tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nextracker Inc

NXT
Thêm vào danh sách theo dõi
84.500USD
+1.000+1.20%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
12.81BVốn hóa
21.34P/E TTM

NXT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nextracker Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nextracker Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
8.21%935.17M
-4.74%880.52M
33.85%909.35M
42.43%905.27M
20.05%864.25M
25.50%924.34M
-4.37%679.36M
10.85%635.57M
50.13%719.92M
42.08%736.51M
38.38%710.43M
22.74%573.36M
18.93%479.54M
17.87%518.39M
52.06%513.37M
37.92%467.14M
18.09%403.23M
38.24%439.81M
15.81%337.61M
16.89%338.70M
15.28%341.47M
--318.15M
--291.51M
--289.75M
--296.21M
Doanh thu
8.21%935.17M
-4.74%880.52M
33.85%909.35M
42.43%905.27M
20.05%864.25M
25.50%924.34M
-4.37%679.36M
10.85%635.57M
50.13%719.92M
42.08%736.51M
38.38%710.43M
22.74%573.36M
18.93%479.54M
17.87%518.39M
52.06%513.37M
37.92%467.14M
18.09%403.23M
38.24%439.81M
15.81%337.61M
16.89%338.70M
15.28%341.47M
--318.15M
--291.51M
--289.75M
--296.21M
Chi phí doanh thu
2.21%595.40M
-12.77%539.63M
31.74%577.62M
41.17%579.91M
20.74%582.53M
56.21%618.65M
-12.43%438.46M
-3.18%410.78M
31.90%482.48M
-7.48%396.05M
16.14%500.70M
5.38%424.25M
3.52%365.80M
6.79%428.08M
41.89%431.11M
33.32%402.60M
16.29%353.37M
56.43%400.86M
29.60%303.84M
32.21%301.98M
24.28%303.87M
--256.26M
--234.45M
--228.41M
--244.51M
Chi phí hoạt động
8.75%736.19M
-7.21%676.47M
30.26%689.25M
36.17%683.73M
21.24%676.94M
56.50%729.03M
-5.84%529.13M
4.76%502.10M
37.64%558.35M
-2.51%465.84M
23.59%561.95M
12.47%479.26M
8.62%405.66M
13.96%477.81M
41.87%454.71M
33.75%426.14M
16.59%373.46M
51.96%419.29M
27.91%320.50M
28.36%318.62M
22.09%320.33M
--275.93M
--250.56M
--248.22M
--262.37M
Chi phí R&D
106.44%44.51M
83.02%43.17M
45.78%29.29M
40.10%26.89M
30.52%21.56M
80.18%23.59M
55.80%20.09M
168.58%19.19M
193.46%16.52M
57.03%13.09M
158.77%12.90M
65.34%7.15M
41.54%5.63M
133.11%8.34M
36.59%4.98M
27.42%4.32M
11.74%3.98M
-5.32%3.58M
5.58%3.65M
1.37%3.39M
46.52%3.56M
--3.78M
--3.46M
--3.35M
--2.43M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
51.43%8.77M
76.51%9.02M
91.03%8.44M
150.20%7.36M
515.20%5.79M
316.98%5.11M
294.99%4.42M
202.05%2.94M
-10.04%941.00K
18.70%1.23M
17.68%1.12M
-32.13%974.00K
-17.57%1.05M
-56.57%1.03M
-19.15%950.00K
-66.92%1.44M
-71.33%1.27M
-43.33%2.38M
-72.62%1.18M
4.00%4.34M
6.42%4.43M
--4.19M
--4.29M
--4.17M
--4.16M
Chi phí hoạt động khác
---4.15M
---679.00K
--0.00
---5.12M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.53M
--0.00
---12.94M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
6.23%198.98M
4.48%204.05M
46.50%220.10M
65.98%221.54M
15.93%187.31M
-27.84%195.31M
1.19%150.24M
41.86%133.47M
118.70%161.57M
566.98%270.67M
153.10%148.47M
129.49%94.09M
148.18%73.88M
97.77%40.58M
242.93%58.66M
104.19%41.00M
40.79%29.77M
-51.39%20.52M
-58.22%17.11M
-51.65%20.08M
-37.51%21.14M
--42.22M
--40.95M
--41.53M
--33.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
47.62%9.30M
--8.90M
--9.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-79.19%253.00K
-85.64%338.00K
-91.07%339.00K
-80.08%730.00K
-62.93%1.22M
--2.35M
--3.80M
--3.67M
--3.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-233.33%-1.00M
--300.00K
---5.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-647.82%-8.07M
---50.46M
---44.00M
---40.20M
27.09%-1.08M
----
----
----
---1.48M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.53M
--0.00
---12.94M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
38.30%-29.00K
-149.28%-2.81M
-96.86%433.00K
-71.42%2.11M
222.29%5.95M
-83.55%5.71M
--13.78M
--7.38M
---4.87M
--34.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
4.17%198.93M
-19.64%159.63M
12.66%180.50M
33.19%182.72M
25.68%190.97M
-29.82%198.66M
-3.94%160.22M
60.63%137.19M
108.87%151.95M
606.56%283.06M
173.28%166.78M
123.80%85.41M
143.87%72.75M
460.39%40.06M
258.67%61.03M
91.99%38.16M
41.60%29.83M
-83.06%7.15M
-58.25%17.02M
-51.88%19.88M
-37.63%21.07M
--42.19M
--40.76M
--41.31M
--33.77M
Thuế thu nhập
-0.63%33.57M
-77.89%9.03M
14.99%49.26M
79.97%35.86M
24.43%33.78M
-31.77%40.85M
10.37%42.84M
398.32%19.93M
198.34%27.15M
377.69%59.86M
110.49%38.82M
-63.89%4.00M
59.67%9.10M
824.87%12.53M
312.67%18.44M
178.71%11.08M
29.63%5.70M
-84.93%1.35M
-48.56%4.47M
-54.86%3.97M
-38.91%4.40M
--8.99M
--8.69M
--8.80M
--7.20M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---117.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
5.20%165.35M
-4.57%150.60M
11.81%131.24M
25.24%146.86M
25.95%157.18M
-29.29%157.81M
-8.27%117.37M
44.04%117.26M
96.08%124.79M
710.75%223.20M
200.48%127.96M
200.55%81.41M
163.76%63.65M
375.15%27.53M
239.44%42.59M
70.32%27.09M
44.76%24.13M
-82.55%5.79M
-60.88%12.55M
-51.07%15.90M
-37.28%16.67M
--33.20M
--32.07M
--32.50M
--26.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.20%165.35M
-4.57%150.60M
11.81%131.24M
25.24%146.86M
25.95%157.18M
-29.29%157.81M
-8.27%117.37M
44.04%117.26M
96.08%124.79M
347.41%223.20M
200.48%127.96M
200.55%81.41M
163.76%63.65M
-1657.02%-90.21M
239.44%42.59M
70.32%27.09M
44.76%24.13M
-82.55%5.79M
-60.88%12.55M
-51.07%15.90M
-37.28%16.67M
--33.20M
--32.07M
--32.50M
--26.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.34%1.02M
-97.58%2.09M
-95.56%1.87M
-92.84%3.09M
637.41%18.04M
--86.56M
--42.16M
--43.22M
--2.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
5.20%165.35M
-3.95%150.60M
13.84%131.24M
27.27%146.86M
29.16%157.18M
-23.58%156.79M
178.49%115.28M
193.97%115.39M
495.72%121.70M
321.41%205.16M
-2.79%41.40M
44.91%39.25M
-15.34%20.43M
-1699.24%-92.66M
239.44%42.59M
70.32%27.09M
44.76%24.13M
-82.55%5.79M
-60.88%12.55M
-51.07%15.90M
-37.28%16.67M
--33.20M
--32.07M
--32.50M
--26.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
5.20%165.35M
-3.95%150.60M
13.84%131.24M
27.27%146.86M
29.16%157.18M
-23.58%156.79M
178.49%115.28M
193.97%115.39M
495.72%121.70M
321.41%205.16M
-2.79%41.40M
44.91%39.25M
-15.34%20.43M
-1699.24%-92.66M
239.44%42.59M
70.32%27.09M
44.76%24.13M
-82.55%5.79M
-60.88%12.55M
-51.07%15.90M
-37.28%16.67M
--33.20M
--32.07M
--32.50M
--26.58M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
3.00%1.10
-6.30%1.01
10.19%0.88
23.36%0.99
24.32%1.06
-50.57%1.08
20.40%0.80
26.46%0.80
94.57%0.86
236.86%2.19
-34.46%0.67
-1.67%0.64
-23.61%0.44
-1256.60%-1.60
239.44%1.02
70.32%0.65
44.76%0.58
-82.55%0.14
-60.88%0.30
-51.07%0.38
-37.28%0.40
--0.79
--0.77
--0.78
--0.63
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
2.32%1.07
-7.63%0.97
8.26%0.85
22.82%0.97
24.56%1.04
-30.19%1.05
-9.31%0.79
42.17%0.79
92.97%0.84
194.37%1.51
-14.60%0.87
-14.46%0.55
-24.79%0.43
-1256.60%-1.60
239.44%1.02
70.32%0.65
44.76%0.58
-82.55%0.14
-60.88%0.30
-51.07%0.38
-37.28%0.40
--0.79
--0.77
--0.78
--0.63
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nextracker Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NXT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nextracker Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Nextracker Inc báo cáo doanh thu là 3.56B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.96B của năm trước.

Doanh thu mà Nextracker Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nextracker Inc báo cáo doanh thu là 935.17M cho quý gần nhất, tăng 8.21% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nextracker Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nextracker Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 585.88M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nextracker Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nextracker Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 165.35M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nextracker Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nextracker Inc là 644.45M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.