tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nu Holdings Ltd

NU
Thêm vào danh sách theo dõi
14.090USD
-0.105-0.74%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
68.50BVốn hóa
23.74P/E TTM

NU Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nu Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
87.33%9.71B
59.70%10.74B
70.68%8.75B
24.48%8.14B
-9.69%5.18B
32.67%6.72B
92.61%5.13B
24.91%6.54B
37.29%5.74B
--5.07B
47.60%2.66B
385.01%5.23B
361.57%4.18B
976.47%1.80B
483.06%1.08B
258.42%905.32M
--176.97M
--167.55M
--185.07M
--252.58M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
63.17%75.19M
7.73%49.79M
-14.45%45.75M
-16.99%46.67M
-29.63%46.08M
-33.73%46.22M
-13.69%53.48M
8.82%56.22M
39.50%65.48M
--69.75M
63.44%61.96M
27.41%51.66M
26.21%46.94M
93.81%37.91M
85.72%40.55M
107.45%37.19M
--20.54M
--19.56M
--21.83M
--17.93M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
30.74%1.11B
32.70%1.01B
23.41%985.34M
31.42%924.64M
20.38%848.65M
9.88%761.90M
18.21%798.43M
7.94%703.59M
15.04%704.97M
--693.42M
19.48%675.42M
17.02%651.85M
15.59%612.79M
24.06%565.32M
23.53%557.04M
3980.17%530.14M
--474.21M
--455.67M
--450.95M
--12.99M
Tổng tài sản
42.93%77.46B
49.99%74.89B
40.55%68.36B
40.01%62.73B
23.62%54.19B
15.19%49.93B
36.27%48.64B
33.31%44.80B
48.66%43.84B
--43.35B
37.24%35.69B
33.43%33.61B
21.57%29.49B
74.24%26.01B
80.54%25.19B
139.68%24.26B
--19.86B
--14.93B
--13.95B
--10.12B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
211.50%3.94B
8.43%783.84M
362.44%3.23B
165.01%2.31B
73.92%1.26B
123.08%722.87M
186.30%699.44M
365.08%872.37M
301.30%726.81M
--324.05M
167.04%244.31M
1009.04%187.57M
5559.78%181.11M
103.08%91.49M
-81.00%16.91M
-98.01%3.20M
--67.65M
--45.05M
--89.01M
--160.81M
-Nợ ngắn hạn
156.46%1.25B
154.01%783.84M
183.58%1.37B
71.79%1.06B
-22.61%486.76M
46.63%308.58M
204.78%482.36M
327.58%619.66M
336.29%628.95M
--210.45M
243.58%158.27M
756.87%144.92M
4404.97%144.16M
--46.06M
--16.91M
-90.99%3.20M
--3.05M
----
----
--35.51M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
95.25%1.81B
234.19%4.40B
-4.48%1.22B
-30.67%1.03B
-28.80%929.55M
28.68%1.32B
28.21%1.28B
105.47%1.48B
112.54%1.31B
--1.02B
136.63%999.83M
53.30%721.87M
316.02%614.23M
263.92%422.54M
2589.06%470.88M
314.72%147.65M
--92.65M
--116.11M
--17.51M
--35.60M
-Nợ dài hạn
95.25%1.81B
234.19%4.40B
-4.48%1.22B
-30.67%1.03B
-28.80%929.55M
28.68%1.32B
28.21%1.28B
105.47%1.48B
112.54%1.31B
--1.02B
136.63%999.83M
53.30%721.87M
316.02%614.23M
263.92%422.54M
2589.06%470.88M
314.72%147.65M
--92.65M
--116.11M
--17.51M
--35.60M
Tiền gửi của khách hàng
34.48%42.45B
45.30%41.93B
36.92%38.78B
45.23%36.64B
30.14%31.56B
21.80%28.86B
48.13%28.32B
39.90%25.23B
53.92%24.25B
--23.69B
36.16%19.12B
35.66%18.03B
25.09%15.76B
73.55%14.04B
77.11%13.29B
130.64%12.60B
--9.67B
--8.09B
--7.51B
--5.46B
Tổng các khoản nợ
42.30%64.86B
50.35%63.57B
41.02%57.81B
40.32%53.15B
23.08%45.58B
14.47%42.28B
37.54%40.99B
35.46%37.88B
52.53%37.04B
--36.94B
40.23%29.80B
36.74%27.96B
24.73%24.28B
63.23%21.25B
70.22%20.45B
108.94%19.47B
--15.42B
--13.02B
--12.01B
--9.32B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.13%6.38B
2.09%6.32B
2.36%6.29B
3.92%6.27B
4.45%6.25B
24.56%6.19B
4.30%6.14B
3.12%6.03B
3.46%5.98B
--4.97B
10.72%5.89B
10.88%5.85B
10.66%5.78B
133.87%5.32B
135.24%5.28B
357.53%5.23B
--4.89B
--2.28B
--2.24B
--1.14B
Lợi nhuận giữ lại
112.12%6.02B
125.91%5.15B
143.52%4.26B
190.79%3.48B
300.93%2.84B
78.57%2.28B
5668.28%1.75B
457.47%1.20B
226.63%708.28M
--1.28B
92.21%-31.41M
18.68%-334.44M
-46.58%-559.31M
-49.20%-403.45M
-74.13%-411.28M
-72.68%-381.58M
---336.48M
---270.41M
---236.19M
---220.97M
Vốn dự trữ
2.13%6.38B
2.09%6.32B
2.36%6.29B
3.92%6.27B
4.45%6.25B
24.56%6.19B
4.30%6.14B
3.12%6.03B
3.46%5.98B
--4.97B
10.72%5.89B
10.88%5.85B
10.66%5.78B
133.88%5.32B
135.24%5.28B
357.54%5.23B
--4.89B
--2.28B
--2.24B
--1.14B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
138.14%183.33M
77.75%-184.30M
101.27%3.17M
43.60%-173.02M
-529.81%-480.64M
-629.42%-828.17M
-941.95%-249.28M
-341.58%-306.78M
874.15%111.83M
--156.43M
117.98%29.61M
198.76%126.99M
73.64%-14.45M
-63.06%-164.71M
-82.62%-128.59M
53.28%-54.79M
---109.23M
---101.02M
---70.41M
---117.27M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
202.48%3.05M
3789.96%30.61M
--1.55M
--1.28M
--1.01M
--787.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--1.54M
--1.51M
--1.73M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
46.26%12.59B
48.05%11.32B
38.06%10.55B
38.31%9.58B
26.55%8.61B
19.37%7.65B
29.80%7.64B
22.66%6.92B
30.61%6.80B
--6.41B
23.92%5.89B
19.13%5.64B
8.72%5.21B
149.43%4.75B
144.60%4.74B
495.96%4.79B
--4.44B
--1.91B
--1.94B
--803.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nu Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nu Holdings Ltd có 9.71B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Nu Holdings Ltd là bao nhiêu?

Nu Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 11.32B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.