Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Onkure Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Onkure Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
3.52%16.90M
-8.15%15.62M
-58.20%14.13M
232.35%15.50M
156.51%16.32M
72.92%17.00M
35.15%33.80M
-77.67%4.66M
-69.75%6.36M
-39.02%9.83M
71.72%25.01M
50.92%20.89M
69.25%21.04M
23.88%16.12M
37.07%14.56M
8.53%13.84M
34.71%12.43M
80.41%13.02M
69.96%10.62M
150.09%12.75M
149.47%9.23M
60.24%7.21M
--6.25M
--5.10M
--3.70M
--4.50M
Chi phí R&D
-0.02%12.61M
-10.03%11.71M
-71.31%10.72M
1218.03%11.91M
2037.80%12.61M
51.90%13.01M
112.22%37.36M
-93.36%904.00K
-95.90%590.00K
-22.06%8.57M
69.97%17.60M
37.07%13.62M
77.08%14.40M
18.46%10.99M
45.87%10.36M
6.65%9.94M
29.51%8.13M
69.55%9.28M
38.73%7.10M
110.29%9.32M
122.90%6.28M
52.93%5.47M
--5.12M
--4.43M
--2.82M
--3.58M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-25.64%87.00K
-50.94%104.00K
-83.28%104.00K
800.00%108.00K
875.00%117.00K
1225.00%212.00K
1313.64%622.00K
-72.09%12.00K
-71.43%12.00K
-60.98%16.00K
76.00%44.00K
95.45%43.00K
90.91%42.00K
115.79%41.00K
47.06%25.00K
69.23%22.00K
120.00%22.00K
90.00%19.00K
70.00%17.00K
44.44%13.00K
11.11%10.00K
11.11%10.00K
--10.00K
--9.00K
--9.00K
--9.00K
Lợi nhuận hoạt động
-3.52%-16.90M
8.15%-15.62M
58.20%-14.13M
-232.35%-15.50M
-156.51%-16.32M
-72.92%-17.00M
-35.15%-33.80M
77.67%-4.66M
69.75%-6.36M
39.02%-9.83M
-71.72%-25.01M
-50.92%-20.89M
-69.25%-21.04M
-23.88%-16.12M
-37.07%-14.56M
-8.53%-13.84M
-34.71%-12.43M
-80.41%-13.02M
-69.96%-10.62M
-150.09%-12.75M
-149.47%-9.23M
-60.24%-7.21M
---6.25M
---5.10M
---3.70M
---4.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
66.27%1.55M
-57.40%458.00K
-68.80%628.00K
--804.00K
--934.00K
264.41%1.07M
--2.01M
----
----
--295.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
-98.00%6.00K
--2.00K
--0.00
--0.00
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
-314.33%-3.11M
-42.55%972.00K
-33.49%1.00M
12.01%1.14M
50.94%1.45M
103.12%1.69M
1167.23%1.51M
4938.10%1.02M
5558.82%962.00K
4800.00%833.00K
891.67%119.00K
-1150.00%-21.00K
950.00%17.00K
240.00%17.00K
0.00%12.00K
-97.18%2.00K
---2.00K
--5.00K
--12.00K
--71.00K
Thu nhập trước thuế
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
-149.96%-9.22M
-62.76%-7.21M
---6.25M
---5.09M
---3.69M
---4.43M
Thuế thu nhập
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
-149.96%-9.22M
-62.76%-7.21M
---6.25M
---5.09M
---3.69M
---4.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
-149.96%-9.22M
-62.76%-7.21M
---6.25M
---5.09M
---3.69M
---4.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
-149.96%-9.22M
-62.76%-7.21M
---6.25M
---5.09M
---3.69M
---4.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
-149.96%-9.22M
-62.76%-7.21M
---6.25M
---5.09M
---3.69M
---4.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
72.99%-0.31
6.56%-1.11
89.40%-0.99
90.16%-1.09
28.98%-1.14
96.09%-1.19
-33.38%-9.36
-94.52%-11.04
75.18%-1.60
-403.28%-30.37
-26.82%-7.02
-6.93%-5.68
-28.44%-6.46
-13.21%-6.03
-27.65%-5.54
-1.72%-5.31
-16.67%-5.03
-78.93%-5.33
-67.92%-4.34
-148.09%-5.22
-183.26%-4.31
-62.76%-2.98
---2.58
---2.10
---1.52
---1.83
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
72.99%-0.31
6.56%-1.11
89.40%-0.99
90.16%-1.09
28.98%-1.14
96.09%-1.19
-33.38%-9.36
-94.52%-11.04
75.18%-1.60
-403.28%-30.37
-26.82%-7.02
-6.93%-5.68
-28.44%-6.46
-13.21%-6.03
-27.65%-5.54
-1.72%-5.31
-16.67%-5.03
-78.93%-5.33
-67.92%-4.34
-148.09%-5.22
-183.26%-4.31
-62.76%-2.98
---2.58
---2.10
---1.52
---1.83
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Onkure Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OKUR?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Onkure Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Onkure Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -59.52M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Onkure Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Onkure Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.35M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Onkure Therapeutics Inc là -62.95M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.