tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nextracker Inc

NXT
Thêm vào danh sách theo dõi
84.500USD
+1.000+1.20%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
12.81BVốn hóa
21.34P/E TTM

NXT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nextracker Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
48.86%121.06M
-27.77%171.43M
-14.29%123.28M
21.52%186.88M
-32.70%81.32M
112.86%237.33M
121.96%143.84M
471.46%153.78M
-46.47%120.85M
215.96%111.49M
225.30%64.80M
-45.82%26.91M
7980.42%225.77M
185.29%35.29M
126.72%19.92M
2137.25%49.67M
108.36%2.79M
---41.37M
---74.56M
-91.68%2.22M
-1167.34%-33.41M
--26.67M
---2.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.20%165.35M
-4.57%150.60M
11.81%131.24M
25.24%146.86M
25.95%157.18M
-29.29%157.81M
-8.27%117.37M
44.04%117.26M
96.08%124.79M
710.75%223.20M
200.48%127.96M
200.55%81.41M
163.76%63.65M
375.15%27.53M
239.44%42.59M
70.32%27.09M
44.76%24.13M
--5.79M
--12.55M
-51.07%15.90M
-37.28%16.67M
--32.50M
--26.58M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
51.43%8.77M
76.51%9.02M
91.03%8.44M
150.20%7.36M
515.20%5.79M
316.98%5.11M
294.99%4.42M
202.05%2.94M
-10.04%941.00K
18.70%1.23M
17.81%1.12M
-29.22%974.00K
-17.57%1.05M
-17.90%1.03M
-19.23%949.00K
-67.91%1.38M
-71.33%1.27M
--1.26M
--1.18M
2.81%4.29M
6.42%4.43M
--4.17M
--4.16M
Thuế hoãn lại
----
97.45%-223.00K
----
----
----
---8.74M
----
----
----
----
----
----
----
586.98%25.99M
----
----
----
---5.34M
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
---53.06M
100.13%32.07M
--31.46M
----
----
--16.02M
----
----
----
----
----
----
----
1527.72%3.00M
----
----
----
--184.00K
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
35.01%-53.06M
-183.00%-146.47M
-174.34%-16.39M
-2.73%32.66M
-1570.03%-81.65M
54.17%-51.76M
134.31%22.05M
160.52%33.58M
-103.04%-4.89M
-108.16%-112.93M
-172.19%-64.28M
-361.62%-55.47M
812.57%161.08M
-17.14%-54.25M
73.25%-23.61M
217.98%21.20M
58.52%-22.61M
---46.32M
---88.28M
-79.68%-17.97M
-63.32%-54.50M
---10.00M
---33.37M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
-123.32%-331.63M
----
----
----
---148.50M
----
----
----
----
----
----
----
12.42%-167.35M
----
----
----
---191.07M
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
----
-1467.47%-46.55M
----
----
----
---2.97M
----
----
----
----
----
----
----
128.57%25.06M
----
----
----
---87.74M
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
-238.85%-94.30M
----
----
----
--67.92M
----
----
----
----
----
----
----
-5.45%-18.98M
----
----
----
---18.00M
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
1622.31%310.08M
----
----
----
---20.37M
----
----
----
----
----
----
----
120.73%119.03M
----
----
----
--53.92M
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
48.86%121.06M
-27.77%171.43M
-14.29%123.28M
21.52%186.88M
-32.70%81.32M
112.86%237.33M
121.96%143.84M
471.46%153.78M
-46.47%120.85M
215.96%111.49M
225.30%64.80M
-45.82%26.91M
7980.42%225.77M
185.29%35.29M
126.72%19.92M
2137.25%49.67M
108.36%2.79M
---41.37M
---74.56M
-91.68%2.22M
-1167.34%-33.41M
--26.67M
---2.64M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
41.22%15.90M
76.73%17.81M
-47.09%4.73M
28.84%15.47M
289.55%11.26M
258.72%10.08M
265.83%8.94M
1586.80%12.01M
316.43%2.89M
430.19%2.81M
85.43%2.44M
-19.46%712.00K
62.53%694.00K
-33.25%530.00K
-21.73%1.32M
-65.62%884.00K
-39.09%427.00K
--794.00K
--1.68M
419.39%2.57M
70.15%701.00K
--495.00K
--412.00K
Chi phí vốn
41.22%15.90M
76.73%17.81M
-47.09%4.73M
28.84%15.47M
289.55%11.26M
258.72%10.08M
265.83%8.94M
1586.80%12.01M
316.43%2.89M
430.19%2.81M
85.43%2.44M
-21.59%712.00K
62.53%694.00K
-33.25%530.00K
-21.73%1.32M
-64.68%908.00K
-50.81%427.00K
--794.00K
--1.68M
419.39%2.57M
110.68%868.00K
--495.00K
--412.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
41.22%15.90M
76.73%17.81M
-47.09%4.73M
28.84%15.47M
289.55%11.26M
336.36%10.08M
265.83%8.94M
1586.80%12.01M
316.43%2.89M
335.85%2.31M
85.43%2.44M
-19.46%712.00K
62.53%694.00K
-33.25%530.00K
-21.73%1.32M
-65.62%884.00K
-39.09%427.00K
--794.00K
--1.68M
419.39%2.57M
70.15%701.00K
--495.00K
--412.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--500.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.00%0.00
192.67%6.95M
---8.32M
16.04%-28.98M
21.20%-86.81M
---7.50M
--0.00
---34.51M
---110.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
---12.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---6.00M
---5.51M
---2.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
77.67%-21.90M
-62.43%-28.56M
-76.73%-15.80M
4.45%-44.45M
13.25%-98.07M
-525.62%-17.58M
-265.83%-8.94M
-6433.71%-46.52M
-16190.35%-113.06M
-430.19%-2.81M
-85.43%-2.44M
19.46%-712.00K
-62.53%-694.00K
33.25%-530.00K
21.73%-1.32M
65.62%-884.00K
39.09%-427.00K
---794.00K
---1.68M
-419.39%-2.57M
-70.15%-701.00K
---495.00K
---412.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
431.91%19.76M
99.65%-520.00K
93.92%-197.00K
-134.64%-40.49M
40.26%-5.95M
-5917.46%-147.19M
95.20%-3.24M
-106.39%-17.26M
---9.97M
49.36%-2.45M
-2370.16%-67.46M
-294.53%-8.36M
100.00%0.00
-177.70%-4.83M
-123.65%-2.73M
107.02%4.30M
-100.89%-309.00K
--6.22M
--11.55M
-114.85%-61.19M
592.24%34.77M
---28.48M
--5.02M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-5332.39%-147.19M
66.65%-938.00K
---938.00K
---937.00K
-98.12%2.81M
---2.81M
----
----
--150.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--552.01M
----
--693.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--26.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-4.90%-6.25M
---520.00K
91.44%-197.00K
-148.12%-40.49M
34.06%-5.95M
100.00%0.00
96.44%-2.30M
97.09%-16.32M
---9.03M
99.22%-5.26M
-2267.15%-64.65M
-13137.92%-560.37M
100.00%0.00
-10937.95%-673.69M
-123.65%-2.73M
107.02%4.30M
-100.89%-309.00K
--6.22M
--11.55M
-114.85%-61.19M
592.24%34.77M
---28.48M
--5.02M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
431.91%19.76M
99.65%-520.00K
93.92%-197.00K
-134.64%-40.49M
40.26%-5.95M
-5917.46%-147.19M
95.20%-3.24M
-106.39%-17.26M
---9.97M
49.36%-2.45M
-2370.16%-67.46M
-294.53%-8.36M
100.00%0.00
-177.70%-4.83M
-123.65%-2.73M
107.02%4.30M
-100.89%-309.00K
--6.22M
--11.55M
-114.85%-61.19M
592.24%34.77M
---28.48M
--5.02M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
42.93%1.09B
37.36%952.62M
50.45%845.34M
57.54%743.40M
61.61%766.10M
88.56%693.54M
50.67%561.88M
32.89%471.88M
264.63%474.05M
267.52%367.82M
342.85%372.92M
--355.08M
347.22%130.01M
--100.08M
--84.21M
--0.00
-84.75%29.07M
--0.00
--0.00
--0.00
6360.64%190.59M
--0.00
--2.95M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
623.86%118.92M
96.19%142.35M
-18.52%107.28M
13.26%101.94M
-943.72%-22.70M
-31.70%72.56M
2681.55%131.66M
404.60%90.00M
-100.97%-2.17M
254.98%106.24M
-132.13%-5.10M
-66.40%17.84M
10836.49%225.07M
183.25%29.93M
124.54%15.87M
186.25%53.08M
210.41%2.06M
---35.95M
---64.69M
-2568.86%-61.54M
-66.43%663.00K
---2.31M
--1.98M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
63.29%1.21B
42.93%1.09B
37.36%952.62M
50.45%845.34M
57.54%743.40M
61.61%766.10M
88.56%693.54M
50.67%561.88M
32.89%471.88M
264.63%474.05M
267.52%367.82M
602.55%372.92M
1040.71%355.08M
461.65%130.01M
254.71%100.08M
186.25%53.08M
-83.72%31.13M
---35.95M
---64.69M
-2568.86%-61.54M
3783.29%191.25M
---2.31M
--4.92M
Dòng tiền tự do
50.09%105.16M
-32.40%153.61M
-12.12%118.55M
20.90%171.41M
-40.60%70.07M
109.09%227.25M
116.32%134.90M
441.15%141.77M
-47.59%117.96M
212.69%108.68M
235.21%62.36M
-46.27%26.20M
9408.79%225.07M
182.43%34.76M
124.40%18.60M
13991.45%48.76M
106.91%2.37M
---42.16M
---76.24M
-101.34%-351.00K
-1024.51%-34.27M
--26.18M
---3.05M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Nextracker Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Nextracker Inc đã tạo ra 562.91M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Nextracker Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Nextracker Inc đã tăng -14.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Nextracker Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Nextracker Inc đã chi 49.28M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Nextracker Inc đã thay đổi như thế nào?

Nextracker Inc đã sử dụng -47.16M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NXT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Nextracker Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 513.63M, phản ánh sự thay đổi -17.41% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.