%-528.48M
-42.06%-491.46M
-27.61%-421.30M
-35.89%-395.04M
-48.51%-384.35M
-45.95%-345.95M
-53.60%-330.14M
-50.23%-290.71M
-44.66%-258.81M
-53.64%-237.03M
-124.91%-214.93M
-160.35%-193.52M
-204.71%-178.91M
---154.27M
---95.56M
---74.33M
---58.72M
----
----
Vốn dự trữ
0.30%1.15B
0.30%1.15B
0.30%1.15B
0.29%1.15B
0.27%1.15B
0.28%1.15B
0.31%1.15B
0.27%1.15B
-0.17%1.15B
-0.19%1.15B
-0.21%1.14B
-0.23%1.14B
0.19%1.15B
0.17%1.15B
0.15%1.15B
--1.15B
--1.15B
--1.15B
--1.15B
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
100.00%0.00
100.00%0.00
66.67%-5.00K
83.33%-17.00K
-78.57%-25.00K
97.78%-1.00K
94.32%-15.00K
-110.34%-102.00K
-100.46%-14.00K
-100.99%-45.00K
-104.19%-264.00K
-86.03%986.00K
-48.28%3.03M
4.22%4.54M
2009.70%6.31M
--7.06M
--5.85M
--4.36M
--299.00K
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-3.11%1.28M
-3.27%1.27M
-2.84%1.30M
-7.23%1.29M
-4.91%1.32M
-5.05%1.32M
-2.90%1.34M
-2.17%1.40M
-2.05%1.39M
-1.00%1.39M
-0.65%1.38M
1.06%1.43M
1.51%1.42M
0.50%1.40M
1.46%1.39M
--1.41M
--1.39M
--1.39M
--1.37M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.07%634.03M
-19.21%609.79M
-18.39%624.51M
-17.72%660.12M
-10.78%729.33M
-11.82%754.80M
-13.73%765.26M
-11.76%802.33M
-12.82%817.49M
-10.83%855.95M
-9.11%887.00M
-9.14%909.27M
-11.35%937.72M
-10.87%959.95M
-10.33%975.86M
99.08%1.00B
113.43%1.06B
--1.08B
--1.09B
--502.65M
--495.59M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Orion Office REIT Inc có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Orion Office REIT Inc có 16.87M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Vốn chủ sở hữu của Orion Office REIT Inc là bao nhiêu?
Orion Office REIT Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 624.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất.