tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Orchestra Biomed Holdings Inc

OBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.740USD
+0.100+2.75%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
223.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

OBIO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Orchestra Biomed Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Orchestra Biomed Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-87.33%110.00K
12120.16%30.92M
-12.77%861.00K
7.46%836.00K
40.00%868.00K
-3.44%253.00K
135.56%987.00K
-14.97%778.00K
-46.74%620.00K
-76.25%262.00K
-63.97%419.00K
128.18%915.00K
34.41%1.16M
144.97%1.10M
-12.75%1.16M
141.00%401.00K
-34.19%866.00K
---2.45M
--1.33M
---978.00K
--1.32M
Doanh thu
-87.33%110.00K
12120.16%30.92M
-12.77%861.00K
7.46%836.00K
40.00%868.00K
-3.44%253.00K
135.56%987.00K
-14.97%778.00K
-46.74%620.00K
-76.25%262.00K
-63.97%419.00K
128.18%915.00K
34.41%1.16M
144.97%1.10M
-12.75%1.16M
141.00%401.00K
-34.19%866.00K
---2.45M
--1.33M
---978.00K
--1.32M
Chi phí doanh thu
-27.27%32.00K
-12.07%51.00K
-27.94%49.00K
4.55%46.00K
29.41%44.00K
23.40%58.00K
65.85%68.00K
-18.52%44.00K
-22.73%34.00K
-11.32%47.00K
-26.79%41.00K
575.00%54.00K
4.76%44.00K
-8.62%53.00K
27.27%56.00K
-87.10%8.00K
20.00%42.00K
--58.00K
--44.00K
--62.00K
--35.00K
Chi phí hoạt động
12.11%22.19M
42.72%24.16M
22.19%21.17M
14.32%20.16M
31.55%19.79M
32.86%16.93M
15.97%17.33M
27.15%17.64M
18.36%15.04M
16.58%12.74M
33.06%14.94M
72.63%13.87M
112.03%12.71M
100.42%10.93M
96.33%11.23M
74.45%8.04M
14.45%5.99M
--5.45M
--5.72M
--4.61M
--5.24M
Chi phí R&D
17.05%15.78M
53.34%16.82M
20.97%14.03M
24.51%13.85M
47.96%13.48M
28.90%10.97M
35.49%11.60M
30.91%11.13M
10.39%9.11M
12.83%8.51M
45.08%8.56M
72.95%8.50M
137.59%8.25M
113.62%7.54M
61.22%5.90M
86.35%4.91M
13.42%3.47M
--3.53M
--3.66M
--2.64M
--3.06M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
8.43%90.00K
-2.38%82.00K
6.58%81.00K
9.46%81.00K
12.16%83.00K
16.67%84.00K
7.04%76.00K
1.37%74.00K
4.23%74.00K
2.86%72.00K
31.48%71.00K
46.00%73.00K
47.92%71.00K
45.83%70.00K
17.39%54.00K
13.64%50.00K
11.63%48.00K
--48.00K
--46.00K
--44.00K
--43.00K
Lợi nhuận hoạt động
-16.67%-22.08M
140.50%6.75M
-24.30%-20.31M
-14.64%-19.33M
-31.19%-18.92M
-33.62%-16.68M
-12.52%-16.34M
-30.13%-16.86M
-24.93%-14.42M
-26.99%-12.48M
-44.27%-14.52M
-69.71%-12.96M
-125.14%-11.54M
-24.29%-9.83M
-129.47%-10.07M
-36.71%-7.63M
-30.78%-5.13M
---7.91M
---4.39M
---5.58M
---3.92M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--2.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--35.00K
--254.00K
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
25.81%-23.00K
83.93%-45.00K
-269.57%-1.45M
205.40%293.00K
-193.94%-31.00K
23.29%-280.00K
-529.67%-391.00K
59.48%-278.00K
111.91%33.00K
-162.50%-365.00K
--91.00K
---686.00K
---277.00K
--584.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---11.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-9.95%-20.62M
138.66%6.25M
-35.02%-20.83M
-21.17%-19.36M
-39.31%-18.75M
-26.03%-16.16M
-15.85%-15.43M
-32.66%-15.98M
-23.06%-13.46M
-31.47%-12.82M
-29.51%-13.32M
-53.51%-12.05M
-90.96%-10.94M
-20.89%-9.75M
-95.59%-10.28M
-27.49%-7.85M
-61.97%-5.73M
---8.06M
---5.26M
---6.16M
---3.54M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-9.95%-20.62M
138.66%6.25M
-35.02%-20.83M
-21.17%-19.36M
-39.31%-18.75M
-26.03%-16.16M
-15.85%-15.43M
-32.66%-15.98M
-23.06%-13.46M
-31.47%-12.82M
-29.51%-13.32M
-53.51%-12.05M
-90.96%-10.94M
-20.89%-9.75M
-95.59%-10.28M
-27.49%-7.85M
-61.97%-5.73M
---8.06M
---5.26M
---6.16M
---3.54M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-9.95%-20.62M
138.66%6.25M
-35.02%-20.83M
-21.17%-19.36M
-39.31%-18.75M
-26.03%-16.16M
-15.85%-15.43M
-32.66%-15.98M
-23.06%-13.46M
-31.47%-12.82M
-29.51%-13.32M
-53.51%-12.05M
-90.96%-10.94M
-20.89%-9.75M
-95.59%-10.28M
-27.49%-7.85M
-61.97%-5.73M
---8.06M
---5.26M
---6.16M
---3.54M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-10.14%-20.66M
137.08%5.99M
-35.02%-20.83M
-21.17%-19.36M
-39.31%-18.75M
-26.03%-16.16M
-15.85%-15.43M
-32.66%-15.98M
-23.06%-13.46M
-31.47%-12.82M
-29.51%-13.32M
-53.51%-12.05M
-90.96%-10.94M
-20.89%-9.75M
-95.59%-10.28M
-27.49%-7.85M
-61.97%-5.73M
---8.06M
---5.26M
---6.16M
---3.54M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-10.14%-20.66M
137.08%5.99M
-35.02%-20.83M
-21.17%-19.36M
-39.31%-18.75M
-26.03%-16.16M
-15.85%-15.43M
-32.66%-15.98M
-23.06%-13.46M
-31.47%-12.82M
-29.51%-13.32M
-53.51%-12.05M
-90.96%-10.94M
-20.89%-9.75M
-95.59%-10.28M
-27.49%-7.85M
-61.97%-5.73M
---8.06M
---5.26M
---6.16M
---3.54M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
32.86%-0.33
122.78%0.10
2.66%-0.40
-12.99%-0.50
-30.35%-0.49
-16.36%-0.42
-8.52%-0.41
-28.26%-0.45
4.92%-0.38
-18.34%-0.36
-16.24%-0.38
-40.29%-0.35
-118.51%-0.40
-20.89%-0.31
-95.59%-0.33
-27.49%-0.25
-61.97%-0.18
---0.25
---0.17
---0.19
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
32.86%-0.33
122.78%0.10
2.66%-0.40
-12.99%-0.50
-30.35%-0.49
-16.36%-0.42
-8.52%-0.41
-28.26%-0.45
4.92%-0.38
-18.34%-0.36
-16.24%-0.38
-40.29%-0.35
-118.51%-0.40
-20.89%-0.31
-95.59%-0.33
-27.49%-0.25
-61.97%-0.18
---0.25
---0.17
---0.19
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Orchestra Biomed Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OBIO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Orchestra Biomed Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Orchestra Biomed Holdings Inc báo cáo doanh thu là 33.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.64M của năm trước.

Doanh thu mà Orchestra Biomed Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Orchestra Biomed Holdings Inc báo cáo doanh thu là 110.00K cho quý gần nhất, tăng -87.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Orchestra Biomed Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Orchestra Biomed Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -52.95M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Orchestra Biomed Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Orchestra Biomed Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Orchestra Biomed Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Orchestra Biomed Holdings Inc là -51.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.