tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NextCure Inc

NXTC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.145USD
-0.885-17.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

NXTC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NextCure Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NextCure Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1549.08%22.38M
--2.00M
--1.58M
--1.40M
--1.36M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1549.08%22.38M
--2.00M
--1.58M
--1.40M
--1.36M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-13.05%10.11M
-21.66%9.76M
-28.41%8.95M
65.47%27.29M
-26.27%11.62M
-21.12%12.46M
-20.00%12.49M
-13.91%16.49M
-7.67%15.76M
-11.15%15.79M
-18.82%15.62M
5.68%19.16M
-17.81%17.07M
4.10%17.77M
3.95%19.24M
0.98%18.13M
20.52%20.77M
5.14%17.07M
6.37%18.51M
13.61%17.95M
21.66%17.23M
15.85%16.24M
54.18%17.40M
52.56%15.80M
73.35%14.17M
98.32%14.02M
93.90%11.29M
95.42%10.36M
63.15%8.17M
--7.07M
--5.82M
--5.30M
--5.01M
Chi phí R&D
-9.71%6.56M
-27.63%6.44M
-30.03%6.14M
89.02%23.47M
-36.29%7.26M
-24.73%8.90M
-20.35%8.77M
-7.65%12.42M
-2.14%11.40M
-7.76%11.83M
-18.61%11.01M
4.85%13.45M
-22.48%11.65M
4.55%12.82M
-0.51%13.53M
7.37%12.82M
21.30%15.02M
1.31%12.26M
6.73%13.60M
7.32%11.95M
17.09%12.39M
6.22%12.11M
47.06%12.74M
45.62%11.13M
62.41%10.58M
82.41%11.40M
76.98%8.66M
72.37%7.64M
54.70%6.51M
--6.25M
--4.89M
--4.43M
--4.21M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-56.73%283.00K
-45.85%365.00K
-23.86%533.00K
-9.70%633.00K
-17.22%654.00K
-18.20%674.00K
-26.00%700.00K
-26.52%701.00K
-17.71%790.00K
-18.17%824.00K
-7.35%946.00K
--954.00K
-54.22%960.00K
-52.12%1.01M
-51.29%1.02M
----
89.77%2.10M
112.42%2.10M
136.84%2.10M
140.41%1.89M
47.14%1.10M
31.13%990.00K
12.31%885.00K
35.22%787.00K
33.39%751.00K
45.75%755.00K
98.99%788.00K
50.39%582.00K
49.73%563.00K
--518.00K
--396.00K
--387.00K
--376.00K
Lợi nhuận hoạt động
13.05%-10.11M
21.66%-9.76M
28.41%-8.95M
-65.47%-27.29M
26.27%-11.62M
21.12%-12.46M
20.00%-12.49M
13.91%-16.49M
7.67%-15.76M
11.15%-15.79M
18.82%-15.62M
-5.68%-19.16M
17.81%-17.07M
-4.10%-17.77M
-3.95%-19.24M
-0.98%-18.13M
-20.52%-20.77M
-5.14%-17.07M
-6.37%-18.51M
-13.61%-17.95M
-309.86%-17.23M
-35.20%-16.24M
-79.33%-17.40M
-76.45%-15.80M
220.50%8.21M
-69.94%-12.01M
-66.70%-9.70M
-68.96%-8.96M
-36.06%-6.81M
---7.07M
---5.82M
---5.30M
---5.01M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
980.00%54.00K
700.00%56.00K
850.00%57.00K
500.00%42.00K
--5.00K
--7.00K
--6.00K
--7.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
980.00%54.00K
700.00%56.00K
850.00%57.00K
500.00%42.00K
--5.00K
--7.00K
--6.00K
--7.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
--0.00
75.06%-634.00K
--0.00
----
----
---2.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-52.17%309.00K
-62.32%321.00K
-66.39%321.00K
-55.60%484.00K
-46.03%646.00K
-35.60%852.00K
-27.49%955.00K
-16.09%1.09M
22.77%1.20M
180.89%1.32M
301.52%1.32M
524.52%1.30M
476.92%975.00K
256.82%471.00K
-43.25%328.00K
694.29%208.00K
-75.89%169.00K
-82.99%132.00K
-43.99%578.00K
-102.71%-35.00K
-53.91%701.00K
-28.35%776.00K
-18.61%1.03M
76.16%1.29M
130.45%1.52M
428.29%1.08M
1052.73%1.27M
963.77%734.00K
4976.92%660.00K
--205.00K
--110.00K
--69.00K
--13.00K
Thu nhập trước thuế
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
-269.87%-16.53M
-41.49%-15.46M
-94.06%-16.37M
-76.47%-14.51M
258.13%9.73M
-59.24%-10.93M
-47.71%-8.43M
-57.16%-8.22M
-23.20%-6.16M
---6.86M
---5.71M
---5.23M
---5.00M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
-269.87%-16.53M
-41.49%-15.46M
-94.06%-16.37M
-76.47%-14.51M
258.13%9.73M
-59.24%-10.93M
-47.71%-8.43M
-57.16%-8.22M
-23.20%-6.16M
---6.86M
---5.71M
---5.23M
---5.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
-269.87%-16.53M
-41.49%-15.46M
-94.06%-16.37M
-76.47%-14.51M
258.13%9.73M
-59.24%-10.93M
-47.71%-8.43M
-57.16%-8.22M
-23.20%-6.16M
---6.86M
---5.71M
---5.23M
---5.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
-269.87%-16.53M
-41.49%-15.46M
-94.06%-16.37M
-76.47%-14.51M
258.13%9.73M
-59.24%-10.93M
-47.71%-8.43M
-57.16%-8.22M
-23.20%-6.16M
---6.86M
---5.71M
---5.23M
---5.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
-269.87%-16.53M
-41.49%-15.46M
-94.06%-16.37M
-76.47%-14.51M
258.13%9.73M
-59.24%-10.93M
-47.71%-8.43M
-57.16%-8.22M
-23.20%-6.16M
---6.86M
---5.71M
---5.23M
---5.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
60.24%-1.87
-472.08%-2.37
-681.23%-3.22
-24499.85%-135.47
-667.08%-4.70
20.10%-0.41
19.70%-0.41
14.19%-0.55
-5.79%-0.61
16.76%-0.52
24.62%-0.51
0.64%-0.64
22.06%-0.58
-2.56%-0.62
-4.96%-0.68
0.86%-0.65
-24.11%-0.74
-8.24%-0.61
-9.28%-0.65
-23.57%-0.65
-269.31%-0.60
19.41%-0.56
-60.19%-0.59
-45.67%-0.53
226.10%0.35
-122.55%-0.70
-42.48%-0.37
-51.77%-0.36
-23.20%-0.28
---0.31
---0.26
---0.24
---0.23
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
60.24%-1.87
-472.08%-2.37
-681.23%-3.22
-24499.85%-135.47
-667.08%-4.70
20.10%-0.41
19.70%-0.41
14.19%-0.55
-5.79%-0.61
16.76%-0.52
24.62%-0.51
0.64%-0.64
22.06%-0.58
-2.56%-0.62
-4.96%-0.68
0.86%-0.65
-24.11%-0.74
-8.24%-0.61
-9.28%-0.65
-23.57%-0.65
-280.65%-0.60
19.41%-0.56
-60.19%-0.59
-45.67%-0.53
218.19%0.33
-122.55%-0.70
-42.48%-0.37
-51.77%-0.36
-23.20%-0.28
---0.31
---0.26
---0.24
---0.23
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NextCure Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NXTC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của NextCure Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NextCure Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -55.84M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NextCure Inc trong quý trước là bao nhiêu?

NextCure Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NextCure Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NextCure Inc là -57.62M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.