tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Orchestra Biomed Holdings Inc

OBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.740USD
+0.100+2.75%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
223.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

OBIO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Orchestra Biomed Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.41%-22.17M
83.23%-2.27M
-6.20%-14.55M
-52.14%-15.53M
-26.70%-16.62M
-23.36%-13.54M
-33.24%-13.70M
2.71%-10.21M
8.81%-13.11M
-25.50%-10.97M
-41.70%-10.28M
-31.70%-10.49M
-170.12%-14.38M
-89.88%-8.74M
-50.29%-7.26M
-80.61%-7.96M
4.69%-5.32M
---4.61M
---4.83M
---4.41M
---5.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.32%-20.69M
138.66%6.25M
-35.02%-20.83M
-21.17%-19.36M
-39.31%-18.75M
-26.03%-16.16M
-15.85%-15.43M
-32.66%-15.98M
-23.06%-13.46M
-31.47%-12.82M
-29.51%-13.32M
-53.51%-12.05M
-90.96%-10.94M
-20.89%-9.75M
-95.59%-10.28M
-27.49%-7.85M
-61.97%-5.73M
---8.06M
---5.26M
---6.16M
---3.54M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
8.43%90.00K
-2.38%82.00K
6.58%81.00K
9.46%81.00K
12.16%83.00K
16.67%84.00K
7.04%76.00K
1.37%74.00K
4.23%74.00K
2.86%72.00K
31.48%71.00K
46.00%73.00K
47.92%71.00K
45.83%70.00K
17.39%54.00K
13.64%50.00K
11.63%48.00K
--48.00K
--46.00K
--44.00K
--43.00K
Các mục phi tiền mặt khác
1691.36%1.45M
19.52%1.19M
957.33%643.00K
194.84%147.00K
115.46%81.00K
47.26%994.00K
91.35%-75.00K
82.12%-155.00K
39.42%-524.00K
263.83%675.00K
-566.13%-867.00K
-197.09%-867.00K
-562.57%-865.00K
-1036.36%-412.00K
295.74%186.00K
1800.00%893.00K
306.52%187.00K
--44.00K
--47.00K
--47.00K
--46.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-270.00%-3.66M
-801.03%-12.28M
497.65%2.54M
-88.34%358.00K
46.02%-990.00K
-1075.00%-1.36M
-204.24%-639.00K
401.80%3.07M
58.47%-1.83M
-223.40%-116.00K
115.09%613.00K
208.32%612.00K
-1566.42%-4.42M
-97.25%94.00K
168.35%285.00K
-145.49%-565.00K
83.59%-265.00K
--3.42M
---417.00K
--1.24M
---1.61M
-Thay đổi các khoản phải thu
266.67%11.00K
-213.16%-43.00K
188.57%31.00K
146.15%6.00K
-90.63%3.00K
392.31%38.00K
-141.18%-35.00K
86.32%-13.00K
60.00%32.00K
---13.00K
631.25%85.00K
-9400.00%-95.00K
-52.38%20.00K
-100.00%0.00
-157.14%-16.00K
97.50%-1.00K
-8.70%42.00K
--13.00K
--28.00K
---40.00K
--46.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-13.16%33.00K
-8.33%55.00K
-10.37%-181.00K
-208.89%-49.00K
22.58%38.00K
850.00%60.00K
-500.00%-164.00K
-16.67%45.00K
-29.55%31.00K
-114.81%-8.00K
120.81%41.00K
153.47%54.00K
22.22%44.00K
-11.48%54.00K
-146.25%-197.00K
-818.18%-101.00K
16.13%36.00K
--61.00K
---80.00K
---11.00K
--31.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-1462.86%-477.00K
211.05%593.00K
123.56%139.00K
0.00%113.00K
158.33%35.00K
-65.33%-534.00K
-322.64%-590.00K
-85.40%113.00K
95.99%-60.00K
-997.22%-323.00K
2550.00%265.00K
238.96%774.00K
-2179.17%-1.50M
300.00%36.00K
150.00%10.00K
-798.39%-557.00K
-29.41%72.00K
--9.00K
---20.00K
---62.00K
--102.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-1413.86%-3.06M
179.49%566.00K
176.95%3.41M
-70.75%1.09M
84.18%-202.00K
-244.42%-712.00K
84.43%1.23M
378.31%3.73M
28.86%-1.28M
-53.40%493.00K
-58.82%668.00K
65.74%779.00K
-988.61%-1.79M
58.38%1.06M
92.64%1.62M
168.57%470.00K
133.28%202.00K
--668.00K
--842.00K
--175.00K
---607.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
-17183.12%-13.31M
10.21%-721.00K
-6.21%-667.00K
-47.28%-732.00K
12.50%-77.00K
-196.31%-803.00K
13.74%-628.00K
51.23%-497.00K
90.55%-88.00K
72.52%-271.00K
-217.90%-728.00K
-42.32%-1.02M
-134.88%-931.00K
16.93%-986.00K
-119.41%-229.00K
39.68%-716.00K
--2.67M
---1.19M
--1.18M
---1.19M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-33.41%-22.17M
83.23%-2.27M
-6.20%-14.55M
-52.14%-15.53M
-26.70%-16.62M
-23.36%-13.54M
-33.24%-13.70M
2.71%-10.21M
8.81%-13.11M
-25.50%-10.97M
-41.70%-10.28M
-31.70%-10.49M
-170.12%-14.38M
-89.88%-8.74M
-50.29%-7.26M
-80.61%-7.96M
4.69%-5.32M
---4.61M
---4.83M
---4.41M
---5.59M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
64.29%184.00K
-95.34%33.00K
355.88%310.00K
-68.22%34.00K
1300.00%112.00K
23700.00%708.00K
257.89%68.00K
296.30%107.00K
-77.14%8.00K
-105.56%-3.00K
-91.52%19.00K
-89.85%27.00K
-25.53%35.00K
-56.45%54.00K
322.64%224.00K
--266.00K
-51.55%47.00K
--124.00K
--53.00K
--0.00
--97.00K
Chi phí vốn
64.29%184.00K
-95.34%33.00K
355.88%310.00K
-68.22%34.00K
1300.00%112.00K
--708.00K
257.89%68.00K
296.30%107.00K
-77.14%8.00K
----
-91.52%19.00K
-89.85%27.00K
-25.53%35.00K
-56.45%54.00K
322.64%224.00K
--266.00K
-51.55%47.00K
--124.00K
--53.00K
--0.00
--97.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
64.29%184.00K
-95.34%33.00K
355.88%310.00K
-68.22%34.00K
1300.00%112.00K
23700.00%708.00K
257.89%68.00K
296.30%107.00K
-77.14%8.00K
-105.56%-3.00K
-91.52%19.00K
-89.85%27.00K
-25.53%35.00K
-56.45%54.00K
322.64%224.00K
--266.00K
-51.55%47.00K
--124.00K
--53.00K
--0.00
--97.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-19.90%10.50M
-480.59%-17.68M
-6223.84%-38.27M
55.64%16.39M
123.39%13.11M
-109.19%-3.04M
-95.18%625.00K
29.29%10.53M
113.49%5.87M
152.35%33.15M
--12.97M
4015.87%8.14M
---43.49M
-29629.11%-63.32M
-100.00%0.00
-103.28%-208.00K
-100.00%0.00
---213.00K
--6.33M
--6.33M
--840.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
100.00%0.00
--0.00
----
----
---602.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-20.62%10.32M
-371.94%-17.71M
-7027.11%-38.58M
56.91%16.36M
121.79%13.00M
-111.32%-3.75M
-95.70%557.00K
28.41%10.42M
113.46%5.86M
152.31%33.15M
5879.91%12.95M
1812.66%8.12M
-92514.89%-43.53M
-18706.23%-63.38M
-103.57%-224.00K
-107.48%-474.00K
-106.33%-47.00K
---337.00K
--6.28M
--6.33M
--743.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1967.23%5.53M
-9.23%12.66M
408.13%76.40M
-350.29%-428.00K
-1744.44%-296.00K
230.39%13.95M
375775.00%15.04M
98.84%171.00K
-99.97%18.00K
-110.14%-10.70M
100.16%4.00K
-99.90%86.00K
129.45%56.82M
-412.59%-5.09M
-149.80%-2.50M
8708.10%86.08M
2576.40%24.76M
---993.00K
---1.00M
---1.00M
---1.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
-100.00%0.00
----
----
----
238.26%15.00M
----
----
----
---10.85M
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
555.40%4.55M
0.00%-1.00M
---1.00M
---1.00M
---1.00M
---1.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--1.54M
284.30%57.78M
----
----
--0.00
--15.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--12.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--82.55M
--27.28M
--0.00
--0.00
--0.00
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-71.43%26.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
405.56%91.00K
-66.67%51.00K
-100.00%0.00
167.19%171.00K
80.00%18.00K
--153.00K
0.00%4.00K
-30.43%64.00K
-60.00%10.00K
-100.00%0.00
--4.00K
--92.00K
--25.00K
--3.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
340.00%22.00K
-98.65%1.00K
-350.00%-10.00K
--0.00
--5.00K
--74.00K
--4.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
1521.45%5.50M
-30.43%-1.44M
23.82%18.62M
---428.00K
---387.00K
---1.10M
--15.04M
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
3626.38%56.81M
---5.08M
---2.50M
---1.12M
---1.61M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1967.23%5.53M
-9.23%12.66M
408.13%76.40M
-350.29%-428.00K
-1744.44%-296.00K
230.39%13.95M
375775.00%15.04M
98.84%171.00K
-99.97%18.00K
-110.14%-10.70M
100.16%4.00K
-99.90%86.00K
129.45%56.82M
-412.59%-5.09M
-149.80%-2.50M
8708.10%86.08M
2576.40%24.76M
---993.00K
---1.00M
---1.00M
---1.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
55.83%34.69M
64.08%42.01M
-20.93%18.75M
-21.33%18.35M
-27.15%22.26M
34.21%25.61M
44.51%23.71M
24.76%23.32M
54.46%30.56M
-80.33%19.08M
-84.66%16.41M
-36.26%18.70M
99.07%19.78M
511.07%97.00M
593.50%106.97M
102.28%29.33M
-51.15%9.94M
--15.87M
--15.43M
--14.50M
--20.34M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-61.59%-6.32M
-118.96%-7.32M
1129.55%23.26M
3.08%401.00K
45.92%-3.91M
-129.13%-3.34M
-29.11%1.89M
117.02%389.00K
-564.37%-7.24M
114.87%11.48M
126.75%2.67M
-102.94%-2.29M
-105.62%-1.09M
-1200.94%-77.21M
-2327.23%-9.98M
8293.73%77.64M
431.90%19.39M
---5.94M
--448.00K
--925.00K
---5.84M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
54.61%28.37M
55.83%34.69M
64.08%42.01M
-20.93%18.75M
-21.33%18.35M
-27.15%22.26M
34.21%25.61M
44.51%23.71M
24.76%23.32M
54.46%30.56M
-80.33%19.08M
-84.66%16.41M
-36.26%18.70M
99.07%19.78M
511.07%97.00M
593.50%106.97M
102.28%29.33M
--9.94M
--15.87M
--15.43M
--14.50M
Dòng tiền tự do
-33.62%-22.35M
83.83%-2.30M
-7.93%-14.86M
-50.89%-15.56M
-27.48%-16.73M
-29.82%-14.25M
-33.66%-13.77M
1.94%-10.31M
8.98%-13.12M
-24.73%-10.97M
-37.71%-10.30M
-27.77%-10.52M
-168.40%-14.42M
-86.04%-8.80M
-53.25%-7.48M
-86.64%-8.23M
5.49%-5.37M
---4.73M
---4.88M
---4.41M
---5.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Orchestra Biomed Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Orchestra Biomed Holdings Inc đã tạo ra -48.96M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Orchestra Biomed Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Orchestra Biomed Holdings Inc đã tăng 3.15% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Orchestra Biomed Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Orchestra Biomed Holdings Inc đã chi 489.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Orchestra Biomed Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Orchestra Biomed Holdings Inc đã sử dụng 88.33M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OBIO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Orchestra Biomed Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -49.45M, phản ánh sự thay đổi 3.88% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.