tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nu Holdings Ltd

NU
Thêm vào danh sách theo dõi
14.090USD
-0.105-0.74%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
68.50BVốn hóa
23.74P/E TTM

NU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nu Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nu Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
52.14%4.85B
56.45%4.56B
41.06%4.07B
28.94%3.59B
19.31%3.19B
24.53%2.92B
38.64%2.88B
52.50%2.78B
70.70%2.67B
--2.34B
64.77%2.08B
64.56%1.83B
85.79%1.57B
179.08%1.26B
262.23%1.11B
285.35%842.82M
269.36%603.54M
264.28%452.35M
119.22%306.31M
19.50%218.71M
--163.40M
--124.18M
--139.72M
--183.02M
Chi phí hoạt động
62.84%3.90B
62.15%3.48B
36.59%2.95B
31.61%2.71B
14.26%2.39B
20.59%2.15B
29.46%2.16B
37.09%2.06B
58.40%2.09B
--1.78B
32.70%1.67B
32.42%1.50B
45.23%1.32B
165.19%1.26B
262.52%1.13B
234.63%910.47M
265.76%692.04M
218.54%474.10M
132.11%312.84M
18.54%272.08M
--189.21M
--148.84M
--134.78M
--229.52M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
61.17%34.36M
32.98%28.01M
32.70%25.57M
25.84%23.07M
15.47%21.32M
27.30%21.06M
0.39%19.27M
31.17%18.33M
40.11%18.46M
--16.55M
152.19%19.19M
33.97%13.98M
72.16%13.18M
34.61%7.61M
281.46%10.43M
205.35%7.66M
76.67%6.44M
535.28%5.65M
17.23%2.73M
347.68%2.51M
--3.65M
--890.00K
--2.33M
--560.00K
Chi phí hoạt động khác
84.67%1.87B
58.14%1.38B
22.84%1.08B
29.56%1.11B
11.12%1.01B
28.46%873.55M
26.92%879.26M
32.84%856.55M
75.69%910.21M
--680.02M
70.10%692.75M
68.26%644.80M
70.88%518.08M
215.79%407.27M
393.12%383.22M
246.52%303.18M
378.92%190.57M
268.00%128.97M
214.49%77.71M
10.09%87.49M
--39.79M
--35.05M
--24.71M
--79.47M
Lợi nhuận hoạt động
19.99%955.34M
40.47%1.08B
54.39%1.12B
21.36%880.39M
37.62%796.20M
37.06%767.45M
75.87%723.79M
123.91%725.42M
137.47%578.54M
--559.93M
7958.45%411.55M
1416.34%323.98M
460.13%243.63M
123.47%5.11M
-276.45%-24.61M
-26.77%-67.65M
-242.94%-88.50M
11.77%-21.76M
-232.35%-6.54M
-14.77%-53.37M
---25.81M
---24.66M
--4.94M
---46.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--101.15M
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
8.41%-1.03M
---364.00K
---1.17M
---1.02M
---1.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
--13.19M
---13.19M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
20.03%954.31M
40.43%1.08B
54.23%1.12B
21.22%879.36M
37.43%795.07M
37.06%767.45M
75.87%723.79M
123.91%725.42M
137.47%578.54M
--559.93M
7958.45%411.55M
1416.34%323.98M
460.13%243.63M
123.47%5.11M
-276.45%-24.61M
-26.77%-67.65M
22.21%-88.50M
42.51%-21.76M
-232.35%-6.54M
-14.77%-53.37M
---113.77M
---37.85M
--4.94M
---46.50M
Thuế thu nhập
-65.16%82.88M
-14.86%182.90M
95.78%333.61M
1.77%242.38M
19.10%237.87M
7.92%214.81M
57.04%170.40M
140.29%238.15M
96.04%199.72M
--199.05M
4080.52%108.51M
1792.15%99.11M
549.85%101.88M
-121.63%-2.73M
-39.67%5.24M
-483.08%-22.65M
-231.02%-22.23M
338.46%12.60M
156.94%8.68M
70.28%-3.88M
---6.71M
---5.28M
--3.38M
---13.07M
Doanh thu sau thuế
56.39%871.43M
61.91%894.80M
41.43%782.68M
30.73%636.99M
47.09%557.21M
53.14%552.64M
82.61%553.39M
116.69%487.27M
167.24%378.81M
--360.88M
3768.71%303.04M
853.32%224.87M
414.97%141.75M
122.80%7.83M
-96.12%-29.85M
9.05%-45.00M
38.09%-66.27M
-5.51%-34.36M
-1075.02%-15.22M
-48.01%-49.48M
---107.06M
---32.56M
--1.56M
---33.43M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
56.39%871.43M
61.91%894.80M
41.43%782.68M
30.73%636.99M
47.09%557.21M
53.14%552.64M
82.61%553.39M
116.69%487.27M
167.24%378.81M
--360.88M
3768.71%303.04M
853.32%224.87M
414.97%141.75M
122.80%7.83M
-96.12%-29.85M
9.05%-45.00M
38.09%-66.27M
-5.51%-34.36M
-1075.02%-15.22M
-48.01%-49.48M
---107.06M
---32.56M
--1.56M
---33.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-12600.00%-625.00K
--2.42M
--205.00K
--149.00K
--5.00K
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---153.00K
--97.00K
---196.00K
---145.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
56.51%872.06M
61.48%892.38M
41.40%782.47M
30.69%636.84M
47.09%557.20M
53.14%552.64M
82.61%553.39M
116.69%487.27M
167.24%378.81M
--360.88M
3768.71%303.04M
857.20%224.87M
414.30%141.75M
122.90%7.83M
-95.12%-29.70M
8.86%-45.10M
38.28%-66.08M
-5.07%-34.21M
-1075.02%-15.22M
-48.01%-49.48M
---107.06M
---32.56M
--1.56M
---33.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
56.51%872.06M
61.48%892.38M
41.40%782.47M
30.69%636.84M
47.09%557.20M
53.14%552.64M
82.61%553.39M
116.69%487.27M
167.24%378.81M
--360.88M
3768.71%303.04M
857.20%224.87M
414.30%141.75M
122.90%7.83M
-95.12%-29.70M
8.86%-45.10M
38.28%-66.08M
-5.07%-34.21M
-1075.02%-15.22M
-48.01%-49.48M
---107.06M
---32.56M
--1.56M
---33.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
55.21%0.18
60.76%0.18
40.19%0.16
29.69%0.13
45.79%0.12
51.67%0.11
80.87%0.12
114.05%0.10
163.65%0.08
--0.08
3718.56%0.06
848.66%0.05
411.27%0.03
122.51%0.00
-92.42%-0.01
9.96%-0.01
38.36%-0.01
-4.95%-0.01
-1070.59%0.00
-48.14%-0.01
---0.02
---0.01
--0.00
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
55.94%0.18
63.95%0.18
40.94%0.16
30.19%0.13
46.92%0.11
52.57%0.11
81.41%0.11
115.06%0.10
163.49%0.08
--0.07
3751.23%0.06
831.02%0.05
404.24%0.03
121.83%0.00
-92.42%-0.01
9.96%-0.01
38.36%-0.01
-4.95%-0.01
-1070.59%0.00
-48.14%-0.01
---0.02
---0.01
--0.00
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nu Holdings Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nu Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Nu Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 15.41B cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.26B của năm trước.

Doanh thu mà Nu Holdings Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nu Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 4.85B cho quý gần nhất, tăng 52.14% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nu Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Nu Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 2.87B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nu Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Nu Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 872.06M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nu Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nu Holdings Ltd là 3.87B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.