tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Onkure Therapeutics Inc

OKUR
Thêm vào danh sách theo dõi
4.125USD
+0.135+3.38%
Đóng cửa 08-17 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
166.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OKUR

Theo dõi tình hình tài chính của Onkure Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Onkure Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.31/-0.54
Doanh thu / Dự báo
--/166.67K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.40
71.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/17
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.99%-0.31
6.56%-1.11
89.40%-0.99
90.16%-1.09
28.98%-1.14
96.09%-1.19
-33.38%-9.36
-94.52%-11.04
75.18%-1.60
-403.28%-30.37
-26.82%-7.02
---5.68
---6.46
---6.03
---5.54
---15.67
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
Lợi nhuận hoạt động
-3.52%-16.90M
8.15%-15.62M
58.20%-14.13M
-232.35%-15.50M
-156.51%-16.32M
-72.92%-17.00M
-35.15%-33.80M
77.67%-4.66M
69.75%-6.36M
39.02%-9.83M
-71.72%-25.01M
-50.92%-20.89M
-69.25%-21.04M
-23.88%-16.12M
-37.07%-14.56M
-8.53%-13.84M
-34.71%-12.43M
-80.41%-13.02M
-69.96%-10.62M
-150.09%-12.75M
Lợi nhuận ròng
0.29%-15.35M
4.82%-15.16M
61.63%-13.50M
-298.13%-14.70M
-187.07%-15.39M
-67.00%-15.93M
-49.42%-35.19M
80.77%-3.69M
72.55%-5.36M
36.88%-9.54M
-73.19%-23.55M
-47.58%-19.20M
-58.63%-19.53M
-15.89%-15.11M
-28.22%-13.60M
-2.14%-13.01M
-33.59%-12.31M
-80.75%-13.04M
-69.63%-10.61M
-150.00%-12.73M
Tài sản ngắn hạn
110.14%177.68M
101.16%197.48M
-46.16%60.84M
-7.11%71.53M
8.41%84.55M
16.97%98.17M
5.98%113.00M
-40.21%77.00M
-46.70%77.99M
-13.49%83.93M
0.25%106.62M
6.42%128.77M
10.84%146.32M
-32.02%97.02M
-30.82%106.35M
-25.62%121.00M
-22.86%132.01M
52.54%142.72M
--153.73M
--162.66M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.56%6.64M
63.11%14.33M
-43.77%5.92M
92.33%6.25M
463.58%7.60M
212.19%8.79M
-42.07%10.53M
-76.05%3.25M
-90.19%1.35M
-73.15%2.81M
155.15%18.18M
43.52%13.56M
64.82%13.74M
32.50%10.48M
14.87%7.12M
48.75%9.45M
149.85%8.34M
101.27%7.91M
--6.20M
--6.35M
Tổng tài sản
108.38%179.35M
98.93%198.69M
-45.94%62.12M
-6.19%72.83M
9.34%86.07M
18.01%99.88M
6.95%114.91M
-40.45%77.64M
-46.83%78.72M
-14.39%84.64M
-0.69%107.44M
6.44%130.39M
10.80%148.04M
-31.54%98.87M
-29.76%108.18M
-24.82%122.50M
-22.01%133.61M
51.50%144.41M
--154.02M
--162.94M
Tổng các khoản nợ
-8.34%7.25M
55.31%14.34M
-46.45%5.93M
76.65%6.41M
327.71%7.90M
171.83%9.23M
-41.15%11.08M
-76.52%3.63M
-88.09%1.85M
-71.17%3.40M
129.25%18.83M
47.66%15.44M
64.12%15.51M
29.58%11.78M
20.53%8.21M
55.29%10.46M
151.83%9.45M
129.53%9.09M
--6.81M
--6.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
120.18%172.11M
103.37%184.35M
-45.89%56.18M
-10.25%66.43M
1.69%78.17M
11.58%90.65M
17.17%103.83M
-35.61%74.02M
-42.00%76.87M
-6.71%81.24M
-11.36%88.61M
2.59%114.94M
6.74%132.53M
-35.64%87.08M
-32.09%99.97M
-28.27%112.05M
-25.90%124.16M
48.12%135.32M
--147.21M
--156.21M
Thu nhập hoạt động ròng
22.00%-10.35M
7.62%-12.94M
45.22%-11.51M
-471.55%-13.04M
-95.01%-13.27M
-31.76%-14.01M
-6.39%-21.02M
87.85%-2.28M
57.76%-6.81M
-17.47%-10.63M
-26.52%-19.75M
-73.87%-18.77M
-34.78%-16.11M
-0.54%-9.05M
-55.80%-15.61M
-11.60%-10.79M
-23.25%-11.96M
-4.77%-9.00M
-85.20%-10.02M
-68.47%-9.67M
Đầu tư ròng
-75823.08%-9.87M
72.22%-5.00K
99.98%-9.00K
-100.02%-6.00K
-100.06%-13.00K
-100.00%-18.00K
-214.08%-45.38M
17.65%25.00M
132.59%22.49M
-100.05%-9.00K
247.77%39.78M
146.77%21.25M
-859.78%-69.01M
241.02%18.51M
-430.15%-26.92M
-907.65%-45.44M
133.65%9.08M
21808.00%5.43M
51056.25%8.15M
-477.95%-4.51M
Tài chính thuần
---5.38M
189709.09%146.00M
-99.79%240.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-870.00%-77.00K
2866.91%114.22M
1056.07%2.00M
-100.14%-89.00K
-99.01%10.00K
-1370.15%-4.13M
78.35%173.00K
148297.67%63.81M
16716.67%1.01M
173.11%325.00K
-56.31%97.00K
-99.95%43.00K
-99.99%6.00K
-99.75%119.00K
335.29%222.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 60.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.16.

Tổng tài sản của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Onkure Therapeutics Inc là 62.12M, bao gồm 60.84M tài sản ngắn hạn và 1.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Onkure Therapeutics Inc là 5.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Onkure Therapeutics Inc là 56.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Onkure Therapeutics Inc là -62.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.75.

Giá trị đầu tư ròng của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Onkure Therapeutics Inc là -46.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Onkure Therapeutics Inc là 163.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.18.

Thu nhập ròng của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -59.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -74.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -67.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Onkure Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Onkure Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -62.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.