tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oklo Inc

OKLO
Thêm vào danh sách theo dõi
43.310USD
+2.040+4.94%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
8.02BVốn hóa
LỗP/E TTM

OKLO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Oklo Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-157.66%-47.59M
-45.94%-17.87M
-148.19%-33.43M
-128.81%-18.03M
-8.40%-18.47M
-68.00%-12.24M
-139.50%-13.47M
-121.77%-7.88M
-378.95%-17.04M
-123.38%-7.29M
-92.61%-5.62M
-24.48%-3.55M
---3.56M
---3.26M
---2.92M
---2.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-96.62%-48.54M
-237.05%-33.06M
-302.83%-41.45M
-198.44%-29.72M
53.75%-24.68M
59.16%-9.81M
28.16%-10.29M
-14.90%-9.96M
-1092.63%-53.37M
-410.13%-24.02M
-394.69%-14.32M
-195.66%-8.67M
---4.47M
---4.71M
---2.89M
---2.93M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
169.60%337.00K
31.45%163.00K
70.13%149.00K
80.37%124.00K
11.93%125.00K
153.89%124.00K
126.11%87.58K
424.31%68.75K
800.15%111.67K
344.17%48.84K
--38.73K
-33.58%13.11K
--12.41K
--11.00K
----
--19.74K
Thuế hoãn lại
--2.00K
100.00%0.00
--205.00K
--0.00
--0.00
---4.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
3560.00%1.04M
55.77%-138.00K
-39.62%-3.23M
269.16%89.00K
-100.10%-30.00K
-101.86%-312.00K
-132.42%-2.31M
-99.41%24.11K
2541.24%29.63M
1123.09%16.79M
536060.96%7.14M
--4.08M
--1.12M
--1.37M
---1.33K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-181.95%-14.79M
-332.02%-413.00K
-201.65%-8.10M
555.99%2.36M
-106.30%-5.25M
122.98%178.00K
-403.26%-2.69M
-62.98%359.45K
-856.08%-2.54M
-5490.45%-774.61K
1012.26%885.90K
2608.49%971.01K
---265.97K
--14.37K
---97.11K
---38.71K
-Thay đổi các khoản phải thu
--517.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-349.46%-19.55M
2503.87%8.75M
-2174.18%-15.62M
-419.42%-1.94M
-201.76%-4.35M
215.04%336.00K
-229.92%-686.80K
72.77%607.99K
-9683.37%-1.44M
-14.44%-292.06K
-243.15%-208.17K
679.40%351.91K
---14.73K
---255.21K
---60.66K
---60.74K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-437850.00%-17.52M
129.41%5.00K
-38.01%-35.00K
81.74%-21.00K
-115.77%-4.00K
-167.03%-17.00K
---25.36K
---115.00K
23.52%25.36K
371.66%25.36K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--20.53K
--5.38K
--3.51K
--8.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---49.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-157.66%-47.59M
-45.94%-17.87M
-148.19%-33.43M
-128.81%-18.03M
-8.40%-18.47M
-68.00%-12.24M
-139.50%-13.47M
-121.77%-7.88M
-378.95%-17.04M
-123.38%-7.29M
-92.61%-5.62M
-24.48%-3.55M
---3.56M
---3.26M
---2.92M
---2.85M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
10628.73%94.09M
9782.53%32.81M
38743.49%26.95M
4450.62%5.05M
410.68%877.00K
243.21%332.00K
200.77%69.38K
219.69%110.89K
576.09%171.73K
--96.73K
-35.07%23.07K
25.18%34.69K
--25.40K
--0.00
--35.52K
--27.71K
Chi phí vốn
10628.73%94.09M
9782.53%32.81M
38743.49%26.95M
4450.62%5.05M
410.68%877.00K
243.21%332.00K
200.77%69.38K
219.69%110.89K
576.09%171.73K
--96.73K
-35.07%23.07K
25.18%34.69K
--25.40K
--0.00
--35.52K
--27.71K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
10628.73%94.09M
9782.53%32.81M
38743.49%26.95M
4450.62%5.05M
410.68%877.00K
243.21%332.00K
200.77%69.38K
219.69%110.89K
576.09%171.73K
--96.73K
-35.07%23.07K
25.18%34.69K
--25.40K
--0.00
--35.52K
--27.71K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---25.74M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---900.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-51.76%-433.87M
-4571.27%-326.22M
683.82%143.18M
-5723.86%-320.16M
-51.91%-285.88M
--7.30M
--18.27M
---5.50M
---188.19M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-93.09%-553.70M
-6020.75%-359.03M
538.71%116.23M
-5698.69%-325.21M
-52.24%-286.76M
6368.80%6.06M
78985.20%18.20M
-16068.89%-5.61M
-741457.01%-188.36M
---96.73K
35.07%-23.07K
-25.18%-34.69K
---25.40K
--0.00
---35.52K
---27.71K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
51.34%668.79M
135249.60%1.18B
48844.71%295.61M
135732.64%526.51M
46.72%441.92M
-102.46%-875.00K
-89.03%603.96K
-104.57%-388.19K
15371.61%301.21M
10351.56%35.54M
64.91%5.50M
41.60%8.50M
--1.95M
--340.00K
--3.34M
--6.01M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---2.12M
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
14403.38%286.44M
2909.41%10.23M
133.67%7.01M
66.67%10.00M
--1.98M
--340.00K
--3.00M
--6.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
51.73%670.05M
--1.18B
--295.50M
--526.50M
--441.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
36.94%860.00K
2.36%737.00K
112.39%1.28M
--1.40M
42.75%628.00K
63.67%720.00K
699.17%604.08K
-100.00%0.00
--439.92K
--439.92K
-77.87%75.59K
636.67%38.67K
--0.00
--0.00
--341.54K
--5.25K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
95.30%-75.00K
-988975.63%-1.18M
-256.78%-1.39M
-100.10%-304.00K
-104.54%-1.59M
-100.00%-119.00
-104.59%-388.19K
15349.02%300.77M
10222.17%35.10M
81.18%5.43M
41.08%8.46M
--1.95M
--340.00K
--3.00M
--6.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
51.34%668.79M
135249.60%1.18B
48844.71%295.61M
135732.64%526.51M
46.72%441.92M
-102.46%-875.00K
-89.03%603.96K
-104.57%-388.19K
15371.61%301.21M
10351.56%35.54M
64.91%5.50M
41.60%8.50M
--1.95M
--340.00K
--3.34M
--6.01M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1669.69%1.59B
711.73%788.45M
346.67%410.04M
114.59%226.77M
812.87%90.08M
884.35%97.13M
817.09%91.80M
1974.21%105.68M
46.60%9.87M
2.22%9.87M
7.97%10.01M
-17.13%5.09M
--6.73M
--9.65M
--9.27M
--6.15M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-50.62%67.50M
11521.29%805.66M
6997.07%378.40M
1420.67%183.27M
42.67%136.69M
-125.06%-7.05M
3846.03%5.33M
-382.33%-13.88M
5954.98%95.81M
1063.30%28.15M
-137.20%-142.33K
57.38%4.92M
---1.64M
---2.92M
--382.59K
--3.12M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
632.72%1.66B
1669.69%1.59B
711.73%788.45M
346.67%410.04M
114.59%226.77M
136.93%90.08M
884.35%97.13M
817.09%91.80M
1974.21%105.68M
464.82%38.02M
2.22%9.87M
7.97%10.01M
--5.09M
--6.73M
--9.65M
--9.27M
Dòng tiền tự do
-632.29%-141.68M
-303.00%-50.68M
-345.97%-60.38M
-188.77%-23.08M
-12.41%-19.35M
-70.30%-12.57M
-139.75%-13.54M
-122.72%-7.99M
-380.34%-17.21M
-126.34%-7.38M
-91.07%-5.65M
-24.49%-3.59M
---3.58M
---3.26M
---2.96M
---2.88M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Oklo Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Oklo Inc đã tạo ra -82.17M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Oklo Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Oklo Inc đã tăng -114.05% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Oklo Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Oklo Inc đã chi 33.20M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Oklo Inc đã thay đổi như thế nào?

Oklo Inc đã sử dụng 1.26B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OKLO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Oklo Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -115.38M, phản ánh sự thay đổi -197.81% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.