tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NextCure Inc

NXTC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.145USD
-0.885-17.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NXTC

Theo dõi tình hình tài chính của NextCure Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NextCure Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-1.87/-2.10
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-19.65
17.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
60.24%-1.87
52.33%-2.37
34.90%-3.22
-1949.99%-135.47
36.08%-4.70
20.10%-4.97
19.70%-4.95
14.19%-6.61
-5.79%-7.36
16.76%-6.22
---6.16
---7.70
---6.95
---7.47
---2.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
13.05%-10.11M
21.66%-9.76M
28.41%-8.95M
-65.47%-27.29M
26.27%-11.62M
21.12%-12.46M
20.00%-12.49M
13.91%-16.49M
7.67%-15.76M
11.15%-15.79M
18.82%-15.62M
-5.68%-19.16M
17.81%-17.07M
-4.10%-17.77M
-3.95%-19.24M
-0.98%-18.13M
-20.52%-20.77M
-5.14%-17.07M
-6.37%-18.51M
-13.61%-17.95M
Lợi nhuận ròng
10.75%-9.80M
18.68%-9.44M
25.27%-8.62M
-74.03%-26.81M
35.84%-10.98M
19.80%-11.60M
19.31%-11.54M
13.75%-15.40M
-6.28%-17.11M
16.38%-14.47M
24.38%-14.30M
0.34%-17.86M
21.87%-16.10M
-2.13%-17.30M
-5.47%-18.91M
0.37%-17.92M
-24.61%-20.60M
-9.56%-16.94M
-9.55%-17.93M
-23.98%-17.99M
Tài sản ngắn hạn
-46.11%31.74M
-39.08%43.75M
-58.52%32.64M
-55.76%40.02M
-42.57%58.90M
-36.30%71.81M
-35.86%78.69M
-33.14%90.45M
-31.14%102.55M
-31.26%112.72M
-30.02%122.68M
-29.88%135.30M
-28.72%148.92M
-28.02%163.98M
-27.86%175.31M
-25.39%192.95M
-23.48%208.93M
-20.89%227.82M
-18.16%243.04M
-17.91%258.63M
Tổng nợ ngắn hạn
20.05%6.89M
10.36%10.57M
26.79%10.99M
-0.48%10.78M
-40.10%5.74M
39.10%9.57M
32.36%8.67M
38.53%10.83M
52.94%9.58M
-24.59%6.88M
11.22%6.55M
37.27%7.82M
-2.46%6.27M
38.12%9.13M
-20.13%5.89M
-33.49%5.70M
-21.54%6.42M
-36.00%6.61M
28.48%7.38M
2.43%8.56M
Tổng tài sản
-43.43%37.98M
-37.94%50.18M
-56.15%39.61M
-53.51%47.69M
-41.70%67.14M
-36.85%80.86M
-35.44%90.34M
-33.11%102.59M
-31.37%115.16M
-30.47%128.04M
-26.31%139.94M
-25.68%153.38M
-24.67%167.79M
-24.02%184.16M
-26.34%189.91M
-25.05%206.37M
-23.44%222.75M
-20.96%242.39M
-18.43%257.82M
-17.43%275.36M
Tổng các khoản nợ
-0.19%11.26M
-0.96%15.24M
8.23%15.97M
-6.44%16.04M
-29.97%11.28M
13.01%15.39M
9.39%14.75M
14.70%17.15M
18.57%16.11M
-18.12%13.62M
61.17%13.49M
82.90%14.95M
54.23%13.59M
84.79%16.63M
-12.82%8.37M
-30.50%8.17M
-25.34%8.81M
-30.36%9.00M
9.84%9.60M
1.63%11.76M
Tổng vốn chủ sở hữu
-52.17%26.72M
-46.63%34.94M
-68.72%23.65M
-62.96%31.65M
-43.61%55.85M
-42.78%65.47M
-40.22%75.59M
-38.28%85.44M
-35.77%99.05M
-31.70%114.42M
-30.35%126.45M
-30.15%138.43M
-27.92%154.20M
-28.22%167.53M
-26.86%181.54M
-24.81%198.20M
-23.36%213.94M
-20.54%233.39M
-19.23%248.23M
-18.12%263.60M
Thu nhập hoạt động ròng
-2.84%-13.36M
-9.60%-7.64M
45.28%-6.27M
-132.33%-22.71M
-3.08%-12.99M
34.69%-6.97M
10.36%-11.45M
33.71%-9.78M
14.70%-12.61M
-19.23%-10.67M
14.82%-12.78M
-1.78%-14.75M
4.32%-14.78M
33.65%-8.95M
-18.47%-15.00M
15.87%-14.49M
-11.04%-15.45M
-114.85%-13.49M
19.21%-12.66M
-38.79%-17.22M
Đầu tư ròng
-81.67%1.30M
-13.73%6.00M
-52.48%8.70M
-69.09%3.76M
-60.33%7.09M
67.18%6.96M
78.12%18.31M
81.22%12.16M
-1.33%17.88M
-6.85%4.16M
-42.54%10.28M
-78.98%6.71M
32.26%18.12M
140.61%4.47M
24.10%17.89M
104.78%31.92M
-22.15%13.70M
-166.68%-11.00M
10.01%14.41M
82.34%15.59M
Tài chính thuần
--1.25M
56269.44%20.29M
-100.00%0.00
1804.72%2.02M
----
-49.30%36.00K
--1.00K
27.71%106.00K
--1.00K
16.39%71.00K
--0.00
5.06%83.00K
-100.00%0.00
-50.41%61.00K
100.00%0.00
119.55%79.00K
116.95%60.00K
130.90%123.00K
-624.52%-2.63M
2.42%-404.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, tài sản ngắn hạn là 43.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.08.

Tổng tài sản của NextCure Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NextCure Inc là 50.18M, bao gồm 43.75M tài sản ngắn hạn và 6.44M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, tổng nghĩa vụ của NextCure Inc là 15.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NextCure Inc là 34.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.63.

Thu nhập hoạt động thuần của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NextCure Inc là -57.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Giá trị đầu tư ròng của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, giá trị đầu tư ròng của NextCure Inc là 25.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.79.

Giá trị huy động vốn ròng của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, giá trị huy động vốn ròng của NextCure Inc là 22.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15394.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -19.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.74.

Thu nhập ròng của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, lợi nhuận ròng là -55.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -111.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -85.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NextCure Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NextCure Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -57.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.