tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onconetix Inc

ONCO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.819USD
+0.032+4.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
225.51KVốn hóa
0.00P/E TTM

ONCO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Onconetix Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Onconetix Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-78.89%21.46K
-57.36%303.60K
-25.37%303.65K
-84.89%106.49K
-85.49%101.63K
1117.78%711.98K
--406.86K
--704.85K
--700.43K
--58.47K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-78.89%21.46K
-57.36%303.60K
-25.37%303.65K
-84.89%106.49K
-85.49%101.63K
1117.78%711.98K
--406.86K
--704.85K
--700.43K
--58.47K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-58.58%23.11K
7.51%55.91K
-88.47%34.76K
-94.04%35.99K
-89.09%55.80K
-95.61%52.01K
--301.44K
--604.13K
--511.43K
--1.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
20.45%2.11M
-40.95%1.58M
-22.27%2.37M
-48.69%1.45M
-59.17%1.75M
-63.83%2.68M
-31.98%3.05M
-10.41%2.82M
50.86%4.30M
128.58%7.42M
15.98%4.49M
-26.67%3.15M
37.55%2.85M
169.74%3.25M
253.10%3.87M
--4.29M
--2.07M
196.83%1.20M
225.63%1.10M
--405.40K
--336.56K
Chi phí R&D
107.80%50.82K
----
-102.94%-3.21K
-2934.51%-111.67K
-50.06%24.45K
----
-50.12%109.36K
-100.43%-3.68K
-95.48%48.96K
-116.50%-198.92K
-81.35%219.24K
-34.53%846.85K
137.81%1.08M
175.69%1.21M
335.48%1.18M
--1.29M
--455.09K
330.22%437.33K
162.26%269.93K
--101.65K
--102.92K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
13.69%5.40K
-99.31%3.34K
-98.34%3.39K
-98.16%3.70K
-97.70%4.75K
1143.02%485.41K
12518.74%204.04K
12713.56%201.30K
12073.14%206.70K
2015.44%39.05K
-12.36%1.62K
-10.79%1.57K
30.62%1.70K
60.10%1.85K
46.54%1.84K
--1.76K
--1.30K
14.16%1.15K
47.94%1.26K
--1.01K
--851.00
Chi phí hoạt động khác
----
8476.90%24.29K
---3.21K
----
----
---290.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-26.56%-2.09M
35.02%-1.28M
21.79%-2.07M
36.63%-1.34M
54.04%-1.65M
73.21%-1.97M
41.05%-2.65M
32.79%-2.12M
-26.27%-3.60M
-126.78%-7.36M
-15.98%-4.49M
26.67%-3.15M
-37.55%-2.85M
-169.74%-3.25M
-253.10%-3.87M
---4.29M
---2.07M
-196.83%-1.20M
-225.63%-1.10M
---405.40K
---336.56K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-88.89%2.00
----
----
----
--18.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--998.00
--2.17K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.00%2.24K
-98.29%4.25K
-22.05%300.07K
-38.25%223.10K
-45.87%223.59K
31.73%248.35K
43.06%384.96K
68.84%361.31K
--413.06K
--188.53K
--269.10K
--214.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
72.35%-2.10M
127.69%7.82M
-330.20%-3.86M
93.31%-785.27K
-4.82%-7.61M
-90.79%-28.26M
-52.27%-897.95K
-235.44%-11.75M
-449584.58%-7.26M
-52939.76%-14.81M
-19296.88%-589.73K
-11655.54%-3.50M
--1.61K
--28.04K
--3.07K
--30.30K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-101.79%-16.81K
-784.95%-868.87K
-5771.27%-2.55M
28.30%-22.66K
3195.09%939.33K
--126.85K
--44.99K
---31.60K
--28.51K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
50.68%-4.21M
118.68%5.67M
-126.16%-8.78M
83.36%-2.37M
23.97%-8.55M
-35.74%-30.36M
27.36%-3.88M
-107.65%-14.26M
-294.86%-11.24M
-594.97%-22.36M
-38.28%-5.35M
-60.98%-6.87M
-37.48%-2.85M
-167.41%-3.22M
-252.82%-3.87M
---4.26M
---2.07M
-197.57%-1.20M
-227.74%-1.10M
---404.40K
---334.39K
Thuế thu nhập
--0.00
100.06%525.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-7189.74%-918.00K
---56.38K
--50.77K
---121.57K
---12.59K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
50.68%-4.21M
119.26%5.67M
-129.49%-8.78M
83.42%-2.37M
23.14%-8.55M
-31.71%-29.44M
28.42%-3.83M
-108.39%-14.31M
-290.59%-11.12M
-594.57%-22.35M
-38.28%-5.35M
-60.98%-6.87M
-37.48%-2.85M
-167.41%-3.22M
-252.82%-3.87M
---4.26M
---2.07M
-197.57%-1.20M
-227.74%-1.10M
---404.40K
---334.39K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
50.68%-4.21M
119.26%5.67M
-129.49%-8.78M
83.42%-2.37M
23.14%-8.55M
-31.71%-29.44M
28.42%-3.83M
-108.39%-14.31M
-290.59%-11.12M
-594.57%-22.35M
-38.28%-5.35M
-60.98%-6.87M
-37.48%-2.85M
-167.41%-3.22M
-252.82%-3.87M
---4.26M
---2.07M
-197.57%-1.20M
-227.74%-1.10M
---404.40K
---334.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
56.62%-4.21M
119.13%5.67M
-129.49%-8.78M
81.12%-2.70M
12.61%-9.72M
-32.63%-29.64M
28.42%-3.83M
-108.39%-14.31M
-290.59%-11.12M
-594.57%-22.35M
-38.28%-5.35M
-60.98%-6.87M
-31.36%-2.85M
-135.31%-3.22M
-201.55%-3.87M
---4.26M
---2.17M
-150.85%-1.37M
-169.87%-1.28M
---545.15K
---475.13K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--328.50K
--1.17M
--206.40K
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--96.36K
16.64%164.17K
32.38%186.32K
--140.75K
--140.75K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
56.62%-4.21M
119.13%5.67M
-129.49%-8.78M
81.12%-2.70M
12.61%-9.72M
-32.63%-29.64M
28.42%-3.83M
-108.39%-14.31M
-290.59%-11.12M
-594.57%-22.35M
-38.28%-5.35M
-60.98%-6.87M
-31.36%-2.85M
-135.31%-3.22M
-201.55%-3.87M
---4.26M
---2.17M
-150.85%-1.37M
-169.87%-1.28M
---545.15K
---475.13K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-47.59%-67.06
622.02%18.07
-113.28%-6.25
81.54%-4.76
-126.27%-45.44
92.61%-3.46
75.99%-2.93
-49.34%-25.78
-180.58%-20.08
-490.84%-46.83
-13.16%-12.21
-21.40%-17.26
47.66%-7.16
-60.11%-7.93
-132.35%-10.79
---14.22
---13.67
-150.85%-4.95
-169.91%-4.64
---1.97
---1.72
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-47.59%-67.06
622.02%18.07
-113.28%-6.25
81.54%-4.76
-126.27%-45.44
92.61%-3.46
75.99%-2.93
-49.34%-25.78
-180.58%-20.08
-490.84%-46.83
-13.16%-12.21
-21.40%-17.26
47.66%-7.16
-60.11%-7.93
-132.35%-10.79
---14.22
---13.67
-150.85%-4.95
-169.91%-4.64
---1.97
---1.72
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Onconetix Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ONCO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Onconetix Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Onconetix Inc báo cáo doanh thu là 815.37K cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.52M của năm trước.

Doanh thu mà Onconetix Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Onconetix Inc báo cáo doanh thu là 21.46K cho quý gần nhất, tăng -78.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Onconetix Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Onconetix Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.53M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Onconetix Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Onconetix Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Onconetix Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Onconetix Inc là -6.34M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.